Thời gian hiện tại tại Eritrea

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Eritrea, hiển thị cho Asmara, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Eritrea

Đồng hồ trực tuyến — Asmara

Africa/Asmara

Đồng hồ trực tuyến — Asmara

Asmara so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Asmara
00:00:00
Africa/Asmara · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Asmara Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Asmara, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Asmara
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Asmara
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Asmara Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Asmara
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Asmara

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Eritrea

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Eritrea. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ địa phương và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Asmara

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 32 phút 59 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−47 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 2 phút 19 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 13 phút 9 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 78° ĐĐB ↓ 282° TTB
Giờ vàng
06:10–06:39 / 18:14–18:43
Giờ xanh
05:48–05:57 / 18:57–19:05
Cung hoàng đạo
Sư Tử

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 119° ĐĐN ↓ 241° TTN
Độ chiếu sáng
71%
Chòm sao
Nhân Mã
Tuổi
9.4 ng
Khoảng cách
404.632 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Eritrea

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Asmara

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Asmara, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Asmara

Bản đồ Eritrea

15.0000, 39.0000

Bản đồ

Eritrea là một quốc gia nằm ở Châu Phi.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Eritrea
Thủ đô Asmara
Địa điểm Eritrea
ISO ER / ERI
TLD .er
Tiền tệ ERN — Nakfa
Thành phố trong CSDL 1.363
Tọa độ 15.0000, 39.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Eritrea

15 / 15
Thành phố Thời gian
Adi Keyh Africa/Asmara (—)
Agordat Africa/Asmara (—)
Āreza Africa/Asmara (—)
Asmara Africa/Asmara (—)
Assab Africa/Asmara (—)
Badme Africa/Asmara (—)
Barentu Africa/Asmara (—)
Debarwa Africa/Asmara (—)
Dehalak’ Kebīr Africa/Asmara (—)
Dek’emhāre Africa/Asmara (—)
Edd Africa/Asmara (—)
Himora Africa/Asmara (—)
Keren Africa/Asmara (—)
Massawa Africa/Asmara (—)
Mendefera Africa/Asmara (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Eritrea

15 / 15
Thành phố Thời gian
Adi Keyh Africa/Asmara (—)
Agordat Africa/Asmara (—)
Āreza Africa/Asmara (—)
Asmara Africa/Asmara (—)
Assab Africa/Asmara (—)
Badme Africa/Asmara (—)
Barentu Africa/Asmara (—)
Debarwa Africa/Asmara (—)
Dehalak’ Kebīr Africa/Asmara (—)
Dek’emhāre Africa/Asmara (—)
Edd Africa/Asmara (—)
Himora Africa/Asmara (—)
Keren Africa/Asmara (—)
Massawa Africa/Asmara (—)
Mendefera Africa/Asmara (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Eritrea?

Giờ địa phương hiện tại ở Eritrea là —.

Eritrea thuộc múi giờ nào?

Eritrea sử dụng múi giờ Africa/Asmara.

Khi nào Eritrea đổi đồng hồ theo DST?

Eritrea không áp dụng giờ mùa hè.

Thủ đô của Eritrea là gì?

Thủ đô của Eritrea là Asmara.

Các tên thay thế của Eritrea là gì?

Eritrea còn được gọi là: 에리트리아, an Eiritré, Eartra, Elitele, Elitelɛ, Elitereya, Eretria, Eritere, Eriteree, Eritira, Eritireya, Ê-ri-tơ-rê-a (Eritrea), Eritre, Eritrea, Eritrèa, Erítrea, Erîtrea, Éritréa, Eritrea nutome, Eritrëe, Eritreea, Eritreeya, Eritreia, Eritreja, Eritrėja, Eritreo, Eritreya, Eritreýa, Eritureya, Érythrée, Erytrea, Ɛritrea, ʻElitulia, i-Eritrea, l-Eritrea, Ερυθραία, Еритреа, Еритреја, Еритрея, Ерітрея, Эритрей, Эритрея, Эрытрэя, ერიტრეა, Էրիթրեա, אריתרה, אריתריאה, עריטרעע, إرتريا, إريتريا, ئەریتریا.