Thời gian hiện tại tại Châu Á

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Châu Á, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Giới thiệu về Châu Á

UTC hiện tại: 19:53 Thời gian trên khắp Châu Á: 22:53–04:53 Độ lệch UTC hiện tại: UTC+3–UTC+9 Nhóm độ lệch: 12 Giờ của bạn: 19:53 (UTC) Chênh lệch so với bạn: +3…+9 giờ

Hiện tại ở Châu Á:

Buổi sáng
Ban ngày
Buổi tối

Giờ chính xác tại các thành phố phổ biến nhất của Châu Á

Thành phố, quốc giaDân sốMúi giờGiờ địa phươngTrạng tháiĐộ lệch UTCChênh lệch so với giờ của bạn
🇨🇳Thượng Hải, Trung Quốc24.874.500Asia/Shanghai03:53🌑 Ban đêmUTC+8
🇨🇳Bắc Kinh, Trung Quốc18.960.744Asia/Shanghai03:53🌑 Ban đêmUTC+8
🇨🇳Thâm Quyến, Trung Quốc17.494.398Asia/Shanghai03:53🌑 Ban đêmUTC+8
🇨🇳Quảng Châu, Trung Quốc16.096.724Asia/Shanghai03:53🌑 Ban đêmUTC+8
🇹🇷Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ15.701.602Europe/Istanbul22:53🌑 Ban đêmUTC+3
🇻🇳Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam14.002.598Asia/Ho_Chi_Minh02:53🌑 Ban đêmUTC+7
🇨🇳Thành Đô, Trung Quốc13.568.357Asia/Shanghai03:53🌑 Ban đêmUTC+8
🇵🇰Lahore, Pa-ki-xtan (Pakistan)13.004.135Asia/Karachi00:53🌑 Ban đêmUTC+5
🇮🇳Mumbai, Ấn Độ12.691.836Asia/Kolkata01:23🌑 Ban đêmUTC+5:30
🇵🇰Karachi, Pa-ki-xtan (Pakistan)11.624.219Asia/Karachi00:53🌑 Ban đêmUTC+5
🇨🇳Thiên Tân, Trung Quốc11.090.314Asia/Shanghai03:53🌑 Ban đêmUTC+8
🇮🇳Delhi, Ấn Độ11.034.555Asia/Kolkata01:23🌑 Ban đêmUTC+5:30
🇨🇳Vũ Hán, Trung Quốc10.392.693Asia/Shanghai03:53🌑 Ban đêmUTC+8
🇧🇩Dhaka, Băng-la-đét (Bangladesh)10.356.500Asia/Dhaka01:53🌑 Ban đêmUTC+6
🇰🇷Seoul, Hàn Quốc10.349.312Asia/Seoul04:53🌑 Ban đêmUTC+9
🇯🇵Tokyo, Nhật Bản9.733.276Asia/Tokyo04:53🌑 Ban đêmUTC+9
🇨🇳Đông Hoản, Trung Quốc9.644.871Asia/Shanghai03:53🌑 Ban đêmUTC+8
🇨🇳Tây An, Trung Quốc9.600.000Asia/Shanghai03:53🌑 Ban đêmUTC+8
🇨🇳Nam Kinh, Trung Quốc9.314.685Asia/Shanghai03:53🌑 Ban đêmUTC+8
🇨🇳Hàng Châu, Trung Quốc9.236.032Asia/Shanghai03:53🌑 Ban đêmUTC+8

