Thời gian hiện tại tại Châu Á

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Châu Á, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Giới thiệu về Châu Á

UTC hiện tại: 00:00 Thời gian trên khắp Châu Á: – Độ lệch UTC hiện tại: UTC+3–UTC+9 Nhóm độ lệch: 12 Chọn múi giờ của bạn

Hiện tại ở Châu Á:

Buổi sáng
Ban ngày
Buổi tối

Giờ chính xác tại các thành phố phổ biến nhất của Châu Á

Thành phố, quốc giaDân sốMúi giờGiờ địa phươngTrạng tháiĐộ lệch UTCChênh lệch so với giờ của bạn
🇨🇳Thượng Hải, Trung Hoa24.874.500Asia/Shanghai🌑 Ban đêm
🇨🇳Bắc Kinh, Trung Hoa18.960.744Asia/Shanghai🌑 Ban đêm
🇨🇳Thâm Quyến, Trung Hoa17.494.398Asia/Shanghai🌑 Ban đêm
🇨🇳Quảng Châu, Trung Hoa16.096.724Asia/Shanghai🌑 Ban đêm
🇹🇷Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ15.701.602Europe/Istanbul🌑 Ban đêm
🇻🇳Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam14.002.598Asia/Ho_Chi_Minh🌑 Ban đêm
🇨🇳Thành Đô, Trung Hoa13.568.357Asia/Shanghai🌑 Ban đêm
🇵🇰Lahore, Pakistan13.004.135Asia/Karachi🌑 Ban đêm
🇮🇳Mumbai, Ấn Độ12.691.836Asia/Kolkata🌑 Ban đêm
🇵🇰Karachi, Pakistan11.624.219Asia/Karachi🌑 Ban đêm
🇨🇳Thiên Tân, Trung Hoa11.090.314Asia/Shanghai🌑 Ban đêm
🇮🇳Delhi, Ấn Độ11.034.555Asia/Kolkata🌑 Ban đêm
🇨🇳Vũ Hán, Trung Hoa10.392.693Asia/Shanghai🌑 Ban đêm
🇧🇩Dhaka, Bangladesh10.356.500Asia/Dhaka🌑 Ban đêm
🇰🇷Seoul, Nam Triều Tiên10.349.312Asia/Seoul🌑 Ban đêm
🇯🇵Tokyo, Nhật Bản9.733.276Asia/Tokyo🌑 Ban đêm
🇨🇳Đông Hoản, Trung Hoa9.644.871Asia/Shanghai🌑 Ban đêm
🇨🇳Tây An, Trung Hoa9.600.000Asia/Shanghai🌑 Ban đêm
🇨🇳Nam Kinh, Trung Hoa9.314.685Asia/Shanghai🌑 Ban đêm
🇨🇳Hàng Châu, Trung Hoa9.236.032Asia/Shanghai🌑 Ban đêm

Giờ chính xác tại các quốc gia của Châu Á

Quốc gia, thủ đôGiờ thủ đôMúi giờĐộ lệch UTC hiện tạiChênh lệch so với giờ của bạn
🇸🇦Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), Riyadh
🇦🇲Ác-mê-ni-a (Armenia), Yerevan
🇦🇫Afghanistan, Kabul
🇮🇳Ấn Độ, New Delhi
🇦🇿Azerbaijan, Baku
🇧🇭Bahrain, Manama
🇧🇩Bangladesh, Dhaka
🇧🇳Brunei, Bandar Seri Begawan
🇧🇹Bu-tan (Bhutan), Thimphu
🇦🇪Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, Abu Dhabi Island and Internal Islands City
🇰🇭Cam-pu-chia, Phnôm Pênh
🇹🇼Đài Loan, Đài Bắc
🇬🇪Giê-oóc-gi-a (Georgia), Tbilisi
🇭🇰Hồng Kông, Hồng Kông
🇮🇩In-đô-nê-xi-a (Nam Dương), Jakarta
🇮🇷Iran, Tehran
🇮🇶Iraq, Baghdad
🇮🇱Israel, Jerusalem
🇯🇴Jordan, Amman
🇰🇬Ka-dắc-xtan (Kyrgyzstan), Bishkek
🇰🇿Kazakhstan, Astana
🇰🇼Kuwait, Kuwait City
🇱🇦Lào, Vientiane
🇱🇧Li-băng, Beirut
🇲🇾Mã Lai (Ma-lay-xi-a), Kuala Lumpur
🇲🇴Macao, Ma Cao
🇲🇻Maldives, Malé
🇲🇲Miến Điện (Myanmar), Nay Pyi Taw
🇲🇳Mông Cổ, Ulan Bator
🇰🇷Nam Triều Tiên, Seoul
🇳🇵Nepal, Kathmandu
🇯🇵Nhật Bản, Tokyo
🇴🇲Oman, Muscat
🇵🇰Pakistan, Islamabad
🇵🇸Palestine, Đông Jerusalem
🇵🇭Phi-líp-pin (Phi Luật Tân), Manila
🇶🇦Qatar, Doha
🇨🇨Quần đảo Cocos (Keeling), West Island
🇸🇬Singapore, Singapore
🇸🇾Syria, Damascus
🇹🇯Tajikistan, Dushanbe
🇹🇭Thái Lan, Bangkok
🇹🇷Thổ Nhĩ Kỳ, Ankara
🇮🇴Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương, Diego Garcia
🇰🇵Triều Tiên, Bình Nhưỡng
🇨🇳Trung Hoa, Bắc Kinh
🇹🇲Turkmenistan, Ashgabat
🇺🇿Uzbekistan, Tashkent
🇻🇳Việt Nam, Hà Nội
🇱🇰Xri Lan-ca (Sri Lanka), Colombo

Múi giờ tại Châu Á

Châu Á hiện sử dụng 12 nhóm độ lệch UTC và 65 múi giờ IANA.

