Thời gian hiện tại tại Armenia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Armenia, hiển thị cho Yerevan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Armenia Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Armenia

Đồng hồ trực tuyến — Yerevan

Asia/Yerevan

Đồng hồ trực tuyến — Yerevan

Yerevan so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Yerevan
--:--:--
Asia/Yerevan · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Yerevan Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Yerevan, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Yerevan
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Yerevan
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Yerevan Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Yerevan
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Yerevan

Mặt trời mọc và lặn tại Yerevan

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 1 phút 52 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−9 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 2 phút 9 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 18 phút 33 giây
Sun azimuth
↑ 58° ENE ↓ 302° WNW
Golden hour
05:33–06:14 / 19:54–20:35
Blue hour
05:00–05:13 / 20:55–21:08
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 105° ESE ↓ 245° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.579 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Armenia

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Yerevan

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Yerevan, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Yerevan

Bản đồ Armenia

40.2500, 45.0000

Bản đồ

Armenia là một quốc gia nằm ở Châu Á. Dân số của Armenia là 3.090.500 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Armenia
Thủ đô Yerevan
Địa điểm Armenia
ISO AM / ARM
Diện tích 29.800 km²
Dân số 3.090.500
TLD .am
Tiền tệ AMD — Dram
Thành phố trong CSDL 967
Tọa độ 40.2500, 45.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Armenia

15 / 50
Thành phố Thời gian
Abovyan Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Armavir Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Artashat Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Artik Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Charentsavan Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Echmiadzin Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Gavar Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Gyumri Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Hrazdan Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Ijevan Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Kapan Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Masis Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Sevan Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Vanadzor Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Yerevan Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Armenia

3 / 3
Thành phố Thời gian
Gyumri Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Vanadzor Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39
Yerevan Asia/Yerevan (UTC+4)01:49:39

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Armenia?

Giờ địa phương hiện tại tại Armenia được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Armenia thuộc múi giờ nào?

Armenia sử dụng múi giờ Asia/Yerevan.

Khi nào Armenia đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Armenia là gì?

Thủ đô của Armenia là Yerevan.

Các tên thay thế của Armenia là gì?

Armenia còn được gọi là: 아르메니아, Aamenia, Ác-mê-ni-a (Armenia), Airmeinea, Ameni, Améníà, Amɛni, an Airméin, Arameniya, Arimeni, Armaniston, Armeenia, Armeeniya, Armeni, Armenia, Armenía, Arménia, Armènia, Armênia, Armenia nutome, Armenië, Arménie, Armenien, Armenii, Armenïi, Armenija, Armėnija, Armēnija, Armeniya, Arménsko, Armenujo, Arminië, Arumeniya, Ermenistan, Ermənistan, ʻĀmenia, ʻĀminia, i-Armenia, l-Armenja, Orílẹ́ède Améníà, Örményország, Αρμενία, Арманистон, Армени, Армения, Арменія, Әрмәнстан, Вірменія, Ерменија, Јерменија, Эрмалойчоь, სომხეთი, Հայաստան, ארמניה, אַרמעניע, آر مینیا, آرمینیا, أرمينيا, ئەرمېنىيە, اَرمانِیا, ارمنستان, ارمینیا, አርሜኒያ, ኣርሜኒያ, अर्मेनिया, आर्मेनिया, আর্মেনিয়া, আৰ্মেনিয়া, ਅਰਮੀਨੀਆ, આર્મેનિયા, ଆର୍ମେନିଆ, அர்மேனியா, ஆர்மேனியா, ఆర్మేనియా, ಅರ್ಮೇನಿಯಾ, ಆರ್ಮೇನಿಯ, അർമേനിയ, ආර්මේනියාව, อาร์เมเนีย, ອາເມເນຍ, ཨར་མི་ནི་ཡ, ཨར་མེ་ནི་ཡ།, အာမေနီးယား, အာမေးနီးယား, អាមេនី, アルメニア, アルメニア共和国, 亚美尼亚, 亞美尼亞, Ác-mê-ni-a, Armeenje, Armenian Soviet Socialist Republic, Armènie, Armenio, Armenja, Armenska, Armenya, Armienii, Arminiya, Arminya, Armyanskaya Sovetskaya Sotsialisticheskaya Respublika, Ermenija, Hajio, Hayasdan, Hayasdani Hanrabedoutiun, Hayastan, Hayastani Hanrapetut’yun, Jermenija, Larmeniyän, República d'Armènia, Republic of Armenia, Арменија, Армєнїꙗ, Армэнія, Әрменстан, Эрмени, სასომხეთი, Հայաստանի Հանրապետութիւն, Հայաստանի Հանրապետություն, ארמעניע, ئەرمەنستان, ارمينيا, ܐܪܡܢܝܐ, आर्मीनिया, আর্মেনিয়া, ประเทศอาร์มีเนีย, ອາມິເນຍ, អារមីនៀ, អារមេនី.