Thời gian hiện tại tại Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Ireland (Ái Nhĩ Lan), hiển thị cho Dublin, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Đồng hồ trực tuyến — Dublin

Europe/Dublin

Đồng hồ trực tuyến — Dublin

Dublin so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Dublin
--:--:--
Europe/Dublin · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Dublin Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Dublin, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Dublin
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Dublin
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Dublin Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Dublin
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Dublin

Mặt trời mọc và lặn tại Dublin

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 16 giờ 57 phút 18 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−44 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 17 giờ 9 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 7 giờ 30 phút
Sun azimuth
↑ 47° NE ↓ 313° NW
Golden hour
04:59–05:57 / 20:59–21:56
Blue hour
04:07–04:28 / 22:27–22:48
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 140° SE ↓ 218° SW
Độ chiếu sáng
98%
Constellation
Nhân Mã
Tuổi
13.4 ng
Khoảng cách
406.247 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Dublin

Đang áp dụng — GMT+1

Lần đổi giờ tiếp theo tại Dublin

Cần điều chỉnh sau 119 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Bản đồ Ireland (Ái Nhĩ Lan)

53.0000, -8.0000

Bản đồ

Ireland (Ái Nhĩ Lan) là một quốc gia nằm ở Châu Âu. Dân số của Ireland (Ái Nhĩ Lan) là 4.853.506 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Ireland (Ái Nhĩ Lan)
Thủ đô Dublin
Địa điểm Ireland (Ái Nhĩ Lan)
ISO IE / IRL
Diện tích 70.280 km²
Dân số 4.853.506
TLD .ie
Tiền tệ EUR — Euro
Thành phố trong CSDL 975
Tọa độ 53.0000, -8.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ireland (Ái Nhĩ Lan)

15 / 50
Thành phố Thời gian
Bray Europe/Dublin (—)
Carlow Europe/Dublin (—)
Cork Europe/Dublin (—)
Douglas Europe/Dublin (—)
Drogheda Europe/Dublin (—)
Dublin Europe/Dublin (—)
Dún Laoghaire Europe/Dublin (—)
Dundalk Europe/Dublin (—)
Ennis Europe/Dublin (—)
Galway Europe/Dublin (—)
Limerick Europe/Dublin (—)
Navan Europe/Dublin (—)
Swords Europe/Dublin (—)
Tallaght Europe/Dublin (—)
Waterford Europe/Dublin (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ireland (Ái Nhĩ Lan)

5 / 5
Thành phố Thời gian
Cork Europe/Dublin (—)
Dublin Europe/Dublin (—)
Galway Europe/Dublin (—)
Limerick Europe/Dublin (—)
Tallaght Europe/Dublin (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Ireland (Ái Nhĩ Lan)?

Giờ địa phương hiện tại tại Ireland (Ái Nhĩ Lan) được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Ireland (Ái Nhĩ Lan) thuộc múi giờ nào?

Ireland (Ái Nhĩ Lan) sử dụng múi giờ Europe/Dublin.

Khi nào Ireland (Ái Nhĩ Lan) đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Ireland (Ái Nhĩ Lan) là gì?

Thủ đô của Ireland (Ái Nhĩ Lan) là Dublin.

Các tên thay thế của Ireland (Ái Nhĩ Lan) là gì?

Ireland (Ái Nhĩ Lan) còn được gọi là: 아일랜드, Aereland, Ailandi, Airija, Ayalan, Ayalandi, Ayrlaand, Éire, Èirinn, ʻAealani, Ierlân, Ierland, i-Ireland, Iiri, Iirimaa, Ireland, Ireland (Ái Nhĩ Lan), Irelande, Irelandɛ, Ireland nutome, Īrija, Irilandi, Irland, Irlànd, Írland, Irlanda, Irlánda, İrlanda, Irlande, Irlandë, Irlânde, Irlandi, Irlandia, Irlandiya, Irlandiýa, İrlandiya, Irlando, Irlandy, Irlannda, Irlanti, Îrlenda, Írország, Irska, Irsko, Írsko, Iwerddon, Iwerzhon, l-Irlanda, República da Irlanda, República de Irlanda, Républik Irlan, Ιρλανδία, Ирланд, Ирланди, Ирландия, Ирска, Ірландія, Ірландыя, ირლანდია, Իռլանդիա, אירלאַנד, אירלנד, آئرلينڊ, آئرلینڈ, آيرلېنډ, أيرلاندا, ئىرېلاندىيە, ایرلند, اَیَرلینڑ, አየርላንድ, आइरल्याण्ड, आयरलैंड, आयरलैण्ड, आयरल्याण्ड, आयर्लंड, আয়ারল্যান্ড, আয়াৰলেণ্ড, ਆਇਰਲੈਂਡ, આયર્લેન્ડ, ଆୟରଲ୍ୟାଣ୍ଡ, அயர்லாந்து, ఐర్లాండ్, ಐರ್ಲೆಂಡ್, അയർലൻഡ്, අයර්ලන්තය, ไอร์แลนด์, ໄອແລນ, ཨ་ཡར་ལནཌ།, ཨཱ་ཡ་ལེནཌ, အိုင်ယာလန်, អៀរឡង់, アイルランド, 愛爾蘭, 爱尔兰, Aialan, Ai-len, Cộng hòa Ireland, Gweriniaeth Iwerddon, IE, Ire, Irish Free State, Irish Republic, Írska lýðveldið, Irská republika, Komara Îrlanda, Lireyän, Pobblaght Nerin, Poblachd na h-Éireann, Poblacht na hÉireann, Repoblek Iwerdhon, Repubblica d'Irlanda, Republica da l'Irlanda, República d'Irlanda, Republica Irlanda, Republic of Ireland, Republic o Ireland, Republiek van Ierland, Republika han Irlandia, Republika Irland, Republika Irska, Republika ng Irlanda, Republik Ireland, Republik Irlandia, Republik Iwerzhon, Republikken Irland, Républyique d'Irlande, Respubliko de Irlando, Saorstát Eireann, Δημοκρατία της Ιρλανδίας, Република Ирландия, Република Ирска, Республіка Ірландія, Рэспубліка Ірляндыя, Ҷумҳӯрии Ирландия, Իռլանտա, ئیرلەند, ايرلندا, جمهورية إيرلندا, جمہوریہ آئرلینڈ, د آيرلېنډ جمهوريت, ܩܘܛܢܝܘܬܐ ܕܐܝܪܠܢܕ, አየርላንድ ሪፑብሊክ, আয়ার্লণ্ড, สาธารณรัฐไอร์แลนด์, 爱尔兰共和国.