Thời gian hiện tại tại Burundi

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Burundi, hiển thị cho Gitega, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Burundi Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Burundi

Đồng hồ trực tuyến — Gitega

Africa/Bujumbura

Đồng hồ trực tuyến — Gitega

Gitega so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Gitega
--:--:--
Africa/Bujumbura · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Gitega Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Gitega, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Gitega
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Gitega
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Gitega Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Gitega
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Gitega

Mặt trời mọc và lặn tại Gitega

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 55 phút 28 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
0 giây
Longest day
21 tháng 12, 2026 — 12 giờ 19 phút 24 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 11 giờ 55 phút 27 giây
Sun azimuth
↑ 67° ENE ↓ 293° WNW
Golden hour
06:04–06:34 / 17:30–18:00
Blue hour
05:42–05:50 / 18:14–18:22
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 96° E ↓ 256° WSW
Độ chiếu sáng
65%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
8.8 ng
Khoảng cách
395.945 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Burundi

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Gitega

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Gitega, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Bujumbura

Bản đồ Burundi

-3.3500, 29.8833

Bản đồ

Burundi là một quốc gia nằm ở Châu Phi. Dân số của Burundi là 11.175.378 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Bu-run-đi (Burundi)
Thủ đô Gitega
Địa điểm Burundi
ISO BI / BDI
Diện tích 27.830 km²
Dân số 11.175.378
TLD .bi
Tiền tệ BIF — Franc
Thành phố trong CSDL 31
Tọa độ -3.3500, 29.8833

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Burundi

15 / 31
Thành phố Thời gian
Bubanza Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Bujumbura Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Cendajuru Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Cibitoke Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Gatumba Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Gitega Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Karuzi Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Kayanza Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Kirundo Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Mpanda Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Muyinga Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Ngozi Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Rumonge Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Vyanda Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Zanandore Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Burundi

4 / 4
Thành phố Thời gian
Bujumbura Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Gitega Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Mpanda Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08
Ngozi Africa/Bujumbura (UTC+2)23:48:08

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Burundi?

Giờ địa phương hiện tại tại Burundi được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Burundi thuộc múi giờ nào?

Burundi sử dụng múi giờ Africa/Bujumbura.

Khi nào Burundi đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Burundi là gì?

Thủ đô của Burundi là Gitega.

Các tên thay thế của Burundi là gì?

Burundi còn được gọi là: 부룬디, an Bhurúin, Bhurundi, Borondi, Burundaidh, Burundi, Burundî, Búrúndí, Bu-run-đi (Burundi), Burundïi, Burundija, Burundi nutome, Burundis, Burundo, Burunndi, Bùùrúndì, i-Burundi, il-Burundi, Mburundi, Orílẹ́ède Bùùrúndì, Pelaniti, Puluniti, Uburundi, Μπουρούντι, Бурундзі, Бурунди, Бурунді, ბურუნდი, Բուրունդի, בורונדי, برنڈی, بروندي, برونڈی, برونڊي, بوراندی, بورَنڈِ, بوروندي, بوروندی, بۇرۇندى, ቡሩንዲ, ብሩንዲ, बरंडी, बुरुंडी, बुरूण्डी, বুরুণ্ডি, বুরুন্ডি, বুৰুণ্ডি, ਬੁਰੁੰਡੀ, બુરુંડી, ବୁରୁଣ୍ଡି, ବୁରୁନ୍ଦି, புருண்டி, బురుండి, ಬುರುಂಡಿ, ബറുണ്ടി, ബുറുണ്ടി, බුරුන්ඩි, බුරුන්දි, บุรุนดี, ບູຣຸນດິ, བྷུ་རུན་ཌི, བུ་རུན་ཌི།, ဘူရွန်ဒီ, ប៊ូរុនឌី, ブルンジ, ブルンジ共和国, 布隆迪, 蒲隆地, Boeroendi, Boerûndy, Bouroundi, Burundee, Bu-run-đi, Burůndi, Bùrúndì, Burundia, Buruundi, Bwrwndi, IBurundi, República de Burundi, Republic of Burundi, Republika y’u Burundi, République du Burundi, Repuburika y’Uburundi, Rundiyän, Urundi, Wóndii Dineʼé Bikéyah, Бурундин Орн, بوروندى, ބުރުންޑީ, बुरुण्डी, बुरुन्डी, ประเทศบุรุนดี, ບູລັນຕິ.