Thời gian hiện tại tại Li-băng

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Li-băng, hiển thị cho Beirut, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Li-băng Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Li-băng

Đồng hồ trực tuyến — Beirut

Asia/Beirut

Đồng hồ trực tuyến — Beirut

Beirut so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Beirut
--:--:--
Asia/Beirut · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Beirut Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Beirut, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Beirut
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Beirut
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Beirut Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Beirut
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Beirut

Mặt trời mọc và lặn tại Beirut

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 24 phút 31 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−7 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 24 phút 44 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 53 phút 50 giây
Sun azimuth
↑ 61° ENE ↓ 299° WNW
Golden hour
05:28–06:05 / 19:15–19:52
Blue hour
04:58–05:10 / 20:10–20:21
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 104° ESE ↓ 247° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Li-băng

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Beirut

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại Beirut

Cần điều chỉnh sau 123 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

20:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



22:00 23:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



21:00 20:00 (−1 giờ lùi)

Bản đồ Li-băng

33.8333, 35.8333

Bản đồ

Li-băng là một quốc gia nằm ở Châu Á. Dân số của Li-băng là 6.848.925 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Li-băng (Lebanon)
Thủ đô Beirut
Địa điểm Li-băng
ISO LB / LBN
Diện tích 10.400 km²
Dân số 6.848.925
TLD .lb
Tiền tệ LBP — Pound
Thành phố trong CSDL 41
Tọa độ 33.8333, 35.8333

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Li-băng

15 / 41
Thành phố Thời gian
Aarsâl Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Aley Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Baalbek Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Beirut Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Chmistâr Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
El Hermel Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Ghazieh Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Habboûch Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Jounieh Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Nabatiye et Tahta Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Naqoura Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Sidon Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Tripoli Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Tyre Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Zahle Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Li-băng

9 / 9
Thành phố Thời gian
Aley Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Beirut Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Habboûch Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Jounieh Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Nabatiye et Tahta Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Sidon Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Tripoli Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Tyre Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00
Zahle Asia/Beirut (UTC+3)00:40:00

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Li-băng?

Giờ địa phương hiện tại tại Li-băng được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Li-băng thuộc múi giờ nào?

Li-băng sử dụng múi giờ Asia/Beirut.

Khi nào Li-băng đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Li-băng là gì?

Thủ đô của Li-băng là Beirut.

Các tên thay thế của Li-băng là gì?

Li-băng còn được gọi là: 레바논, an Liobáin, i-Lebanon, il-Libanu, Labanan, Leabanon, Lebanon, Lebanoni, Lebanɔn nutome, Lebhanoni, Lepanoni, Lɛbanɔn, Liba, Libá, Libaa, Liban, Líban, Libana, Libāna, Libanas, Li-băng, Li-băng (Lebanon), Libani, Libano, Líbano, Libanon, Líbanon, Libanus, Libaŋ, Libnan, Libùaan, Liibanon, Livan, Liwan, Lubnaan, Lubnan, Lübnan, O Líbano, Λίβανος, Либан, Ливан, Ліван, Лубнон, ლიბანი, Լիբանան, לבנון, لبنان, لوبنان, لىۋان, لؠبنان, ሊባኖስ, लेबनन, लेबनान, लेबनॉन, লেবানন, ਲੈਬਨਾਨ, લેબનોન, ଲେବାନନ୍, லெபனான், లెబనాన్, ಲೆಬನಾನ್, ലെബനൻ, ලෙබනනය, เลบานอน, ເລບານອນ, ལེ་བ་ནོན, ལེབ་ནོན།, လက်ဘနွန်, លីបង់, レバノン, レバノン共和国, 黎巴嫩, Al Jumhūrīyah al Lubnānīyah, el país del cedro, État du Grand Liban, Lebanese Republic, Lebnon, Libana Respubliko, Lìbbanu, Lubnän, Lubnān, Republic of Lebanon, République Libanaise, Либанон, לעוואנען, الجمهورية اللبنانية, اَلْجُمْهُورِيَّة اَللُّبْنَانِيَّة, ܠܒܢܢ, ประเทศเลบานอน.