UTC+3 00:00
Múi giờ Europe/Istanbul, Asia/Baghdad, Asia/Riyadh, Asia/Aden, Asia/Damascus, Asia/Amman, Asia/Jerusalem, Asia/Beirut, Asia/Hebron, Asia/Gaza, Asia/Kuwait, Asia/Qatar, Asia/Bahrain
Thành phố phổ biến Istanbul,Ankara,Bursa
UTC+3:30 00:00
Múi giờ Asia/Tehran
Ví dụ Iran
Thành phố phổ biến Tehran
UTC+4 00:00
Múi giờ Asia/Baku, Asia/Dubai, Asia/Muscat, Asia/Tbilisi, Asia/Yerevan
Thành phố phổ biến Dubai City
UTC+4:30 00:00
Múi giờ Asia/Kabul
Ví dụ Afghanistan
Thành phố phổ biến Kabul
UTC+5 00:00
Múi giờ Asia/Karachi, Asia/Samarkand, Asia/Tashkent, Asia/Qyzylorda, Asia/Aqtau, Asia/Atyrau, Asia/Oral, Asia/Qostanay, Asia/Almaty, Asia/Aqtobe, Asia/Dushanbe, Asia/Ashgabat, Indian/Maldives
Thành phố phổ biến Lahore,Karachi,Peshawar
UTC+5:30 00:00
Múi giờ Asia/Kolkata, Asia/Colombo
Thành phố phổ biến Mumbai,Delhi,Bengaluru
UTC+5:45 00:00
Múi giờ Asia/Kathmandu
Ví dụ Nepal
UTC+6 00:00
Múi giờ Asia/Urumqi, Asia/Dhaka, Asia/Bishkek, Asia/Thimphu, Indian/Chagos
Thành phố phổ biến Ürümqi,Dhaka,Chittagong
UTC+6:30 00:00
Múi giờ Asia/Yangon, Indian/Cocos
Thành phố phổ biến Yangon
UTC+7 00:00
Múi giờ Asia/Pontianak, Asia/Jakarta, Asia/Ho_Chi_Minh, Asia/Bangkok, Asia/Phnom_Penh, Asia/Vientiane, Asia/Hovd
Thành phố phổ biến Jakarta,Surabaya,Thành phố Hồ Chí Minh
UTC+8 00:00
Múi giờ Asia/Shanghai, Asia/Makassar, Asia/Manila, Asia/Kuching, Asia/Kuala_Lumpur, Asia/Taipei, Asia/Hong_Kong, Asia/Singapore, Asia/Ulaanbaatar, Asia/Macau, Asia/Brunei
Thành phố phổ biến Thượng Hải,Bắc Kinh,Thâm Quyến
UTC+9 00:00
Múi giờ Asia/Jayapura, Asia/Tokyo, Asia/Seoul, Asia/Pyongyang
Thành phố phổ biến Tokyo,Yokohama,Osaka

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Châu Á?

Giờ địa phương hiện tại trên toàn Châu Á dao động từ — đến —.

Có bao nhiêu múi giờ ở Châu Á?

Châu Á trải rộng trên 65 múi giờ IANA, được nhóm thành 12 độ lệch UTC hiện tại.

Châu Á có một giờ chính xác duy nhất không?

Không, Châu Á không có một giờ chính xác duy nhất. Khu vực này bao phủ nhiều múi giờ, nên giờ địa phương thay đổi theo địa điểm.

Thời gian sớm nhất và muộn nhất ở Châu Á hiện nay là gì?

Ngay bây giờ, thời gian sớm nhất ở Châu Á là —, và muộn nhất là —.

Chênh lệch thời gian giữa Châu Á và giờ của tôi là bao nhiêu?

Chênh lệch thời gian giữa vị trí của bạn và Châu Á dao động từ -? đến +?.

Hiện ở đâu là buổi sáng hoặc ban đêm tại Châu Á?

Vì Châu Á trải dài qua nhiều múi giờ, một số khu vực có thể là ban ngày trong khi những nơi khác là ban đêm. Hiện tại, giờ địa phương dao động từ — đến —.

Các tên thay thế của Châu Á là gì?

Châu Á còn được gọi là: 아시아, Aasia, Asia, Asien, Ázia, Azië, Азия, an Áise, Asía, Ásia, Àsia, Asie, Asya, Azija, Āzija, Azio, Azja, Ázsia, Châu Á, Ασία, Азія, אסיה, آسيا, ایشیا, एशिया महाद्वीप, এশিয়া, เอเชีย, アジア, 亚洲.