Thời gian hiện tại tại Azerbaijan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Azerbaijan, hiển thị cho Baku, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Azerbaijan Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Azerbaijan

Đồng hồ trực tuyến — Baku

Asia/Baku

Đồng hồ trực tuyến — Baku

Baku so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Baku
--:--:--
Asia/Baku · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Baku Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Baku, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Baku
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Baku
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Baku Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Baku
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Baku

Mặt trời mọc và lặn tại Baku

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 3 phút 12 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−9 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 3 phút 28 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 17 phút 19 giây
Sun azimuth
↑ 58° ENE ↓ 302° WNW
Golden hour
05:11–05:52 / 19:33–20:14
Blue hour
04:38–04:51 / 20:34–20:47
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 105° ESE ↓ 245° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.579 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Azerbaijan

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Baku

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Baku, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Baku

Bản đồ Azerbaijan

40.5000, 47.5000

Bản đồ

Azerbaijan là một quốc gia nằm ở Châu Á. Dân số của Azerbaijan là 10.224.900 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Ai-déc-bai-gian (Azerbaijan)
Thủ đô Baku
Địa điểm Azerbaijan
ISO AZ / AZE
Diện tích 86.600 km²
Dân số 10.224.900
TLD .az
Tiền tệ AZN — Manat
Thành phố trong CSDL 205
Tọa độ 40.5000, 47.5000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Azerbaijan

15 / 50
Thành phố Thời gian
Ağcabǝdi Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Bakikhanov Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Baku Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Ganca Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Lankaran Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Lerik Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Mingachevir Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Nakhchivan Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Qaraçuxur Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Saatli Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Şǝki Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Sirvan Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Sumqayit Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Tovuz Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Yevlakh Asia/Baku (UTC+4)01:48:12

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Azerbaijan

14 / 14
Thành phố Thời gian
Bakikhanov Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Baku Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Ganca Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Lankaran Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Lerik Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Mingachevir Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Nakhchivan Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Qaraçuxur Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Saatli Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Şǝki Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Sirvan Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Sumqayit Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Tovuz Asia/Baku (UTC+4)01:48:12
Yevlakh Asia/Baku (UTC+4)01:48:12

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Azerbaijan?

Giờ địa phương hiện tại tại Azerbaijan được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Azerbaijan thuộc múi giờ nào?

Azerbaijan sử dụng múi giờ Asia/Baku.

Khi nào Azerbaijan đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Azerbaijan là gì?

Thủ đô của Azerbaijan là Baku.

Các tên thay thế của Azerbaijan là gì?

Azerbaijan còn được gọi là: 아제르바이잔, Acerbaixán, Ai-déc-bai-gian (Azerbaijan), Ajelbayidja, Ajerbayjaan, an Asarbaiseáin, Asarbaideàn, Asarbajan, Asẹ́bájánì, Aserbadjan, AserbaidĪaan, Aserbaidschan, Aserbaídsjan, Aserbaidžaan, Aserbaijan, Aserbaíjan, Aserbaižan, Aserbajdsjan, Aserbayjaŋ, Azabajani, Azarbaijan, Azebaegyan, Azerbaidjan, Azerbaïdjan, Azerbaidžan, Azerbaidžāna, Azerbaidžanas, Azerbaidzhan, Azerbaigian, Azerbaijan, Azerbaijani, Azerbaijan nutome, Azerbaijão, Azerbaiyán, Azerbajaan, Azerbajdžan, Ázerbájdžán, Azerbajdzjan, Azerbajdzsán, Azerbajĝano, Azerbajxhan, Azerbaycan, Azerbaýjan, Azerbeidjan, Azerbeidzjan, Azerbejdžan, Azerbejdżan, Azerebayijaani, Azerubayijani, Azərbaycan, Azɛlɛbaizá, Azɛrbayjaŋ, ʻAsapaisani, i-Azerbaijan, l-Ażerbajġan, Orílẹ́ède Asẹ́bájánì, Ozarbayjon, Zerebaidyäan, Azerbaidyäan,, Αζερμπαϊτζάν, Азербайджан, Азербайжан, Азербејџан, Әзәрбайҗан, Әзербайжан, Әзірбайжан, Озарбойҷон, აზერბაიჯანი, Ադրբեջան, אזרביג'ן, אזרבייג׳ן, آذربائجان, آذربائيجان, آذربائیجان, آذربایجان, آزَرباجان, أذربيجان, ئەزەربەيجان, اذربايجان, جمهوری آذربایجان, አዘርባጃን, ኣዘርበጃን, अजरबैजान, अज़रबैजान, अझरबैजान, আজারবাইজান, আজাৰবেইজান, ਅਜ਼ਰਬਾਈਜਾਨ, અઝરબૈજાન, ଆଜେରବାଇଜାନ୍, அசர்பைஜான், అజర్బైజాన్, ಅಜರ್ಬೈಜಾನ್, അസര്‍ബൈജാന്‍, അസർബൈജാൻ, අසර්බයිජානය, อาเซอร์ไบจาน, ອາເຊີໄບຈານ, ཨཛར་བཡེ་ཇན།, ཨ་ཛར་བྷའི་ཇཱན, အဇာဘိုင်ဂျန်, អាស៊ែបៃហ្សង់, アゼルバイジャン, アゼルバイジャン共和国, 亞塞拜然, 阿塞拜疆, Aderbaidjan, Ai-déc-bai-gian, Asarsuyu, Aserbaidschaan, Aserbaigian, Aserbaiyan, Aserbayan, Aserbeidjan, Asirwayan, Atropatene, Azärbaycan, Azärbayjan Respublikasy, Azerbaichán, Azerbaidzan, Azerbaidzhanian Soviet Socialist Republic, Azerbaidzjan, Azerbaidžuanu, Azerbaiján, Azerbaijani Republic, Azerbaijan Soviet Socialist Republic, Azerbaitjan, Ażerbajġan, Azerbajxhani, Azerbaydzhanskaya Sovetskaya Sotsialisticheskaya Respublika, Azerbaydzhan Soviet Socialist Republic, Azèrbayidj·an, Azerbayjan, Azərbaycan Respublikası, Azzirbaiggian, L’Azerbaidjan, Republic of Azerbaijan, Азарбижан, Азәрбайҗан, Азејберџан, Азербајџан, Азэрбайджан, Ազրպէյճան, אזערבאדזשאן, אזערביידזשאן, אזרבייג׳אן, אזרבייגן, آذربا‏ئیجان, آذربيجان, ئازەربایجان, ازربايجان, ܐܙܪܒܝܓܐܢ, अजर्बैजान, अस़रबैजान, அஜர்பைஜான், ประเทศอาเซอร์ไบจาน, ອາເຊີໄບຈັນ, អាហ៊្សែរបែហ្សង់.