Thời gian hiện tại tại Châu Âu
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Châu Âu, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Giới thiệu về Châu Âu
UTC hiện tại: 18:15 Thời gian trên khắp Châu Âu: 18:15–06:15 Độ lệch UTC hiện tại: UTC+0–UTC+12 Nhóm độ lệch: 13 Giờ của bạn: 18:15 (UTC) Chênh lệch so với bạn: +0…+12 giờ
Hiện tại ở Châu Âu:
Giờ chính xác tại các thành phố phổ biến nhất của Châu Âu
| Thành phố, quốc gia | Dân số ↓ | Múi giờ | Giờ địa phương | Trạng thái | Độ lệch UTC | Chênh lệch so với giờ của bạn | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 🇷🇺 | Mát-xcơ-va, Nga | 10.381.222 | Europe/Moscow | 21:15 | Buổi tối | UTC+3 | — |
| 🇬🇧 | Luân Đôn, Vương quốc Anh | 8.961.989 | Europe/London | 19:15 | Buổi tối | UTC+1 | — |
| 🇷🇺 | Sankt-Peterburg, Nga | 5.351.935 | Europe/Moscow | 21:15 | Buổi tối | UTC+3 | — |
| 🇩🇪 | Berlin, Đức | 3.426.354 | Europe/Berlin | 20:15 | Buổi tối | UTC+2 | — |
| 🇪🇸 | Madrid, Tây Ban Nha | 3.255.944 | Europe/Madrid | 20:15 | Buổi tối | UTC+2 | — |
| 🇺🇦 | Kiev, Ukraina | 2.952.301 | Europe/Kyiv | 21:15 | Buổi tối | UTC+3 | — |
| 🇮🇹 | Roma, Italia (Ý) | 2.318.895 | Europe/Rome | 20:15 | Buổi tối | UTC+2 | — |
| 🇫🇷 | Paris, Pháp | 2.138.551 | Europe/Paris | 20:15 | Buổi tối | UTC+2 | — |
| 🇩🇪 | Hamburg, Đức | 1.973.896 | Europe/Berlin | 20:15 | Buổi tối | UTC+2 | — |
| 🇷🇴 | Bucharest, Romania | 1.877.155 | Europe/Bucharest | 21:15 | Buổi tối | UTC+3 | — |
| 🇧🇾 | Minsk, Belarus | 1.742.124 | Europe/Minsk | 21:15 | Buổi tối | UTC+3 | — |
| 🇭🇺 | Budapest, Hungary | 1.741.041 | Europe/Budapest | 20:15 | Buổi tối | UTC+2 | — |
| 🇵🇱 | Warszawa, Ba Lan | 1.702.139 | Europe/Warsaw | 20:15 | Buổi tối | UTC+2 | — |
| 🇦🇹 | Viên, Áo | 1.691.468 | Europe/Vienna | 20:15 | Buổi tối | UTC+2 | — |
| 🇪🇸 | Barcelona, Tây Ban Nha | 1.686.208 | Europe/Madrid | 20:15 | Buổi tối | UTC+2 | — |
| 🇷🇺 | Novosibirsk, Nga | 1.612.833 | Asia/Novosibirsk | 01:15 | Ban đêm | UTC+7 | — |
| 🇸🇪 | Stockholm, Thụy Điển | 1.515.017 | Europe/Stockholm | 20:15 | Buổi tối | UTC+2 | — |
| 🇩🇪 | München, Đức | 1.505.005 | Europe/Berlin | 20:15 | Buổi tối | UTC+2 | — |
| 🇷🇺 | Yekaterinburg, Nga | 1.495.066 | Asia/Yekaterinburg | 23:15 | Ban đêm | UTC+5 | — |
| 🇺🇦 | Kharkiv, Ukraina | 1.421.125 | Europe/Kyiv | 21:15 | Buổi tối | UTC+3 | — |
Giờ chính xác tại các quốc gia của Châu Âu
