Thời gian hiện tại tại Châu Phi

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Châu Phi, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Giới thiệu về Châu Phi

UTC hiện tại: 21:33 Thời gian trên khắp Châu Phi: 20:33–01:33 Độ lệch UTC hiện tại: UTC-1–UTC+4 Nhóm độ lệch: 6 Giờ của bạn: 21:33 (UTC) Chênh lệch so với bạn: -1…+4 giờ

Hiện tại ở Châu Phi:

Buổi sáng
Ban ngày
Buổi tối Abidjan,Bamako,Dakar
Ban đêm Kinshasa,Lagos,Cairo

Giờ chính xác tại các thành phố phổ biến nhất của Châu Phi

Thành phố, quốc giaDân sốMúi giờGiờ địa phươngTrạng tháiĐộ lệch UTCChênh lệch so với giờ của bạn
🇨🇩Kinshasa, Congo - Kinshasa16.000.000Africa/Kinshasa22:33🌑 Ban đêmUTC+1
🇳🇬Lagos, Ni-giê-ri-a (Nigeria)15.388.000Africa/Lagos22:33🌑 Ban đêmUTC+1
🇪🇬Cairo, Ai Cập9.606.916Africa/Cairo00:33🌑 Ban đêmUTC+3
🇿🇦Johannesburg, Nam Phi9.418.183Africa/Johannesburg23:33🌑 Ban đêmUTC+2
🇨🇮Abidjan, Bờ Biển Ngà6.321.017Africa/Abidjan21:33🌆 Buổi tốiUTC+0
🇹🇿Dar es Salaam, Tanzania5.383.728Africa/Dar_es_Salaam00:33🌑 Ban đêmUTC+3
🇪🇬Alexandria, Ai Cập5.263.542Africa/Cairo00:33🌑 Ban đêmUTC+3
🇳🇬Kano, Ni-giê-ri-a (Nigeria)4.910.000Africa/Lagos22:33🌑 Ban đêmUTC+1
🇿🇦Cape Town, Nam Phi4.772.846Africa/Johannesburg23:33🌑 Ban đêmUTC+2
🇰🇪Nairobi, Kenya4.397.073Africa/Nairobi00:33🌑 Ban đêmUTC+3
🇪🇬Giza, Ai Cập4.367.343Africa/Cairo00:33🌑 Ban đêmUTC+3
🇲🇱Bamako, Mali4.227.569Africa/Bamako21:33🌆 Buổi tốiUTC+0
🇪🇹Addis Ababa, Ethiopia3.860.000Africa/Addis_Ababa00:33🌑 Ban đêmUTC+3
🇲🇦Casablanca, Ma-rốc (Morocco)3.665.954Africa/Casablanca22:33🌑 Ban đêmUTC+1
🇳🇬Ibadan, Ni-giê-ri-a (Nigeria)3.649.000Africa/Lagos22:33🌑 Ban đêmUTC+1
🇿🇦Durban, Nam Phi3.338.026Africa/Johannesburg23:33🌑 Ban đêmUTC+2
🇦🇴Luanda, Ăng-gô-la (Angola)2.776.168Africa/Luanda22:33🌑 Ban đêmUTC+1
🇳🇬Abuja, Ni-giê-ri-a (Nigeria)2.690.000Africa/Lagos22:33🌑 Ban đêmUTC+1
🇸🇳Dakar, Xê-nê-gan (Senegal)2.646.503Africa/Dakar21:33🌆 Buổi tốiUTC+0
🇸🇴Mogadishu, Somalia2.587.183Africa/Mogadishu00:33🌑 Ban đêmUTC+3

