Thời gian hiện tại tại Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich, hiển thị cho Grytviken, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich

Đồng hồ trực tuyến — Grytviken

Atlantic/South_Georgia

Đồng hồ trực tuyến — Grytviken

Grytviken so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Grytviken
--:--:--
Atlantic/South_Georgia · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Grytviken Tối muộn
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không khuyến nghị
Hiện là --:-- tại Grytviken, Tối muộn.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Grytviken
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Grytviken
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Grytviken Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Grytviken
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Grytviken

Mặt trời mọc và lặn tại Grytviken

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 7 giờ 19 phút 5 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+12 giây
Longest day
21 tháng 12, 2026 — 17 giờ 12 phút 43 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 7 giờ 18 phút 48 giây
Sun azimuth
↑ 49° NE ↓ 311° NW
Golden hour
08:48–09:59 / 14:56–16:07
Blue hour
08:04–08:21 / 16:35–16:52
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 101° E ↓ 243° WSW
Độ chiếu sáng
67%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.0 ng
Khoảng cách
396.664 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Grytviken

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Grytviken, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Atlantic/South_Georgia

Bản đồ Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich

-56.0000, -33.0000

Bản đồ

Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich là một quốc gia nằm ở Nam Cực. Dân số của Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich là 30 người.

Châu lục Nam Cực
Quốc gia Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich
Thủ đô Grytviken
Địa điểm Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich
ISO GS / SGS
Diện tích 3.903 km²
Dân số 30
TLD .gs
Tiền tệ GBP — Pound
Thành phố trong CSDL 3
Tọa độ -56.0000, -33.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich

3 / 3
Thành phố Thời gian
Bird Atlantic/South_Georgia (UTC-2)19:51:52
Grytviken Atlantic/South_Georgia (UTC-2)19:51:52
King Edward Point Atlantic/South_Georgia (UTC-2)19:51:52

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich

0 / 0
Thành phố Thời gian

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich?

Giờ địa phương hiện tại tại Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich thuộc múi giờ nào?

Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich sử dụng múi giờ Atlantic/South_Georgia.

Khi nào Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich là gì?

Thủ đô của Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich là Grytviken.

Các tên thay thế của Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich là gì?

Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich còn được gọi là: 사우스조지아 사우스샌드위치 제도, An tSeoirsia Theas agus Oileáin Sandwich Theas, Anyiehe Georgia kple Anyiehe Sandwich ƒudomekpowo nutome, Cənubi Corciya və Cənubi Sendviç adaları, De Georgia ac Ynysoedd Sandwich y De, Déli-Georgia és Déli-Sandwich-szigetek, Dienviddžordžija un Dienvidsendviču salas, Etelä-Georgia ja Eteläiset Sandwichinsaaret, Georgia dal Sid e las Inslas Sandwich dal Sid, Georgia del Sud e Sandwich australi, Georgia del Sur e Islas Sandwich del Sur, Georgia de Sud și Insulele Sandwich de Sud, Georgia Kidul lan Kapuloan Sandwich Kidul, Georgia Południowa i Sandwich Południowy, Georgia Selatan & Kep. Sandwich Selatan, Géorgie du Sud-et-les îles Sandwich du Sud, Güney Georgia ve Güney Sandwich Adaları, Günorta Georgiýa we Günorta Sendwiç adasy, Gúúsù Georgia àti Gúúsù Àwọn Erékùsù Sandwich, Hegoaldeko Georgia eta Hegoaldeko Sandwich uharteak, ʻOtumotu Seōsia-tonga mo Saniuisi-tonga, Îles de Géorgie du Sud et Sandwich du Sud, il-Georgia tan-Nofsinhar u l-Gżejjer Sandwich tan-Nofsinhar, Ilhas Geórgia do Sul e Sandwich do Sul, Illas Xeorxia do Sur e Sandwich do Sur, Illes Geòrgia del Sud i Sandwich del Sud, Inizi Georgia ar Su hag Inizi Sandwich ar Su, Islas Georgia del Sur y Sandwich del Sur, i-South Georgia ne-South Sandwich Islands, Janubiy Georgiya va Janubiy Sendvich orollari, Jasiiradda Joorjiyada Koonfureed & Sandwij, Jižní Georgie a Jižní Sandwichovy ostrovy, Južna Džordžija i Južna Sendvič Ostrva, Južná Georgia a Južné Sandwichove ostrovy, Južna Georgia in Južni Sandwichevi otoki, Južna Georgija i Južni Sendvički Otoci, Kepulauan Georgia Selatan & Sandwich Selatan, Kudancin Geogia da Kudancin Tsibirin Sandiwic, Lõuna-Georgia ja Lõuna-Sandwichi saared, Lulli Georgia ja Lulli Sandwich-sullot, Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich, Pietų Džordžija ir Pietų Sandvičo salos, Seòirsea a Deas is na h-Eileanan Sandwich a Deas, Seworsi di Sid ak Duni Sàndwiis di Sid, Sør-Georgia og de sørlige Sandwich-øyene, Sør-Georgia og Sør-Sandwichøyane, Sør-Georgia og Sør-Sandwichøyene, South Georgia and the South Sandwich Islands, South Georgia na Agwaetiti South Sandwich, South Georgia og De Sydlige Sandwichøer, Sûd-Georgia en Sûdlike Sandwicheilannen, Südgeorgien an déi Südlech Sandwichinselen, Südgeorgien und die Südlichen Sandwichinseln, Sud-Georgio kaj Sud-Sandviĉinsuloj, Suður-Georgía og Suður-Sandvíkureyjar, Suðurgeorgia og Suðursandwichoyggjar, Suid-Georgië en die Suidelike Sandwicheilande, Sydgeorgien och Sydsandwichöarna, Visiwa vya Georgia Kusini na Sandwich Kusini, Xhorxha Jugore dhe Ishujt Senduiçë të Jugut, Zuid-Georgia en Zuidelijke Sandwicheilanden, Νήσοι Νότια Γεωργία και Νότιες Σάντουιτς, Јужна Џорџија и Јужна Сендвичка Острва, Јужна Џорџија и Јужни Сендвички Острови, Көньяк Георгия һәм Көньяк Сандвич утраулары, Къилба Джорджи а, Къилба Гавайн гӀайренаш а, Оңтүстік Георгия және Оңтүстік Сандвич аралдары, Өмнөд Жоржиа ба Өмнөд Сэндвичийн арлууд, Паўднёвая Георгія і Паўднёвыя Сандвічавы астравы, Південна Джорджія та Південні Сандвічеві Острови, Түштүк Жоржия жана Түштүк Сэндвич аралдары, Ҷорҷияи Ҷанубӣ ва Ҷазираҳои Сандвич, Южна Джорджия и Южни Сандвичеви Острови, Южная Георгия и Южные Сандвичевы о-ва, სამხრეთ ჯორჯია და სამხრეთ სენდვიჩის კუნძულები, Հարավային Ջորջիա և Հարավային Սենդվիչյան կղզիներ, ג׳ורג׳יה הדרומית ואיי סנדוויץ׳ הדרומיים, جنوبی جارجیا اور جنوبی سینڈوچ جزائر, جنوٗبی جارجِیا تہٕ جنوٗبی سینڑوٕچ جٔزیٖرٕ, جەنۇبىي جورجىيە ۋە جەنۇبىي ساندۋىچ ئاراللىرى, جورجيا الجنوبية وجزر ساندويتش الجنوبية, جورجیای جنوبی و جزایر ساندویچ جنوبی, ڏکڻ جارجيا ۽ ڏکڻ سينڊوچ ٻيٽ, سويلي جارجيا او سويلي سېنډوچ ټاپوګان, ደሴታት ደቡብ ጆርጂያን ደቡድ ሳንድዊችን, ደቡብ ጆርጂያ እና የደቡብ ሳንድዊች ደሴቶች, दक्षिण जर्जिया र दक्षिण स्यान्डवीच टापुहरू, दक्षिण जॉर्जिया आणि दक्षिण सँडविच बेटे, दक्षिण जॉर्जिया और दक्षिण सैंडविच द्वीपसमूह, দক্ষিণ জর্জিয়া ও দক্ষিণ স্যান্ডউইচ দ্বীপপুঞ্জ, দক্ষিণ জৰ্জিয়া আৰু দক্ষিণ চেণ্ডৱিচ দ্বীপপুঞ্জ, ਦੱਖਣੀ ਜਾਰਜੀਆ ਅਤੇ ਦੱਖਣੀ ਸੈਂਡਵਿਚ ਟਾਪੂ, દક્ષિણ જ્યોર્જિયા અને દક્ષિણ સેન્ડવિચ આઇલેન્ડ્સ, ଦକ୍ଷିଣ ଜର୍ଜିଆ ଏବଂ ଦକ୍ଷିଣ ସାଣ୍ଡୱିଚ୍ ଦ୍ୱୀପପୁଞ୍ଜ, தெற்கு ஜார்ஜியா மற்றும் தெற்கு சாண்ட்விச் தீவுகள், దక్షిణ జార్జియా మరియు దక్షిణ శాండ్విచ్ దీవులు, ದಕ್ಷಿಣ ಜಾರ್ಜಿಯಾ ಮತ್ತು ದಕ್ಷಿಣ ಸ್ಯಾಂಡ್‍ವಿಚ್ ದ್ವೀಪಗಳು, ദക്ഷിണ ജോർജ്ജിയയും ദക്ഷിണ സാൻഡ്‌വിച്ച് ദ്വീപുകളും, දකුණු ජෝර්ජියාව සහ දකුණු සැන්ඩ්විච් දූපත්, เกาะเซาท์จอร์เจียและหมู่เกาะเซาท์แซนด์วิช, ໝູ່ເກາະ ຈໍເຈຍຕອນໃຕ້ ແລະ ແຊນວິດຕອນໃຕ້, སཱའུཐ་ཇཽར་ཇཱ་ དང་ སཱའུཐ་སེནཌ྄་ཝིཅ་གླིང་ཚོམ, တောင် ဂျော်ဂျီယာ နှင့် တောင် ဆင်းဒဝစ်ဂျ် ကျွန်းစုများ, កោះ​ហ្សកហ្ស៊ី​ខាងត្បូង និង សង់វិច​ខាងត្បូង, サウスジョージア・サウスサンドウィッチ諸島, 南乔治亚和南桑威奇群岛, 南乔治亚岛和南桑威齐群岛, 南喬治亞與南三明治群島, Falkland Islands Dependencies, Géorgie du Sud et îles Sandwich du Sud, Islas Georgias del Sur, SGSSI, South Georgia and South Sandwich Islands, 南乔治亚岛和南桑德韦奇岛.