Thời gian hiện tại tại Quần Đảo Faroe

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Quần Đảo Faroe, hiển thị cho Torshavn, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Quần Đảo Faroe

Đồng hồ trực tuyến — Tórshavn

Atlantic/Faroe

Đồng hồ trực tuyến — Tórshavn

Tórshavn so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
—
—
Tórshavn
00:00:00
Atlantic/Faroe · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Tórshavn Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Tórshavn, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Tórshavn
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Tórshavn
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Tórshavn Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Tórshavn
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Tórshavn

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Quần Đảo Faroe

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Quần Đảo Faroe. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ địa phương và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Tórshavn

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 18 phút 17 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−352 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 19 giờ 45 phút 17 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 5 giờ 8 phút 34 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 96° Đ ↓ 263° T
Giờ vàng
07:36–08:36 / 17:55–18:54
Giờ xanh
06:52–07:09 / 19:21–19:38
Cung hoàng đạo
Thiên Bình

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 12° BĐB ↓ 353° B
Độ chiếu sáng
63%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
21.0 ng
Khoảng cách
369.429 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Quần Đảo Faroe

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Tórshavn

Đang áp dụng — GMT+1

Lần đổi giờ tiếp theo tại Tórshavn

Cần điều chỉnh sau 23 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Bản đồ Quần Đảo Faroe

62.0000, -7.0000

Bản đồ

Quần Đảo Faroe là một quốc gia nằm ở Châu Âu.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Quần Đảo Faroe
Thủ đô Tórshavn
Địa điểm Quần Đảo Faroe
ISO FO / FRO
TLD .fo
Tiền tệ DKK — Krone
Thành phố trong CSDL 180
Tọa độ 62.0000, -7.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Quần Đảo Faroe

15 / 50
Thành phố ▲Thời gian
Argir Atlantic/Faroe (—)—
Fuglafjørður Atlantic/Faroe (—)—
Hoyvík Atlantic/Faroe (—)—
Klaksvík Atlantic/Faroe (—)—
Leirvík Atlantic/Faroe (—)—
Miðvágur Atlantic/Faroe (—)—
Saltangará Atlantic/Faroe (—)—
Sørvágur Atlantic/Faroe (—)—
Strendur Atlantic/Faroe (—)—
Toftir Atlantic/Faroe (—)—
Tórshavn Atlantic/Faroe (—)—
Tvøroyri Atlantic/Faroe (—)—
Vágur Atlantic/Faroe (—)—
Vestmanna Atlantic/Faroe (—)—
Við Sjógv Atlantic/Faroe (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Quần Đảo Faroe

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Froðba Atlantic/Faroe (—)—
Fuglafjørður Atlantic/Faroe (—)—
Glyvrar Atlantic/Faroe (—)—
Hoyvík Atlantic/Faroe (—)—
Hvalvík Atlantic/Faroe (—)—
Kaldbak Atlantic/Faroe (—)—
Klaksvík Atlantic/Faroe (—)—
Kollafjørður Atlantic/Faroe (—)—
Leirvík Atlantic/Faroe (—)—
Norðoyri Atlantic/Faroe (—)—
Norðskáli Atlantic/Faroe (—)—
Oyri Atlantic/Faroe (—)—
Porkeri Atlantic/Faroe (—)—
Saltangará Atlantic/Faroe (—)—
Sandur Atlantic/Faroe (—)—
Skála Atlantic/Faroe (—)—
Syðrugøta Atlantic/Faroe (—)—
Toftir Atlantic/Faroe (—)—
Tvøroyri Atlantic/Faroe (—)—
Vestmanna Atlantic/Faroe (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Quần Đảo Faroe?

Giờ địa phương hiện tại ở Quần Đảo Faroe là —.

Quần Đảo Faroe thuộc múi giờ nào?

Quần Đảo Faroe sử dụng múi giờ Atlantic/Faroe.

Khi nào Quần Đảo Faroe đổi đồng hồ theo DST?

Giờ mùa hè ở Quần Đảo Faroe bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026 và kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

Thủ đô của Quần Đảo Faroe là gì?

Thủ đô của Quần Đảo Faroe là Tórshavn.

Các tên thay thế của Quần Đảo Faroe là gì?

Quần Đảo Faroe còn được gọi là: 페로제도, 페로 제도, Agwaetiti Faroe, Àwọn Erékùsù ti Faroe, Bisanga bya Faloé, Duni Faro, Fääri saared, Færeyjar, Faeröer, Færøerne, Færøyane, Færøyene, Faerské ostrovy, Farer adaları, Farer adalary, Farer orollari, Farerų Salos, Färöarna, Faroe Adaları, Faroe ƒudomekpowo nutome, Faroe Islands, Färöer, Faroëreilande, Faroe uharteak, Färsaaret, Farska ostrva, Fearsullot, Feröer szigetek, Ferojski Otoci, Ferooj, Ferski otoki, Fersko otočje, Fēru salas, Føroyar, Giravên Feroe, ʻOtumotu Faloe, i-Faroe Islands, Îles Féroé, il-Gżejjer Faeroe, Ilhas Faroé, Illas Feroe, Illes Fèroe, Inizi Faero, Inslas Feroe, Insulas Feroe, Insulele Feroe, Ishujt Faroe, Islas Feroe, Isole Faroe, Jasiiradda Faroo, Kapuloan Faro, Kepulauan Faroe, Na h-Eileanan Fàro, Oileáin Fharó, Quần Đảo Faroe, Savalimmiut, Tsibirai na Faroe, Visiwa vya Faroe, Wyspy Owcze, Ynysoedd Ffaro, Νήσοι Φερόε, Νήσοι Φερόες, Острови Фаро, Фарер аралдары, Фарерийн гӀайренаш, Фарерские о-ва, Фарерські Острови, Фарер утраулары, Фарерын арлууд, Фарска Острва, Фарски Острови, Фарьорски О-ви, Фарьорски острови, Фарэрскія астравы, Ҷазираҳои Фарер, ფარერის კუნძულები, ფაროს კუნძულები, Ֆարերյան կղզիներ, איי פארו, פֿאַרא אינזלען, פרואר, איי, جزائر فارو, جزایر فارو, جزر فارو, فارو ئاراللىرى, فارو ٻيٽ, فارو ټاپو, የፋሮ ደሴቶች, ደሴታት ፋራኦ, फारो टापुहरू, फ़ेरो द्वीपसमूह, फेरो बेटे, ফাৰো দ্বীপপুঞ্জ.