Thời gian hiện tại tại Eritrea

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Eritrea, hiển thị cho Asmara, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Eritrea Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Eritrea

Đồng hồ trực tuyến — Asmara

Africa/Asmara

Đồng hồ trực tuyến — Asmara

Asmara so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Asmara
--:--:--
Africa/Asmara · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Asmara Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Asmara, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Asmara
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Asmara
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Asmara Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Asmara
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Asmara

Mặt trời mọc và lặn tại Asmara

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 2 phút 14 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−3 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 2 phút 19 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 13 phút 9 giây
Sun azimuth
↑ 65° ENE ↓ 295° WNW
Golden hour
05:55–06:26 / 18:26–18:57
Blue hour
05:31–05:41 / 19:12–19:21
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 102° ESE ↓ 251° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Eritrea

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Asmara

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Asmara, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Asmara

Bản đồ Eritrea

15.0000, 39.0000

Bản đồ

Eritrea là một quốc gia nằm ở Châu Phi. Dân số của Eritrea là 6.209.262 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Eritrea
Thủ đô Asmara
Địa điểm Eritrea
ISO ER / ERI
Diện tích 121.320 km²
Dân số 6.209.262
TLD .er
Tiền tệ ERN — Nakfa
Thành phố trong CSDL 15
Tọa độ 15.0000, 39.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Eritrea

15 / 15
Thành phố Thời gian
Adi Keyh Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Agordat Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Āreza Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Asmara Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Assab Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Badme Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Barentu Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Debarwa Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Dehalak’ Kebīr Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Dek’emhāre Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Edd Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Himora Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Keren Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Massawa Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Mendefera Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Eritrea

2 / 2
Thành phố Thời gian
Asmara Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01
Keren Africa/Asmara (UTC+3)00:45:01

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Eritrea?

Giờ địa phương hiện tại tại Eritrea được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Eritrea thuộc múi giờ nào?

Eritrea sử dụng múi giờ Africa/Asmara.

Khi nào Eritrea đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Eritrea là gì?

Thủ đô của Eritrea là Asmara.

Các tên thay thế của Eritrea là gì?

Eritrea còn được gọi là: 에리트리아, an Eiritré, Eartra, Elitele, Elitelɛ, Elitereya, Eretria, Eritere, Eriteree, Eritira, Eritireya, Ê-ri-tơ-rê-a (Eritrea), Eritre, Eritrea, Eritrèa, Erítrea, Erîtrea, Éritréa, Eritrea nutome, Eritrëe, Eritreea, Eritreeya, Eritreia, Eritreja, Eritrėja, Eritreo, Eritreya, Eritreýa, Eritureya, Érythrée, Erytrea, Ɛritrea, ʻElitulia, i-Eritrea, l-Eritrea, Ερυθραία, Еритреа, Еритреја, Еритрея, Ерітрея, Эритрей, Эритрея, Эрытрэя, ერიტრეა, Էրիթրեա, אריתרה, אריתריאה, עריטרעע, إرتريا, إريتريا, ئەریتریا, ئېرىترىيە, اِرٕٹِیا, اریتره, اریتریا, اریٹیریا, ايريٽيريا, ኤርትራ, इरिट्रिया, एरिट्रिया, एरिट्रीया, एरीत्रिया, ইরিত্রিয়া, এরিট্রিয়া, এৰিত্ৰিয়া, ਇਰੀਟ੍ਰਿਆ, એરિટ્રિયા, ଇରିଟ୍ରିୟା, எரிட்ரியா, ఎరిట్రియా, ಎರಿಟ್ರಿಯಾ, എറിത്രിയ, එරිත්‍රියාව, เอริเทรีย, ເອຣິເທຣຍ, ཨེ་རི་ཊྲེ་ཡ, ཨེ་རི་ཏྲེ་ཨ།, အီရီထရီးယား, អេរីត្រេ, エリトリア, 厄利垂亞, 厄立特里亚, 에리트레아, Æriþrea, Erithrea, Ê-ri-tơ-rê-a, Ēritra, Èritrê, Eritréia, Erythraea, Erythraia, Hagere Ērtra, Hagere Iertra, Iertra, Lerüträn, State of Eritrea, אריטראה, ئېرىترېيە, ارتريا, ارتریا, ارتيريا, اريتريا, इरीट्रिया, എരിട്രിയ, ประเทศเอริเทรีย.