Thời gian hiện tại tại Namibia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Namibia, hiển thị cho Windhoek, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Namibia Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Namibia

Đồng hồ trực tuyến — Windhoek

Africa/Windhoek

Đồng hồ trực tuyến — Windhoek

Windhoek so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Windhoek
--:--:--
Africa/Windhoek · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Windhoek Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Windhoek, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Windhoek
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Windhoek
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Windhoek Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Windhoek
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Windhoek

Mặt trời mọc và lặn tại Windhoek

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 45 phút 6 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+3 giây
Longest day
21 tháng 12, 2026 — 13 giờ 31 phút 15 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 10 giờ 45 phút 3 giây
Sun azimuth
↑ 65° ENE ↓ 295° WNW
Golden hour
07:31–08:04 / 17:43–18:16
Blue hour
07:06–07:16 / 18:31–18:40
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 96° E ↓ 255° WSW
Độ chiếu sáng
65%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
8.8 ng
Khoảng cách
395.945 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Namibia

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Windhoek

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Windhoek, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Windhoek

Bản đồ Namibia

-22.0000, 17.0000

Bản đồ

Namibia là một quốc gia nằm ở Châu Phi. Dân số của Namibia là 2.448.255 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Namibia
Thủ đô Windhoek
Địa điểm Namibia
ISO NA / NAM
Diện tích 825.418 km²
Dân số 2.448.255
TLD .na
Tiền tệ NAD — Dollar
Thành phố trong CSDL 97
Tọa độ -22.0000, 17.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Namibia

15 / 50
Thành phố Thời gian
Grootfontein Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Helao Nafidi Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Katima Mulilo Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Keetmanshoop Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Okahandja Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Ondangwa Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Ongwediva Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Oshakati Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Otjiwarongo Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Rehoboth Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Rundu Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Swakopmund Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Tsumeb Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Walvis Bay Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Windhoek Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Namibia

3 / 3
Thành phố Thời gian
Rundu Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Walvis Bay Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15
Windhoek Africa/Windhoek (UTC+2)23:45:15

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Namibia?

Giờ địa phương hiện tại tại Namibia được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Namibia thuộc múi giờ nào?

Namibia sử dụng múi giờ Africa/Windhoek.

Khi nào Namibia đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Namibia là gì?

Thủ đô của Namibia là Windhoek.

Các tên thay thế của Namibia là gì?

Namibia còn được gọi là: 나미비아, an Namaib, An Namaib, i-Namibia, in-Namibja, Namibhiya, Namibi, Namibia, Namibía, Namíbia, Na-mi-bi-a (Namibia), Namibia nutome, Namibie, Namibië, Namibii, Namibija, Namībija, Namibio, Namibiya, Namibiýa, Namibùii, Namibya, Namîbya, Namiibia, Namiibiya, Namimbia, Namipia, Ναμίμπια, Намиби, Намибија, Намибия, Намібія, ნამიბია, Նամիբիա, נאַמיביע, נמיביה, نامِبِیا, نامىبىيە, ناميبيا, نامیبیا, نيميبيا, نیمبیا, ናሚቢያ, नमीबिया, नामिबिया, नामीबिया, নামিবিয়া, ਨਾਮੀਬੀਆ, નામિબિયા, ନାମିବିଆ, நமீபியா, నమీబియా, ನಮೀಬಿಯಾ, നമീബിയ, නැමීබියාව, นามิเบีย, ນາມີເບຍ, ན་མི་བི་ཡ, ན་མི་བི་ཡ།, နမီးဘီးယား, ណាមីប៊ី, ナミビア, ナミビア共和国, 納米比亞, 纳米比亚, Namibien, Namibiyän, Nam-mi-bi-a, Republic of Namibia, South-West Africa, Suidwes-Afrika, נאמיביה, ประเทศนามิเบีย.