Giờ chính xác tại các quốc gia của Châu Phi

Quốc gia, thủ đôGiờ thủ đôMúi giờĐộ lệch UTC hiện tạiChênh lệch so với giờ của bạn
🇪🇬Ai Cập, Cairo00:33Africa/CairoUTC+3
🇩🇿An-ghê-ri (Algeria), Algiers22:33Africa/AlgiersUTC+1
🇦🇴Ăng-gô-la (Angola), Luanda22:33Africa/LuandaUTC+1
🇧🇯Benin, Porto-Novo22:33Africa/Porto-NovoUTC+1
🇨🇮Bờ Biển Ngà, Yamoussoukro21:33Africa/AbidjanUTC+0
🇧🇼Botswana, Gaborone23:33Africa/GaboroneUTC+2
🇧🇫Buốc-ki-na Pha-xô (Burkina Faso), Ouagadougou21:33Africa/OuagadougouUTC+0
🇧🇮Burundi, Gitega23:33Africa/BujumburaUTC+2
🇨🇲Cameroon, Jaunde22:33Africa/DoualaUTC+1
🇨🇻Cape Verde, Praia20:33Atlantic/Cape_VerdeUTC-1
🇰🇲Comoros, Moroni00:33Indian/ComoroUTC+3
🇨🇫Cộng hòa Trung Phi, Bangui22:33Africa/BanguiUTC+1
🇨🇬Công-gô (Congo), Brazzaville22:33Africa/BrazzavilleUTC+1
🇨🇩Congo - Kinshasa, Kinshasa22:332 múi giờUTC+1–UTC+2
🇿🇲Dăm-bi-a (Zambia), Lusaka23:33Africa/LusakaUTC+2
🇿🇼Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe), Harare23:33Africa/HarareUTC+2
🇩🇯Djibouti, Djibouti00:33Africa/DjiboutiUTC+3
🇪🇷Eritrea, Asmara00:33Africa/AsmaraUTC+3
🇸🇿Eswatini, Mbabane23:33Africa/MbabaneUTC+2
🇪🇹Ethiopia, Addis Ababa00:33Africa/Addis_AbabaUTC+3
🇬🇦Ga-bông (Gabon), Libreville22:33Africa/LibrevilleUTC+1
🇬🇲Găm-bi-a (Gambia), Banjul21:33Africa/BanjulUTC+0
🇬🇭Ghana, Accra21:33Africa/AccraUTC+0
🇬🇳Ghi-nê (Guinea), Conakry21:33Africa/ConakryUTC+0
🇬🇼Ghi-nê Bít xao (Guinea-Bissau), Bissau21:33Africa/BissauUTC+0
🇬🇶Ghi-nê Xích-đạo (Equatorial Guinea), Ciudad de la Paz22:33Africa/MalaboUTC+1
🇰🇪Kenya, Nairobi00:33Africa/NairobiUTC+3
🇱🇸Lesotho, Maseru23:33Africa/MaseruUTC+2
🇱🇷Liberia, Monrovia21:33Africa/MonroviaUTC+0
🇱🇾Libya, Tripoli23:33Africa/TripoliUTC+2
🇲🇦Ma-rốc (Morocco), Rabat22:33Africa/CasablancaUTC+1
🇲🇬Madagascar, Antananarivo00:33Indian/AntananarivoUTC+3
🇲🇼Malawi, Lilongwe23:33Africa/BlantyreUTC+2
🇲🇱Mali, Bamako21:33Africa/BamakoUTC+0
🇲🇺Mauritius, Port Louis01:33Indian/MauritiusUTC+4
🇾🇹Mayotte, Mamoudzou00:33Indian/MayotteUTC+3
🇲🇷Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania), Nouakchott21:33Africa/NouakchottUTC+0
🇲🇿Mozambique, Maputo23:33Africa/MaputoUTC+2
🇳🇦Na-mi-bi-a (Namibia), Windhoek23:33Africa/WindhoekUTC+2
🇿🇦Nam Phi, Pretoria23:33Africa/JohannesburgUTC+2
🇸🇸Nam Sudan, Juba23:33Africa/JubaUTC+2
🇳🇪Ni-giê (Niger), Niamey22:33Africa/NiameyUTC+1
🇳🇬Ni-giê-ri-a (Nigeria), Abuja22:33Africa/LagosUTC+1
🇷🇪Réunion, Saint-Denis01:33Indian/ReunionUTC+4
🇷🇼Rwanda, Kigali23:33Africa/KigaliUTC+2
🇸🇹Săo Tomé và Príncipe, São Tomé21:33Africa/Sao_TomeUTC+0
🇹🇩Sát (Chad), N'Djamena22:33Africa/NdjamenaUTC+1
🇸🇴Somalia, Mogadishu00:33Africa/MogadishuUTC+3
🇸🇭St. Helena, Jamestown21:33Atlantic/St_HelenaUTC+0
🇸🇩Sudan, Khartoum23:33Africa/KhartoumUTC+2

