Thời gian hiện tại tại Châu Âu
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Châu Âu, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Giới thiệu về Châu Âu
UTC hiện tại: 00:00 Thời gian trên khắp Châu Âu: – Độ lệch UTC hiện tại: UTC+0–UTC+12 Nhóm độ lệch: 13 Chọn múi giờ của bạn
Hiện tại ở Châu Âu:
Giờ chính xác tại các thành phố phổ biến nhất của Châu Âu
| Thành phố, quốc gia | Dân số ↓ | Múi giờ | Giờ địa phương | Trạng thái | Độ lệch UTC | Chênh lệch so với giờ của bạn | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 🇷🇺 | Mát-xcơ-va, Nga | 10.381.222 | Europe/Moscow | — | Ban đêm | — | — |
| 🇬🇧 | Luân Đôn, Vương quốc Anh | 8.961.989 | Europe/London | — | Ban đêm | — | — |
| 🇷🇺 | Sankt-Peterburg, Nga | 5.351.935 | Europe/Moscow | — | Ban đêm | — | — |
| 🇩🇪 | Berlin, Đức | 3.426.354 | Europe/Berlin | — | Ban đêm | — | — |
| 🇪🇸 | Madrid, Tây Ban Nha | 3.255.944 | Europe/Madrid | — | Ban đêm | — | — |
| 🇺🇦 | Kiev, Ukraina | 2.952.301 | Europe/Kyiv | — | Ban đêm | — | — |
| 🇮🇹 | Roma, Italia (Ý) | 2.318.895 | Europe/Rome | — | Ban đêm | — | — |
| 🇫🇷 | Paris, Pháp | 2.138.551 | Europe/Paris | — | Ban đêm | — | — |
| 🇩🇪 | Hamburg, Đức | 1.973.896 | Europe/Berlin | — | Ban đêm | — | — |
| 🇷🇴 | Bucharest, Romania | 1.877.155 | Europe/Bucharest | — | Ban đêm | — | — |
| 🇧🇾 | Minsk, Bê-la-rút (Belarus) | 1.742.124 | Europe/Minsk | — | Ban đêm | — | — |
| 🇭🇺 | Budapest, Hungary | 1.741.041 | Europe/Budapest | — | Ban đêm | — | — |
| 🇵🇱 | Warszawa, Ba Lan | 1.702.139 | Europe/Warsaw | — | Ban đêm | — | — |
| 🇦🇹 | Viên, Áo | 1.691.468 | Europe/Vienna | — | Ban đêm | — | — |
| 🇪🇸 | Barcelona, Tây Ban Nha | 1.686.208 | Europe/Madrid | — | Ban đêm | — | — |
| 🇷🇺 | Novosibirsk, Nga | 1.612.833 | Asia/Novosibirsk | — | Ban đêm | — | — |
| 🇸🇪 | Stockholm, Thụy Điển | 1.515.017 | Europe/Stockholm | — | Ban đêm | — | — |
| 🇩🇪 | München, Đức | 1.505.005 | Europe/Berlin | — | Ban đêm | — | — |
| 🇷🇺 | Yekaterinburg, Nga | 1.495.066 | Asia/Yekaterinburg | — | Ban đêm | — | — |
| 🇺🇦 | Kharkiv, Ukraina | 1.421.125 | Europe/Kyiv | — | Ban đêm | — | — |
Giờ chính xác tại các quốc gia của Châu Âu
| Quốc gia, thủ đô ↑ | Giờ thủ đô | Múi giờ | Độ lệch UTC hiện tại | Chênh lệch so với giờ của bạn | |
|---|---|---|---|---|---|
| 🇦🇱 | Albania, Tirana | — | — | — | — |
| 🇦🇩 | Andorra, Andorra la Vella | — | — | — | — |
| 🇦🇹 | Áo, Viên | — | — | — | — |
| 🇵🇱 | Ba Lan, Warszawa | — | — | — | — |
| 🇧🇾 | Bê-la-rút (Belarus), Minsk | — | — | — | — |
| 🇧🇪 | Bỉ, Brussels | — | — | — | — |
| 🇵🇹 | Bồ Đào Nha, Lisboa | — | — | — | — |
| 🇧🇦 | Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina), Sarajevo | — | — | — | — |
| 🇧🇬 | Bulgaria, Sofia | — | — | — | — |
| 🇨🇿 | Cộng hòa Séc (Czech), Praha | — | — | — | — |
| 🇭🇷 | Croatia, Zagreb | — | — | — | — |
| 🇩🇰 | Đan Mạch, Copenhagen | — | — | — | — |
| 🇮🇲 | Đảo Man, Douglas | — | — | — | — |
| 🇩🇪 | Đức, Berlin | — | — | — | — |
| 🇪🇪 | Estonia, Tallinn | — | — | — | — |
