Thời gian hiện tại tại Áo

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Áo, hiển thị cho Vienna, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Áo

Đồng hồ trực tuyến — Viên

Europe/Vienna

Đồng hồ trực tuyến — Viên

Viên so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Viên
00:00:00
Europe/Vienna · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Viên Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Viên, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Viên
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Viên
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Viên Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Viên
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Viên

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Áo

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Áo. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ địa phương và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Viên

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 13 phút 55 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−204 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 16 giờ 4 phút 46 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 20 phút 25 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 78° ĐĐB ↓ 281° TTB
Giờ vàng
06:16–06:57 / 18:48–19:30
Giờ xanh
05:44–05:56 / 19:49–20:02
Cung hoàng đạo
Xử Nữ

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 49° ĐB ↓ 314° TB
Độ chiếu sáng
49%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
22.2 ng
Khoảng cách
370.289 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Áo

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Viên

Đang áp dụng — GMT+2

Lần đổi giờ tiếp theo tại Viên

Cần điều chỉnh sau 52 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Bản đồ Áo

47.3333, 13.3333

Bản đồ

Áo là một quốc gia nằm ở Châu Âu.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Áo
Thủ đô Viên
Địa điểm Áo
ISO AT / AUT
TLD .at
Tiền tệ EUR — Euro
Thành phố trong CSDL 20.030
Tọa độ 47.3333, 13.3333

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Áo

15 / 50
Thành phố Thời gian
Baden bei Wien Europe/Vienna (—)
Bregenz Europe/Vienna (—)
Dornbirn Europe/Vienna (—)
Feldkirch Europe/Vienna (—)
Graz Europe/Vienna (—)
Innsbruck Europe/Vienna (—)
Klagenfurt Europe/Vienna (—)
Linz Europe/Vienna (—)
Salzburg Europe/Vienna (—)
Steyr Europe/Vienna (—)
Traun Europe/Vienna (—)
Viên Europe/Vienna (—)
Villach Europe/Vienna (—)
Wiener Neustadt Europe/Vienna (—)
Wolfsberg Europe/Vienna (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Áo

20 / 20
Thành phố Thời gian
Bludenz Europe/Vienna (—)
Feldkirch Europe/Vienna (—)
Gmunden Europe/Vienna (—)
Götzis Europe/Vienna (—)
Hard Europe/Vienna (—)
Hohenems Europe/Vienna (—)
Innsbruck Europe/Vienna (—)
Klagenfurt Europe/Vienna (—)
Knittelfeld Europe/Vienna (—)
Korneuburg Europe/Vienna (—)
Laakirchen Europe/Vienna (—)
Lauterach Europe/Vienna (—)
Mödling Europe/Vienna (—)
Rankweil Europe/Vienna (—)
Saalfelden am Steinernen Meer Europe/Vienna (—)
St. Pölten Europe/Vienna (—)
Telfs Europe/Vienna (—)
Villach Europe/Vienna (—)
Wolfsberg Europe/Vienna (—)
Wörgl Europe/Vienna (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Áo?

Giờ địa phương hiện tại ở Áo là —.

Áo thuộc múi giờ nào?

Áo sử dụng múi giờ Europe/Vienna.

Khi nào Áo đổi đồng hồ theo DST?

Giờ mùa hè ở Áo bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026 và kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

Thủ đô của Áo là gì?

Thủ đô của Áo là Viên.

Các tên thay thế của Áo là gì?

Áo còn được gọi là: 오스트리아, an Ostair, An Ostair, Áo, Aostria, Aotrisy, Asítíríà, Austerrike, Austri, Austria, Áustria, Àustria, Austria nutome, Austrija, Aŭstrujo, Austurríki, Ausztria, Autriche, Avstrija, Avstriya, Avusturya, Awistirya, Awsteriya, Awstria, Awstriýa, Awusituriya, Eastenryk, Éisträich, Eysturríki, ʻAositulia, i-Austria, Itävalta, l-Awstrija, Nuortariika, Oostenrijk, Oostenryk, Orílẹ́ède Asítíríà, Ostenrik, Österreich, Österrike, Østerrike, Ostiriya, Østrig, Østrigi, Otilisi, Otiriis, Ótiriis, Otirishe, Otirisi, Otrîsi, Ɔstria, Rakousko, Rakúsko, República d'Àustria, Αυστρία, Австри, Австрија, Австрия, Австрія, Аустрија, Аўстрыя, ავსტრია, Ավստրիա, אוסטריה, עסטרייך, آسٹریا, آسٹِیا, آسٽريا, ئاۋىستىرىيە, اتريش.