Thời gian hiện tại tại Azerbaijan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Azerbaijan, hiển thị cho Baku, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Azerbaijan

Đồng hồ trực tuyến — Baku

Asia/Baku

Đồng hồ trực tuyến — Baku

Baku so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Baku
00:00:00
Asia/Baku · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Baku Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Baku, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Baku
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Baku
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Baku Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Baku
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Baku

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Azerbaijan

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Azerbaijan. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ địa phương và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Baku

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 54 phút 51 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−155 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 3 phút 28 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 17 phút 19 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 80° Đ ↓ 279° T
Giờ vàng
06:11–06:47 / 18:30–19:06
Giờ xanh
05:43–05:54 / 19:23–19:33
Cung hoàng đạo
Xử Nữ

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 52° ĐB ↓ 308° TB
Độ chiếu sáng
39%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
23.2 ng
Khoảng cách
369.099 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Azerbaijan

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Baku

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Baku, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Baku

Bản đồ Azerbaijan

40.5000, 47.5000

Bản đồ

Azerbaijan là một quốc gia nằm ở Châu Á.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Azerbaijan
Thủ đô Baku
Địa điểm Azerbaijan
ISO AZ / AZE
TLD .az
Tiền tệ AZN — Manat
Thành phố trong CSDL 5.030
Tọa độ 40.5000, 47.5000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Azerbaijan

15 / 50
Thành phố Thời gian
Ağcabǝdi Asia/Baku (—)
Bakikhanov Asia/Baku (—)
Baku Asia/Baku (—)
Ganca Asia/Baku (—)
Lankaran Asia/Baku (—)
Lerik Asia/Baku (—)
Mingachevir Asia/Baku (—)
Nakhchivan Asia/Baku (—)
Qaraçuxur Asia/Baku (—)
Saatli Asia/Baku (—)
Şǝki Asia/Baku (—)
Sirvan Asia/Baku (—)
Sumqayit Asia/Baku (—)
Tovuz Asia/Baku (—)
Yevlakh Asia/Baku (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Azerbaijan

20 / 20
Thành phố Thời gian
Amiradzhan Asia/Baku (—)
Baladjary Asia/Baku (—)
Berde Asia/Baku (—)
Binǝ Asia/Baku (—)
Buzovna Asia/Baku (—)
Fizuli Asia/Baku (—)
Hacı Zeynalabdin Asia/Baku (—)
Imishli Asia/Baku (—)
İsmayıllı Asia/Baku (—)
Jalilabad Asia/Baku (—)
Kürdǝmir Asia/Baku (—)
Lerik Asia/Baku (—)
Lökbatan Asia/Baku (—)
Maştağa Asia/Baku (—)
Pushkino Asia/Baku (—)
Salyan Asia/Baku (—)
Şamaxı Asia/Baku (—)
Sirvan Asia/Baku (—)
Sumqayit Asia/Baku (—)
Xirdalan Asia/Baku (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Azerbaijan?

Giờ địa phương hiện tại ở Azerbaijan là —.

Azerbaijan thuộc múi giờ nào?

Azerbaijan sử dụng múi giờ Asia/Baku.

Khi nào Azerbaijan đổi đồng hồ theo DST?

Azerbaijan không áp dụng giờ mùa hè.

Thủ đô của Azerbaijan là gì?

Thủ đô của Azerbaijan là Baku.

Các tên thay thế của Azerbaijan là gì?

Azerbaijan còn được gọi là: 아제르바이잔, Acerbaixán, Ai-déc-bai-gian (Azerbaijan), Ajelbayidja, Ajerbayjaan, an Asarbaiseáin, Asarbaideàn, Asarbajan, Asẹ́bájánì, Aserbadjan, AserbaidĪaan, Aserbaidschan, Aserbaídsjan, Aserbaidžaan, Aserbaijan, Aserbaíjan, Aserbaižan, Aserbajdsjan, Aserbayjaŋ, Azabajani, Azarbaijan, Azebaegyan, Azerbaidjan, Azerbaïdjan, Azerbaidžan, Azerbaidžāna, Azerbaidžanas, Azerbaidzhan, Azerbaigian, Azerbaijan, Azerbaijani, Azerbaijan nutome, Azerbaijão, Azerbaiyán, Azerbajaan, Azerbajdžan, Ázerbájdžán, Azerbajdzjan, Azerbajdzsán, Azerbajĝano, Azerbajxhan, Azerbaycan, Azerbaýjan, Azerbeidjan, Azerbeidzjan, Azerbejdžan, Azerbejdżan, Azerebayijaani, Azerubayijani, Azərbaycan, Azɛlɛbaizá, Azɛrbayjaŋ, ʻAsapaisani, i-Azerbaijan, l-Ażerbajġan, Orílẹ́ède Asẹ́bájánì, Ozarbayjon, Zerebaidyäan, Azerbaidyäan,, Αζερμπαϊτζάν, Азербайджан, Азербайжан, Азербејџан, Әзәрбайҗан, Әзербайжан, Әзірбайжан, Озарбойҷон, აზერბაიჯანი, Ադրբեջան, אזרביג'ן, אזרבייג׳ן.