Thời gian hiện tại tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), hiển thị cho Riyadh, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Đồng hồ trực tuyến — Riyadh

Asia/Riyadh

Đồng hồ trực tuyến — Riyadh

Riyadh so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Riyadh
--:--:--
Asia/Riyadh · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Riyadh Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Riyadh, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Riyadh
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Riyadh
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Riyadh Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Riyadh
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Riyadh

Mặt trời mọc và lặn tại Riyadh

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 40 phút 5 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−5 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 40 phút 14 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 36 phút 23 giây
Sun azimuth
↑ 64° ENE ↓ 296° WNW
Golden hour
05:05–05:38 / 18:12–18:45
Blue hour
04:39–04:49 / 19:01–19:11
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 102° ESE ↓ 249° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Riyadh

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Riyadh, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Riyadh

Bản đồ Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

25.0000, 45.0000

Bản đồ

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) là một quốc gia nằm ở Châu Á. Dân số của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) là 33.699.947 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)
Thủ đô Riyadh
Địa điểm Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)
ISO SA / SAU
Diện tích 1.960.582 km²
Dân số 33.699.947
TLD .sa
Tiền tệ SAR — Rial
Thành phố trong CSDL 151
Tọa độ 25.0000, 45.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

15 / 50
Thành phố Thời gian
Al Kharj Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Al Mubarraz Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Al-Madinah al-Munawwarah Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Buraidah Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Dammam Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Ha'il Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Hofuf Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Jeddah Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Khamis Mushait Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Mecca Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Najran Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Riyadh Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Sulţānah Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Ta'if Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Tabuk Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Abhā Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Al Bahah Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Al Qaţīf Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Al-Madinah al-Munawwarah Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Arar Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Bisha Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Buraidah Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Dammam Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Dhahran Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Ha'il Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Hofuf Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Jubail Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Khamis Mushait Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Qurayyat Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Rābigh Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Ras Tanura Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Riyadh Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Sabt Al Alaya Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Tabuk Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31
Tārūt Asia/Riyadh (UTC+3)00:49:31

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)?

Giờ địa phương hiện tại tại Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) thuộc múi giờ nào?

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) sử dụng múi giờ Asia/Riyadh.

Khi nào Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) là gì?

Thủ đô của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) là Riyadh.

Các tên thay thế của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) là gì?

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia) còn được gọi là: 사우디아라비아, 사우디 아라비아, Alabi Sawuditɛ, Alabu Nsawudi, an Araib Shádach, Arabia saodita, Arabia Saoudat, Arabia Saudí, Arabia Saudita, Arabia Saudită, Arábia Saudita, Aràbia Saudita, Arabia Saudyjska, Arabie saoudite, Arabii Sawdit, Arabi Saudite, Arabi Sawudi, Arabiya Sawudite, Arabiya Sawudiya, Arab Saudi, Aràibia nan Sabhd, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), Erebistana Siyûdî, i-Saudi Arabia, l-Arabia Sawdija, Sacuudi Carabiya, Sádi-Arabía, Saoedi-Arabië, Saūda Arābija, Saŭda Arabujo, Saud Arabystany, Saudi, Saudia, Saudi Araabia, Saudiarabia, Saudi Arabia, Saudi-Arabia, Saudi-Arábia, Saudi Arabia nutome, Saudi-Arabië, Saudiarabien, Saudi-Arabien, Saûdi Arabïi, Saudi Ərəbistan, Saudijska Arabija, Saudiya Arabistoni, Saudiyya, Saudo Arabija, Saudova Arabija, Saudská Arábia, Saudská Arábie, Saúdská Arábie, Saute ʻAlepea, Sawudarebya - Buwarabu, Səudiyyə Ərəbistanı, Suudi Arabistan, Szaúd-Arábia, Σαουδική Αραβία, Арабистони Саудӣ, Сауд Арабиясы, Саудаўская Аравія, Саудијска Арабија, Саудиска Арабија, Саудитска Арабия, Саудівська Аравія, Саудовская Аравия, Саудын Араб, СаӀудийн Ӏаьрбийчоь, Согуд Гарәбстаны, საუდის არაბეთი, Սաուդյան Արաբիա, ערב הסעודית, المملكة العربية السعودية, سعودي عرب, سعودي عربستان, سعودی عرب, سەئۇدىي ئەرەبىستان, سوٗ��ی عربِیہ, عربستان, عەرەبستانی سەعوودی, ሳውድአረቢያ, ስዑዲ ዓረብ, सऊदी अरब, साउदी अरब, सौदी अरब, চৌডি আৰবিয়া, সৌদি আরব, ਸਾਊਦੀ ਅਰਬ, સાઉદી અરેબિયા, ସାଉଦି ଆରବିଆ, சவூதி அரேபியா, సౌదీ అరేబియా, ಸೌದಿ ಅರೇಬಿಯಾ, സൗദി അറേബ്യ, සෞදි අරාබිය, ซาอุดีอาระเบีย, ຊາອຸດິ ອາຣາເບຍ, སཱཝ་དི་ ཨ་རེ་བྷི་ཡ, སཽ་དྷི་ཨ་རཱ་བི་ཡ།, ဆော်ဒီအာရေးဘီးယား, អារ៉ាប៊ីសាអូឌីត, サウジアラビア, サウジアラビア王国, 沙烏地阿拉伯, 沙特阿拉伯, Al ‘Arabīyah as Su‘ūdīyah, Al-Mamlaka al-‘Arabiya as-Sa‘udiya, Al Mamlakah al ‘Arabīyah as Su‘ūdīyah, Arabbia Saudita, Arabia Saudi, Arabia Saudiana, Arabie saoudita, Arabi Saoudek, Arabi Sawoudit, Arabyang Saudi, Arabya Saudita, Ả Rập Saudi, A-rập Xê-út, Kingdom of Saudi Arabia, Sádí-Arabía, Sauda Arabio, Sauda-Larabän, Saudi Arabian Kingdom, Saudisc Arabea, Saudita Arabia, Saûdy-Araabje, Sawdi Arabia, Sawdi-Arabska, Sawud Arabya, Szaud-Arábia, السعودية, العربية السعودية, سەئۇدى ئەرەبىستان, ܣܥܘܕܝܐ, सउदी अरब, সাউদি আরব, സൌദി അറേബ്യ, ประเทศซาอุดีอาระเบีย.