| Quốc gia, thủ đô ↑ | Giờ thủ đô | Múi giờ | Độ lệch UTC hiện tại | Chênh lệch so với giờ của bạn | |
|---|---|---|---|---|---|
| 🇦🇱 | Albania, Tirana | 20:15 | Europe/Tirane | UTC+2 | — |
| 🇦🇩 | Andorra, Andorra la Vella | 20:15 | Europe/Andorra | UTC+2 | — |
| 🇦🇹 | Áo, Viên | 20:15 | Europe/Vienna | UTC+2 | — |
| 🇵🇱 | Ba Lan, Warszawa | 20:15 | Europe/Warsaw | UTC+2 | — |
| 🇧🇾 | Belarus, Minsk | 21:15 | Europe/Minsk | UTC+3 | — |
| 🇧🇪 | Bỉ, Brussels | 20:15 | Europe/Brussels | UTC+2 | — |
| 🇵🇹 | Bồ Đào Nha, Lisboa | 19:15 | 3 múi giờ | UTC+0–UTC+1 | — |
| 🇧🇦 | Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na (Bosnia và Herzegovina), Sarajevo | 20:15 | Europe/Sarajevo | UTC+2 | — |
| 🇧🇬 | Bulgaria, Sofia | 21:15 | Europe/Sofia | UTC+3 | — |
| 🇨🇿 | Cộng hòa Séc (Czech), Praha | 20:15 | Europe/Prague | UTC+2 | — |
| 🇭🇷 | Crô-a-ti-a (Croatia), Zagreb | 20:15 | Europe/Zagreb | UTC+2 | — |
| 🇩🇰 | Đan Mạch, Copenhagen | 20:15 | Europe/Copenhagen | UTC+2 | — |
| 🇩🇪 | Đức, Berlin | 20:15 | 2 múi giờ | UTC+2 | — |
| 🇪🇪 | Estonia, Tallinn | 21:15 | Europe/Tallinn | UTC+3 | — |
| 🇬🇮 | Gibraltar, Gibraltar | 20:15 | Europe/Gibraltar | UTC+2 | — |
| 🇳🇱 | Hà Lan, Amsterdam | 20:15 | Europe/Amsterdam | UTC+2 | — |
| 🇭🇺 | Hungary, Budapest | 20:15 | Europe/Budapest | UTC+2 | — |
| 🇬🇷 | Hy Lạp, Athens | 21:15 | Europe/Athens | UTC+3 | — |
| 🇮🇸 | Iceland, Reykjavik | 18:15 | Atlantic/Reykjavik | UTC+0 | — |
| 🇮🇪 | Ireland (Ái Nhĩ Lan), Dublin | 19:15 | Europe/Dublin | UTC+1 | — |
| 🇮🇹 | Italia (Ý), Roma | 20:15 | Europe/Rome | UTC+2 | — |
| 🇽🇰 | Kosovo, Priština | 20:15 | Europe/Belgrade | UTC+2 | — |
| 🇱🇻 | Latvia, Riga | 21:15 | Europe/Riga | UTC+3 | — |
| 🇱🇹 | Li-tu-a-ni-a (Lithuania), Vilnius | 21:15 | Europe/Vilnius | UTC+3 | — |
| 🇱🇮 | Lich-ten-xtên (Liechtenstein), Vaduz | 20:15 | Europe/Vaduz | UTC+2 | — |
| 🇱🇺 | Luxembourg, Luxembourg | 20:15 | Europe/Luxembourg | UTC+2 | — |
| 🇲🇰 | Ma-xê-đô-ni-a (Macedonia), Skopje | 20:15 | Europe/Skopje | UTC+2 | — |
| 🇲🇹 | Malta, Valletta | 20:15 | Europe/Malta | UTC+2 | — |
| 🇲🇩 | Môn-đô-va (Moldova), Chisinau | 21:15 | Europe/Chisinau | UTC+3 | — |
| 🇲🇨 | Monaco, Monaco | 20:15 | Europe/Monaco | UTC+2 | — |
| 🇲🇪 | Montenegro, Podgorica | 20:15 | Europe/Podgorica | UTC+2 | — |
| 🇳🇴 | Na Uy, Oslo | 20:15 | Europe/Oslo | UTC+2 | — |
| 🇷🇺 | Nga, Matxcơva | 21:15 | 26 múi giờ | UTC+2–UTC+12 | — |
| 🇫🇮 | Phần Lan, Helsinki | 21:15 | Europe/Helsinki | UTC+3 | — |
