Thời gian hiện tại tại Bồ Đào Nha

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Bồ Đào Nha, hiển thị cho Lisboa, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Bồ Đào Nha

Đồng hồ trực tuyến — Lisboa

Europe/Lisbon

Đồng hồ trực tuyến — Lisboa

Lisboa so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Lisboa
--:--:--
Europe/Lisbon · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Lisboa Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Lisboa, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Lisboa
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Lisboa
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Lisboa Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Lisboa
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Lisboa

Mặt trời mọc và lặn tại Lisboa

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 52 phút 40 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−6 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 52 phút 48 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 27 phút 19 giây
Sun azimuth
↑ 59° ENE ↓ 301° WNW
Golden hour
06:12–06:52 / 20:25–21:05
Blue hour
05:40–05:53 / 21:24–21:37
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 98° E ↓ 251° WSW
Độ chiếu sáng
66%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
8.9 ng
Khoảng cách
396.127 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Bồ Đào Nha

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Lisboa

Đang áp dụng — GMT+1

Lần đổi giờ tiếp theo tại Lisboa

Cần điều chỉnh sau 124 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Giờ chính được hiển thị theo thủ đô. Một số vùng của quốc gia có thể sử dụng múi giờ khác.

Bản đồ Bồ Đào Nha

39.6945, -8.1306

Bản đồ

Bồ Đào Nha là một quốc gia nằm ở Châu Âu. Dân số của Bồ Đào Nha là 10.281.762 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Bồ Đào Nha
Thủ đô Lisboa
Địa điểm Bồ Đào Nha
ISO PT / PRT
Diện tích 92.391 km²
Dân số 10.281.762
TLD .pt
Tiền tệ EUR — Euro
Thành phố trong CSDL 1.381
Tọa độ 39.6945, -8.1306

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bồ Đào Nha

15 / 50
Thành phố Thời gian
Algueirão Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Amadora Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Aveiro Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Braga Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Cacém Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Coimbra Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Faro Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Funchal Atlantic/Madeira (UTC+1)22:44:27
Leiria Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Lisboa Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Porto Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Queluz Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Setúbal Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Vila Nova de Gaia Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Viseu Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bồ Đào Nha

17 / 17
Thành phố Thời gian
Algueirão Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Amadora Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Aveiro Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Braga Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Cacém Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Coimbra Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Faro Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Felgueiras Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Funchal Atlantic/Madeira (UTC+1)22:44:27
Leiria Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Lisboa Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Loures Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Porto Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Queluz Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Setúbal Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Vila Nova de Gaia Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27
Viseu Europe/Lisbon (UTC+1)22:44:27

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Bồ Đào Nha?

Giờ địa phương hiện tại tại Bồ Đào Nha được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Bồ Đào Nha thuộc múi giờ nào?

Bồ Đào Nha sử dụng múi giờ Europe/Lisbon.

Khi nào Bồ Đào Nha đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Bồ Đào Nha là gì?

Thủ đô của Bồ Đào Nha là Lisboa.

Các tên thay thế của Bồ Đào Nha là gì?

Bồ Đào Nha còn được gọi là: 포르투갈, an Phortaingéil, A’ Phortagail, Bồ Đào Nha, Bortugaal, il-Portugall, i-Portugal, Mputulugeshi, Portekiz, Portigaal, Pôrtiogala, Portiwgal, Portogallo, Portugal, Portúgal, Portûgal, Portugála, Portugāle, Pörtugäle, Ködörö Pûra, Portugali, Portugalia, Portugália, Portugalija, Portugaliya, Portugaliýa, Portugal nutome, Portugalska, Portugalsko, Portugalujo, Portuqaliya, Porutugali, Pọ́túgà, Potugaali, Potukali, Pɔritigali, Pɔtugal, Purtugaal, Putúlugɛsi, Ureno, Πορτογαλία, Партугалія, Португал, Португали, Португалија, Португалия, Португалія, პორტუგალია, Պորտուգալիա, פּארטוגאַל, פורטוגל, البرتغال, پرتغال, پرتگال, پُرتِگال, پورتګال, پورتوگال, پورتۇگالىيە, ፖርቱጋል, पुर्तगाल, पोर्चुगल, पोर्तुगल, पोर्तुगाल, পর্তুগাল, পৰ্তুগাল, ਪੁਰਤਗਾਲ, પોર્ટુગલ, ପର୍ତ୍ତୁଗାଲ୍, போர்ச்சுக்கல், పోర్చుగల్, ಪೋರ್ಚುಗಲ್, പോർച്ചുഗൽ, පෘතුගාලය, โปรตุเกส, ພອລທູໂກ, པོར་ཅུ་གཱལ, པོར་ཏུ་གྷལ།, ပေါ်တူဂီ, ព័រទុយហ្កាល់, ポルトガル, ポルトガル共和国, 葡萄牙, 포르트칼, Feringgi, Lusitania, Portegal, Portogal, Portogało, Portugál, Portugalio, Portugallia, Portugallu, Portugis, Portuguese Republic, Portûnga, Portyngal, Posugol, Pòtigal, Pōtītī, PT, Purtugal, República Portuguesa, Republic of Portugal, Republikken Portugal, Yn Phortiugal, Портуґалія, פארטוגאל, פּאָרטוגאַל, برتغال, ܦܘܪܛܘܓܠ, போர்த்துகல், ประเทศโปรตุเกส, สาธารณรัฐโปรตุเกส, པོ་ཅུ་གྷལ།.