Thời gian hiện tại tại Serbia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Serbia, hiển thị cho Belgrade, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Serbia Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Serbia

Đồng hồ trực tuyến — Belgrade

Europe/Belgrade

Đồng hồ trực tuyến — Belgrade

Belgrade so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Belgrade
--:--:--
Europe/Belgrade · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Belgrade Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Belgrade, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Belgrade
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Belgrade
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Belgrade Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Belgrade
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Belgrade

Mặt trời mọc và lặn tại Belgrade

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 35 phút 23 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−7 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 35 phút 33 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 47 phút 24 giây
Sun azimuth
↑ 55° NE ↓ 305° NW
Golden hour
04:52–05:37 / 19:42–20:28
Blue hour
04:15–04:30 / 20:50–21:05
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 98° E ↓ 250° WSW
Độ chiếu sáng
65%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
8.8 ng
Khoảng cách
395.945 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Serbia

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Belgrade

Đang áp dụng — GMT+2

Lần đổi giờ tiếp theo tại Belgrade

Cần điều chỉnh sau 124 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Bản đồ Serbia

44.8189, 20.4600

Bản đồ

Serbia là một quốc gia nằm ở Châu Âu. Dân số của Serbia là 6.982.084 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Serbia
Thủ đô Belgrade
Địa điểm Serbia
ISO RS / SRB
Diện tích 88.361 km²
Dân số 6.982.084
TLD .rs
Tiền tệ RSD — Dinar
Thành phố trong CSDL 712
Tọa độ 44.8189, 20.4600

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Serbia

15 / 50
Thành phố Thời gian
Belgrade Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Čačak Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Kragujevac Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Kraljevo Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Kruševac Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Leskovac Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Niš Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Novi Pazar Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Novi Sad Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Pančevo Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Smederevo Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Subotica Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Užice Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Zemun Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Zrenjanin Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Serbia

16 / 16
Thành phố Thời gian
Belgrade Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Čačak Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Kragujevac Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Kraljevo Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Kruševac Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Leskovac Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Niš Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Novi Pazar Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Novi Sad Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Pančevo Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Smederevo Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Subotica Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Užice Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Valjevo Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Zemun Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33
Zrenjanin Europe/Belgrade (UTC+2)23:42:33

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Serbia?

Giờ địa phương hiện tại tại Serbia được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Serbia thuộc múi giờ nào?

Serbia sử dụng múi giờ Europe/Belgrade.

Khi nào Serbia đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Serbia là gì?

Thủ đô của Serbia là Belgrade.

Các tên thay thế của Serbia là gì?

Serbia còn được gọi là: 세르비아, An t-Sèirb, An tSeirbia, i-Serbia, is-Serbja, Sabiya, Seerbiya, Sēpia, Serbi, Sèrbi, Serbia, Serbía, Sèrbia, Serbia nutome, Serbie, Serbien, Serbija, Serbistan, Serbiya, Serbiýa, Sérvia, Servië, Serwië, Sırbistan, Srbija, Srbsko, Szerbia, Σερβία, Серби, Сербия, Сербія, Србија, Сърбия, სერბეთი, სერბია, Սերբիա, סערביע, סרביה, سربيا, سربیا, سَربِیا, سېربىيە, صربستان, صربيا, ሰርቢያ, ሰርብያ, सर्बिया, ছাৰ্বিয়া, সারবিয়া, সার্বিয়া, ਸਰਬੀਆ, સર્બિયા, ସର୍ବିଆ, செர்பியா, సెర్బియా, ಸೆರ್ಬಿಯಾ, സെര്‍ബിയ, സെർബിയ, සර්බියාව, เซอร์เบีย, ເຊີເບຍ, སཱར་བྷི་ཡ, སེར་བི་ཡ།, ဆားဘီးယား, សែប៊ី, セルビア, 塞尔维亚, 塞爾維亞, ISebhiya, ISerbiya, RS, Särbän, Sarbiyaa, Sèbi, Sebia, Seerbi, Serbeja, Serbėjė, Sérbia, Sérbíà, serbias, Sèrbie, Serbii, Serbio, Serbiska, Serbja, Serbskô, Serbya, Seribiya, Seripia, Servia, Servje, Sevia, Sirbya, Sirwiya, Sırbıstan, Srbiyakondre, Syrbijo, Terbiya, Terepia, Yn Serb, Сербие, Сербий, Сербиэ, Сербия Мастор, Серпудин Орн, Сӧрбия, Срьбїꙗ, Сэрбія, جمهورية صربيا, صربستون, صربیستان, صيربيا, ܣܪܒܝܐ, ސާބިއާ, ประเทศเซอร์เบีย, ປະເທດແຊກບີ, སེར་བྷི་ཡ།, ဆားဘီးယားနိုင်ငံ, ᏒᏈᏯ.