| 🇫🇷 | Pháp, Paris | 20:15 | Europe/Paris | UTC+2 | — |
| 🇦🇽 | Quần đảo Aland, Mariehamn | 21:15 | Europe/Mariehamn | UTC+3 | — |
| 🇫🇴 | Quần Đảo Faroe, Tórshavn | 19:15 | Atlantic/Faroe | UTC+1 | — |
| 🇷🇴 | Romania, Bucharest | 21:15 | Europe/Bucharest | UTC+3 | — |
| 🇷🇸 | Serbia, Belgrade | 20:15 | Europe/Belgrade | UTC+2 | — |
| 🇨🇾 | Síp, Nicosia | 21:15 | 2 múi giờ | UTC+3 | — |
| 🇪🇸 | Tây Ban Nha, Madrid | 20:15 | 3 múi giờ | UTC+1–UTC+2 | — |
| 🇻🇦 | Thành phố Vatican, Vatican City | 20:15 | Europe/Vatican | UTC+2 | — |
| 🇸🇪 | Thụy Điển, Stockholm | 20:15 | Europe/Stockholm | UTC+2 | — |
| 🇨🇭 | Thụy Sĩ, Bern | 20:15 | Europe/Zurich | UTC+2 | — |
| 🇺🇦 | Ukraina, Kiev | 21:15 | 2 múi giờ | UTC+3 | — |
| 🇬🇧 | Vương quốc Anh, Luân Đôn | 19:15 | Europe/London | UTC+1 | — |
| 🇸🇲 | Xan Ma-ri-nô (San Marino), Thành phố San Marino | 20:15 | Europe/San_Marino | UTC+2 | — |
| 🇸🇰 | Xlô-va-ki-a (Slovakia), Bratislava | 20:15 | Europe/Bratislava | UTC+2 | — |
| 🇸🇮 | Xlô-ven-ni-a (Slovenia), Ljubljana | 20:15 | Europe/Ljubljana | UTC+2 | — |
Múi giờ tại Châu Âu
Châu Âu hiện sử dụng 13 nhóm độ lệch UTC và 80 múi giờ IANA.
Điểm đến phổ biến ở Châu Âu
Câu hỏi thường gặp
Bây giờ là mấy giờ ở Châu Âu?
Giờ địa phương hiện tại trên toàn Châu Âu dao động từ 18:15 đến 06:15.
Có bao nhiêu múi giờ ở Châu Âu?
Châu Âu trải rộng trên 80 múi giờ IANA, được nhóm thành 13 độ lệch UTC hiện tại.
Châu Âu có một giờ chính xác duy nhất không?
Không, Châu Âu không có một giờ chính xác duy nhất. Khu vực này bao phủ nhiều múi giờ, nên giờ địa phương thay đổi theo địa điểm.
Thời gian sớm nhất và muộn nhất ở Châu Âu hiện nay là gì?
Ngay bây giờ, thời gian sớm nhất ở Châu Âu là 18:15, và muộn nhất là 06:15.
Chênh lệch thời gian giữa Châu Âu và giờ của tôi là bao nhiêu?
Chênh lệch thời gian giữa vị trí của bạn và Châu Âu dao động từ +0 đến +12.
Hiện ở đâu là buổi sáng hoặc ban đêm tại Châu Âu?
Tùy theo múi giờ địa phương, một số khu vực của Châu Âu đang là buổi sáng, trong khi các khu vực khác đang là ban đêm. Xem các nhãn thời điểm trong ngày ở trên.
Các tên thay thế của Châu Âu là gì?
Châu Âu còn được gọi là: 유럽, Euroopa, Europa, Európa, Europe, Европа, an Eoraip, Avrupa, Châu Âu, Eiropa, El viejo continente, Eropa, Eurohpá, Eurooppa, Eŭropo, Evropa, Evrópa, Ewrop, Ewropa, Ευρώπη, Еўропа, Європа, אירופה, أوروبا, यूरोप, ยุโรป, ヨーロッパ, 欧洲.