Giờ chính xác tại các quốc gia của Châu Á

Quốc gia, thủ đôGiờ thủ đôMúi giờĐộ lệch UTC hiện tạiChênh lệch so với giờ của bạn
🇸🇦Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), Riyadh22:53Asia/RiyadhUTC+3
🇦🇫Afghanistan, Kabul00:23Asia/KabulUTC+4:30
🇮🇳Ấn Độ, New Delhi01:23Asia/KolkataUTC+5:30
🇦🇲Armenia, Yerevan23:53Asia/YerevanUTC+4
🇦🇿Azerbaijan, Baku23:53Asia/BakuUTC+4
🇧🇭Bahrain, Manama22:53Asia/BahrainUTC+3
🇧🇩Băng-la-đét (Bangladesh), Dhaka01:53Asia/DhakaUTC+6
🇧🇹Bhutan, Thimphu01:53Asia/ThimphuUTC+6
🇧🇳Brunei, Bandar Seri Begawan03:53Asia/BruneiUTC+8
🇦🇪Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, Abu Dhabi Island and Internal Islands City23:53Asia/DubaiUTC+4
🇰🇭Campuchia, Phnôm Pênh02:53Asia/Phnom_PenhUTC+7
🇹🇼Đài Loan, Đài Bắc03:53Asia/TaipeiUTC+8
🇬🇪Giê-oóc-gi-a (Georgia), Tbilisi23:53Asia/TbilisiUTC+4
🇯🇴Gioóc-đa-ni (Jordan), Amman22:53Asia/AmmanUTC+3
🇰🇷Hàn Quốc, Seoul04:53Asia/SeoulUTC+9
🇭🇰Hồng Kông, Hồng Kông03:53Asia/Hong_KongUTC+8
🇮🇩In-đô-nê-xi-a (Nam Dương), Jakarta02:534 múi giờUTC+7–UTC+9
🇮🇷Iran, Tehran23:23Asia/TehranUTC+3:30
🇮🇶Iraq, Baghdad22:53Asia/BaghdadUTC+3
🇮🇱Israel, Jerusalem22:53Asia/JerusalemUTC+3
🇰🇿Ka-dắc-xtan (Kazakhstan), Astana00:537 múi giờUTC+5
🇰🇬Ka-dắc-xtan (Kyrgyzstan), Bishkek01:53Asia/BishkekUTC+6
🇰🇼Kuwait, Kuwait City22:53Asia/KuwaitUTC+3
🇮🇴Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh, Downtown01:53Indian/ChagosUTC+6
🇱🇦Lào, Vientiane02:53Asia/VientianeUTC+7
🇱🇧Li-băng (Lebanon), Beirut22:53Asia/BeirutUTC+3
🇲🇴Macao, Ma Cao03:53Asia/MacauUTC+8
🇲🇾Malaysia, Kuala Lumpur03:532 múi giờUTC+8
🇲🇻Maldives, Malé00:53Indian/MaldivesUTC+5
🇲🇲Miến Điện (Myanmar), Nay Pyi Taw02:23Asia/YangonUTC+6:30
🇲🇳Mông Cổ, Ulan Bator02:532 múi giờUTC+7–UTC+8
🇳🇵Nê-pan (Nepal), Kathmandu01:38Asia/KathmanduUTC+5:45
🇯🇵Nhật Bản, Tokyo04:53Asia/TokyoUTC+9
🇴🇲Oman, Muscat23:53Asia/MuscatUTC+4
🇵🇰Pa-ki-xtan (Pakistan), Islamabad00:53Asia/KarachiUTC+5
🇵🇸Palestine, Đông Jerusalem22:532 múi giờUTC+3
🇵🇭Philippines, Manila03:53Asia/ManilaUTC+8
🇶🇦Qatar, Doha22:53Asia/QatarUTC+3
🇨🇨Quần đảo Cocos (Keeling), West Island02:23Indian/CocosUTC+6:30
🇸🇬Singapore, Singapore03:53Asia/SingaporeUTC+8
🇸🇾Syria, Damascus22:53Asia/DamascusUTC+3
🇹🇯Tát-gi-ki-xtan (Tajikistan), Dushanbe00:53Asia/DushanbeUTC+5
🇹🇭Thái Lan, Bangkok02:53Asia/BangkokUTC+7
🇹🇷Thổ Nhĩ Kỳ, Ankara22:53Europe/IstanbulUTC+3
🇰🇵Triều Tiên, Bình Nhưỡng04:53Asia/PyongyangUTC+9
🇨🇳Trung Quốc, Bắc Kinh03:532 múi giờUTC+6–UTC+8
🇹🇲Tuốc-mê-ni-xtan (Turkmenistan), Ashgabat00:53Asia/AshgabatUTC+5
🇺🇿U-dơ-bê-ki-xtan (Uzbekistan), Tashkent00:532 múi giờUTC+5
🇻🇳Việt Nam, Hà Nội02:53Asia/Ho_Chi_MinhUTC+7
🇱🇰Xri Lan-ca (Sri Lanka), Colombo01:23Asia/ColomboUTC+5:30

Múi giờ tại Châu Á

Châu Á hiện sử dụng 12 nhóm độ lệch UTC và 65 múi giờ IANA.

