Thời gian hiện tại tại Pháp

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Pháp, hiển thị cho Paris, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Pháp

Đồng hồ trực tuyến — Paris

Europe/Paris

Đồng hồ trực tuyến — Paris

Paris so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Paris
00:00:00
Europe/Paris · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Paris Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Paris, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Paris
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Paris
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Paris Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Paris
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Paris

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Pháp

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Pháp. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ địa phương và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Paris

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 1 phút 23 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−211 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 10 phút 53 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 14 phút 48 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 80° Đ ↓ 279° T
Giờ vàng
07:17–07:58 / 19:36–20:18
Giờ xanh
06:44–06:57 / 20:38–20:50
Cung hoàng đạo
Xử Nữ

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết cuối tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 57° ĐĐB ↓ 298° TTB
Độ chiếu sáng
9%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
26.6 ng
Khoảng cách
369.294 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Pháp

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Paris

Đang áp dụng — GMT+2

Lần đổi giờ tiếp theo tại Paris

Cần điều chỉnh sau 47 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Bản đồ Pháp

46.0000, 2.0000

Bản đồ

Pháp là một quốc gia nằm ở Châu Âu.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Pháp
Thủ đô Paris
Địa điểm Pháp
ISO FR / FRA
TLD .fr
Tiền tệ EUR — Euro
Thành phố trong CSDL 80.253
Tọa độ 46.0000, 2.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Pháp

15 / 50
Thành phố Thời gian
Bordeaux Europe/Paris (—)
Le Havre Europe/Paris (—)
Lille Europe/Paris (—)
Lyon Europe/Paris (—)
Marne La Vallée Europe/Paris (—)
Marseille Europe/Paris (—)
Montpellier Europe/Paris (—)
Nantes Europe/Paris (—)
Nice Europe/Paris (—)
Paris Europe/Paris (—)
Paris 15 Vaugirard Europe/Paris (—)
Reims Europe/Paris (—)
Rennes Europe/Paris (—)
Strasbourg Europe/Paris (—)
Toulouse Europe/Paris (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Pháp

20 / 20
Thành phố Thời gian
Besançon Europe/Paris (—)
Bordeaux Europe/Paris (—)
Cergy-Pontoise Europe/Paris (—)
Dijon Europe/Paris (—)
Lyon Europe/Paris (—)
Marseille Europe/Paris (—)
Mulhouse Europe/Paris (—)
Nantes Europe/Paris (—)
Nice Europe/Paris (—)
Nîmes Europe/Paris (—)
Orléans Europe/Paris (—)
Paris Europe/Paris (—)
Paris 11 Popincourt Europe/Paris (—)
Perpignan Europe/Paris (—)
Reims Europe/Paris (—)
Rouen Europe/Paris (—)
Saint-Quentin-en-Yvelines Europe/Paris (—)
Toulon Europe/Paris (—)
Tours Europe/Paris (—)
Villeurbanne Europe/Paris (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Pháp?

Giờ địa phương hiện tại ở Pháp là —.

Pháp thuộc múi giờ nào?

Pháp sử dụng múi giờ Europe/Paris.

Khi nào Pháp đổi đồng hồ theo DST?

Giờ mùa hè ở Pháp bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026 và kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

Thủ đô của Pháp là gì?

Thủ đô của Pháp là Paris.

Các tên thay thế của Pháp là gì?

Pháp còn được gọi là: 프랑스, an Fhrainc, An Fhraing, Bufalansa, Falanisē, Falánsɛ, Faraans, Faransa, Faranse, Faransi, Faransiis, Farânzi, Farayse, Ffrainc, Frakkland, Frakland, França, France, Francë, France nutome, Francia, Franciaország, Francie, Francija, Francja, Francujo, Francuska, Francúzsko, Frankräich, Frankreich, Frankrig, Frankrigi, Frankriika, Frankrijk, Frankrike, Frankryk, Frañs, Fransa, Fransiya, Fransiýa, Franța, Frantsa, Frantscha, Frantzia, Franza, Frɛnkyeman, Furansi, i-France, Nfalanse, Perancis, Pháp, Pow Frenk, Prancis, Prancūzija, Prantsusmaa, Ranska, Ubaranja, Ubufaransa, Ufaransa, Wīwī, Γαλλία, Фаронса, Франц, Франци, Франција, Франция, Франція, Француска, Францыя, საფრანგეთი, Ֆրանսիա, פֿראַנקרייך, צרפת, فرانس.