Thời gian hiện tại tại Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, hiển thị cho Abu Dhabi, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

Đồng hồ trực tuyến — Abu Dhabi Island and Internal Islands City

Asia/Dubai

Đồng hồ trực tuyến — Abu Dhabi Island and Internal Islands City

Abu Dhabi Island and Internal Islands City so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
—
—
Abu Dhabi Island and Internal Islands City
00:00:00
Asia/Dubai · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Abu Dhabi Island and Internal Islands City Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Abu Dhabi Island and Internal Islands City, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Abu Dhabi Island and Internal Islands City
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Abu Dhabi Island and Internal Islands City
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Abu Dhabi Island and Internal Islands City Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Abu Dhabi Island and Internal Islands City
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Abu Dhabi Island and Internal Islands City

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ địa phương và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Abu Dhabi Island and Internal Islands City

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 58 phút 9 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−85 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 39 phút 12 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 10 giờ 37 phút 22 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 92° Đ ↓ 268° T
Giờ vàng
06:13–06:43 / 17:41–18:11
Giờ xanh
05:50–05:59 / 18:25–18:34
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 73° ĐĐB ↓ 296° TTB
Độ chiếu sáng
91%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
17.6 ng
Khoảng cách
371.616 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Abu Dhabi Island and Internal Islands City

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Abu Dhabi Island and Internal Islands City, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Dubai

Bản đồ Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

23.7500, 54.5000

Bản đồ

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất là một quốc gia nằm ở Châu Á.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Thủ đô Abu Dhabi Island and Internal Islands City
Địa điểm Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
ISO AE / ARE
TLD .ae
Tiền tệ AED — Dirham
Thành phố trong CSDL 403
Tọa độ 23.7500, 54.5000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

15 / 50
Thành phố ▲Thời gian
Abu Dhabi Island and Internal Islands City Asia/Dubai (—)—
Ajman Asia/Dubai (—)—
Al Ain Asia/Dubai (—)—
Bani Yas City Asia/Dubai (—)—
Dubai City Asia/Dubai (—)—
Fujairah Asia/Dubai (—)—
Jebel Ali Asia/Dubai (—)—
Khalifah A City Asia/Dubai (—)—
Mohammed Bin Zayed City Asia/Dubai (—)—
Musaffah City Asia/Dubai (—)—
Ras al-Khaimah Asia/Dubai (—)—
Reef Al Fujairah City Asia/Dubai (—)—
Sharjah city Asia/Dubai (—)—
Warisan Asia/Dubai (—)—
Zayed City Asia/Dubai (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Abu Dhabi Island and Internal Islands City Asia/Dubai (—)—
Abū Mūsá Asia/Dubai (—)—
Al Ḩamrīyah Asia/Dubai (—)—
Al Lusaylī Asia/Dubai (—)—
Al Manāmah Asia/Dubai (—)—
Al Raafah Asia/Dubai (—)—
Al Sajaah Asia/Dubai (—)—
Al Shamkhah City Asia/Dubai (—)—
Ash Sha‘m Asia/Dubai (—)—
Bani Yas City Asia/Dubai (—)—
Bur Dubai Asia/Dubai (—)—
DAMAC Hills Asia/Dubai (—)—
Halwan Asia/Dubai (—)—
Lahbab Asia/Dubai (—)—
Motor City Asia/Dubai (—)—
Palm Jumeirah Asia/Dubai (—)—
Reef Al Fujairah City Asia/Dubai (—)—
Sha'biyyat Milе̄hah Asia/Dubai (—)—
Suwayḩān Asia/Dubai (—)—
Umm al-Quwain Asia/Dubai (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất?

Giờ địa phương hiện tại ở Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất là —.

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất thuộc múi giờ nào?

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất sử dụng múi giờ Asia/Dubai.

Khi nào Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất đổi đồng hồ theo DST?

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất không áp dụng giờ mùa hè.

Thủ đô của Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất là gì?

Thủ đô của Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất là Abu Dhabi Island and Internal Islands City.

Các tên thay thế của Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất là gì?

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất còn được gọi là: 아랍에미리트, 아랍에미리트 연합, Aontas na nÉimíríochtaí Arabacha, Apvienotie Arābu Emirāti, Araabia Ühendemiraadid, Arabiar Emirerri Batuak, Arabiemiirikunnat, Arâbo Emirâti Ôko, Arabu mara kafoli, Birlashgan Arab Amirliklari, Birleşen Arap Emirlikleri, Birleşik Arap Emirlikleri, Birləşmiş Ərəb Emiratları, Birləşmiş Ərəb Əmirlikləri, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, De Forenede Arabiske Emirater, De forente arabiske emirater, Dei sameinte arabiske emirata, Egyesült Arab Emírségek, Emira Arab Ini, Emirà Arabo mitambatra, Emiraat Araab Denntuɗe, Emiradau Arabaidd Unedig, Emirados Árabes Unidos, Emiratele Arabe Unite, Emiratet e Bashkuara Arabe, Ẹmirate ti Awọn Arabu, Emirati Arabi Uniti, Emiratos Árabes Unidos, Emiratos Arabe Unite, Émirats Arabes Unis, Emirats Arabs Unids, Emirats Àrabs Units, Emireeti, Emirelezhioù Arab Unanet, Emiriah Arab Bersatu, Emîrtiyên Erebî yên Yekbûyî, Falme za Kiarabu, Förenade Arabemiraten, Haɗaɗɗiyar Daular Larabawa, ʻAlepea Fakatahataha, i-United Arab Emirates, Jungtiniai Arabų Emyratai, Lemila alabu, l-Emirati Għarab Magħquda, Leta Zunze Ubumwe z'Abarabu, Leta Zunze Ubumwe z’Abarabu, Lɛmila alabo, Midawga Imaaraatka Carabta, Mîrnişînên Erebî yên Yekbûyî, Na h-Iomaratan Arabach Aonaichte, Orílẹ́ède Ẹmirate ti Awọn Arabu, Os Emiratos Árabes Unidos, Ovttastuvvan Arábaemiráhtat, Sameindu Emirríkini, Sameinuðu arabísku furstadæmin, Spojené arabské emiráty, Ujedinjeni Arapski Emirati, Uni Emirat Arab, Uni Émirat Arab, United Arab Emirates, United Arab Emirates nutome, Unuiĝintaj Arabaj Emirlandoj, Vereenegt Arabesch Emirater, Vereinigte Arabische Emirate, Verenigde Arabiese Emirate, Verenigde Arabische Emiraten, Verenigde Arabyske Emiraten, Združeni arabski emirati, Zjednoczone Emiraty Arabskie, Ηνωμένα Αραβικά Εμιράτα, Аб'яднаныя Арабскія Эміраты, Аб’яднаныя Арабскія Эміраты, Аморатҳои Муттаҳидаи Араб, Арабын Нэгдсэн Эмирт Улс, Берләшкән Гарәп Әмирлекләре, Бириккен Араб Эмираттары, Біріккен Араб Әмірліктері, Біріккен Араб Эмираттары, ОАЭ, Обʼєднані Арабські Емірати, Обединени арабски емирства, Обединети Арапски Емирати, Уједињени Арапски Емирати, Ӏарбийн Цхьанатоьхна Эмираташ, არაბთა გაერთიანებული საამიროები, Արաբական Միացյալ Էմիրություններ, איחוד האמירויות הערביות, איחוד נסיכויות ערב, ئەرەب بىرلەشمە خەلىپىلىكى.