UTC+3 22:53
Múi giờ Europe/Istanbul, Asia/Baghdad, Asia/Riyadh, Asia/Aden, Asia/Damascus, Asia/Amman, Asia/Jerusalem, Asia/Beirut, Asia/Hebron, Asia/Gaza, Asia/Kuwait, Asia/Qatar, Asia/Bahrain
Thành phố phổ biến Istanbul,Ankara,Bursa
UTC+3:30 23:23
Múi giờ Asia/Tehran
Ví dụ Iran
Thành phố phổ biến Tehran
UTC+4 23:53
Múi giờ Asia/Baku, Asia/Dubai, Asia/Muscat, Asia/Tbilisi, Asia/Yerevan
Thành phố phổ biến Dubai City
UTC+4:30 00:23
Múi giờ Asia/Kabul
Ví dụ Afghanistan
Thành phố phổ biến Kabul
UTC+5 00:53
Múi giờ Asia/Karachi, Asia/Samarkand, Asia/Tashkent, Asia/Qyzylorda, Asia/Aqtau, Asia/Atyrau, Asia/Oral, Asia/Qostanay, Asia/Almaty, Asia/Aqtobe, Asia/Dushanbe, Asia/Ashgabat, Indian/Maldives
Thành phố phổ biến Lahore,Karachi,Peshawar
UTC+5:30 01:23
Múi giờ Asia/Kolkata, Asia/Colombo
Thành phố phổ biến Mumbai,Delhi,Bengaluru
UTC+5:45 01:38
Múi giờ Asia/Kathmandu
UTC+6 01:53
Múi giờ Asia/Urumqi, Asia/Dhaka, Asia/Bishkek, Asia/Thimphu, Indian/Chagos
Thành phố phổ biến Ürümqi,Dhaka,Chittagong
UTC+6:30 02:23
Múi giờ Asia/Yangon, Indian/Cocos
Thành phố phổ biến Yangon
UTC+7 02:53
Múi giờ Asia/Pontianak, Asia/Jakarta, Asia/Ho_Chi_Minh, Asia/Bangkok, Asia/Phnom_Penh, Asia/Vientiane, Asia/Hovd
Thành phố phổ biến Jakarta,Surabaya,Thành phố Hồ Chí Minh
UTC+8 03:53
Múi giờ Asia/Shanghai, Asia/Makassar, Asia/Manila, Asia/Kuching, Asia/Kuala_Lumpur, Asia/Taipei, Asia/Hong_Kong, Asia/Singapore, Asia/Ulaanbaatar, Asia/Macau, Asia/Brunei
Thành phố phổ biến Thượng Hải,Bắc Kinh,Thâm Quyến
UTC+9 04:53
Múi giờ Asia/Jayapura, Asia/Tokyo, Asia/Seoul, Asia/Pyongyang
Thành phố phổ biến Tokyo,Yokohama,Osaka

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Châu Á?

Giờ địa phương hiện tại trên toàn Châu Á dao động từ 22:53 đến 04:53.

Có bao nhiêu múi giờ ở Châu Á?

Châu Á trải rộng trên 65 múi giờ IANA, được nhóm thành 12 độ lệch UTC hiện tại.

Châu Á có một giờ chính xác duy nhất không?

Không, Châu Á không có một giờ chính xác duy nhất. Khu vực này bao phủ nhiều múi giờ, nên giờ địa phương thay đổi theo địa điểm.

Thời gian sớm nhất và muộn nhất ở Châu Á hiện nay là gì?

Ngay bây giờ, thời gian sớm nhất ở Châu Á là 22:53, và muộn nhất là 04:53.

Chênh lệch thời gian giữa Châu Á và giờ của tôi là bao nhiêu?

Chênh lệch thời gian giữa vị trí của bạn và Châu Á dao động từ +3 đến +9.

Hiện ở đâu là buổi sáng hoặc ban đêm tại Châu Á?

Tùy theo múi giờ địa phương, một số khu vực của Châu Á đang là buổi sáng, trong khi các khu vực khác đang là ban đêm. Xem các nhãn thời điểm trong ngày ở trên.

Các tên thay thế của Châu Á là gì?

Châu Á còn được gọi là: 아시아, Aasia, Asia, Asien, Ázia, Azië, Азия, an Áise, Asía, Ásia, Àsia, Asie, Asya, Azija, Āzija, Azio, Azja, Ázsia, Châu Á, Ασία, Азія, אסיה, آسيا, ایشیا, एशिया महाद्वीप, এশিয়া, เอเชีย, アジア, 亚洲.