| 🇬🇮 | Gibraltar, Gibraltar | — | — | — | — |
| 🇬🇬 | Guernsey, St Peter Port | — | — | — | — |
| 🇳🇱 | Hà Lan, Amsterdam | — | — | — | — |
| 🇭🇺 | Hungary, Budapest | — | — | — | — |
| 🇬🇷 | Hy Lạp, Athens | — | — | — | — |
| 🇮🇸 | Iceland, Reykjavik | — | — | — | — |
| 🇮🇪 | Ireland (Ái Nhĩ Lan), Dublin | — | — | — | — |
| 🇮🇹 | Italia (Ý), Roma | — | — | — | — |
| 🇯🇪 | Jersey, Saint Helier | — | — | — | — |
| 🇽🇰 | Kosovo, Priština | — | — | — | — |
| 🇱🇻 | Latvia, Riga | — | — | — | — |
| 🇱🇮 | Liechtenstein, Vaduz | — | — | — | — |
| 🇱🇹 | Litva, Vilnius | — | — | — | — |
| 🇱🇺 | Luxembourg, Luxembourg | — | — | — | — |
| 🇲🇰 | Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia), Skopje | — | — | — | — |
| 🇲🇹 | Malta, Valletta | — | — | — | — |
| 🇲🇩 | Môn-đô-va (Moldova), Chișinău | — | — | — | — |
| 🇲🇨 | Monaco, Monaco | — | — | — | — |
| 🇲🇪 | Montenegro, Podgorica | — | — | — | — |
| 🇳🇴 | Na Uy, Oslo | — | — | — | — |
| 🇷🇺 | Nga, Mát-xcơ-va | — | — | — | — |
| 🇫🇮 | Phần Lan, Helsinki | — | — | — | — |
| 🇫🇷 | Pháp, Paris | — | — | — | — |
| 🇦🇽 | Quần đảo Aland, Mariehamn | — | — | — | — |
| 🇫🇴 | Quần Đảo Faroe, Tórshavn | — | — | — | — |
| 🇷🇴 | Romania, Bucharest | — | — | — | — |
| 🇸🇲 | San Marino, Thành phố San Marino | — | — | — | — |
| 🇷🇸 | Serbia, Belgrade | — | — | — | — |
| 🇨🇸 | Serbia and Montenegro, Belgrade | — | — | — | — |
| 🇨🇾 | Síp (Cyprus), Nicosia | — | — | — | — |
| 🇸🇰 | Slovakia, Bratislava | — | — | — | — |
| 🇸🇯 | Svalbard và Jan Mayen, Longyearbyen | — | — | — | — |
| 🇪🇸 | Tây Ban Nha, Madrid | — | — | — | — |
| 🇻🇦 | Thành phố Vatican, Vatican City | — | — | — | — |
| 🇸🇪 | Thụy Điển, Stockholm | — | — | — | — |
Múi giờ tại Châu Âu
Châu Âu hiện sử dụng 13 nhóm độ lệch UTC và 84 múi giờ IANA.
Điểm đến phổ biến ở Châu Âu
Câu hỏi thường gặp
Bây giờ là mấy giờ ở Châu Âu?
Giờ địa phương hiện tại trên toàn Châu Âu dao động từ — đến —.
Có bao nhiêu múi giờ ở Châu Âu?
Châu Âu trải rộng trên 84 múi giờ IANA, được nhóm thành 13 độ lệch UTC hiện tại.
Châu Âu có một giờ chính xác duy nhất không?
Không, Châu Âu không có một giờ chính xác duy nhất. Khu vực này bao phủ nhiều múi giờ, nên giờ địa phương thay đổi theo địa điểm.
Thời gian sớm nhất và muộn nhất ở Châu Âu hiện nay là gì?
Ngay bây giờ, thời gian sớm nhất ở Châu Âu là —, và muộn nhất là —.
Chênh lệch thời gian giữa Châu Âu và giờ của tôi là bao nhiêu?
Chênh lệch thời gian giữa vị trí của bạn và Châu Âu dao động từ -? đến +?.
Hiện ở đâu là buổi sáng hoặc ban đêm tại Châu Âu?
Vì Châu Âu trải dài qua nhiều múi giờ, một số khu vực có thể là ban ngày trong khi những nơi khác là ban đêm. Hiện tại, giờ địa phương dao động từ — đến —.
Các tên thay thế của Châu Âu là gì?
Châu Âu còn được gọi là: 유럽, Euroopa, Europa, Európa, Europe, Европа, an Eoraip, Avrupa, Châu Âu, Eiropa, El viejo continente, Eropa, Eurohpá, Eurooppa, Eŭropo, Evropa, Evrópa, Ewrop, Ewropa, Ευρώπη, Еўропа, Європа, אירופה, أوروبا, यूरोप, ยุโรป, ヨーロッパ, 欧洲.