Múi giờ tại Châu Phi

Châu Phi hiện sử dụng 6 nhóm độ lệch UTC và 58 múi giờ IANA.

UTC-1 20:33
Múi giờ Atlantic/Cape_Verde
Ví dụ Cape Verde
UTC+0 21:33
Múi giờ Africa/Accra, Africa/Abidjan, Africa/Ouagadougou, Africa/Bamako, Africa/Dakar, Africa/Conakry, Africa/Lome, Africa/Freetown, Africa/Monrovia, Africa/Nouakchott, Africa/Banjul, Africa/Bissau, Africa/Sao_Tome, Atlantic/St_Helena
Thành phố phổ biến Kumasi,Accra,Abidjan
UTC+1 22:33
Múi giờ Africa/Lagos, Africa/Kinshasa, Africa/Algiers, Africa/Casablanca, Africa/Luanda, Africa/Douala, Africa/Niamey, Africa/Ndjamena, Africa/Tunis, Africa/Porto-Novo, Africa/Brazzaville, Africa/Bangui, Africa/Libreville, Africa/Malabo
Thành phố phổ biến Lagos,Kano,Ibadan
UTC+2 23:33
Múi giờ Africa/Lubumbashi, Africa/Johannesburg, Africa/Khartoum, Africa/Maputo, Africa/Blantyre, Africa/Lusaka, Africa/Harare, Africa/Kigali, Africa/Bujumbura, Africa/Juba, Africa/Tripoli, Africa/Windhoek, Africa/Gaborone, Africa/Maseru, Africa/Mbabane
Thành phố phổ biến Lubumbashi,Mbuji-Mayi,Kananga
UTC+3 00:33
Múi giờ Africa/Addis_Ababa, Africa/Cairo, Africa/Dar_es_Salaam, Africa/Nairobi, Africa/Kampala, Indian/Antananarivo, Africa/Mogadishu, Africa/Asmara, Africa/Djibouti, Indian/Comoro, Indian/Mayotte
Thành phố phổ biến Addis Ababa,Cairo,Alexandria
UTC+4 01:33
Múi giờ Indian/Mauritius, Indian/Reunion, Indian/Mahe

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Châu Phi?

Giờ địa phương hiện tại trên toàn Châu Phi dao động từ 20:33 đến 01:33.

Có bao nhiêu múi giờ ở Châu Phi?

Châu Phi trải rộng trên 58 múi giờ IANA, được nhóm thành 6 độ lệch UTC hiện tại.

Châu Phi có một giờ chính xác duy nhất không?

Không, Châu Phi không có một giờ chính xác duy nhất. Khu vực này bao phủ nhiều múi giờ, nên giờ địa phương thay đổi theo địa điểm.

Thời gian sớm nhất và muộn nhất ở Châu Phi hiện nay là gì?

Ngay bây giờ, thời gian sớm nhất ở Châu Phi là 20:33, và muộn nhất là 01:33.

Chênh lệch thời gian giữa Châu Phi và giờ của tôi là bao nhiêu?

Chênh lệch thời gian giữa vị trí của bạn và Châu Phi dao động từ -1 đến +4.

Hiện ở đâu là buổi sáng hoặc ban đêm tại Châu Phi?

Tùy theo múi giờ địa phương, một số khu vực của Châu Phi đang là buổi sáng, trong khi các khu vực khác đang là ban đêm. Xem các nhãn thời điểm trong ngày ở trên.

Các tên thay thế của Châu Phi là gì?

Châu Phi còn được gọi là: 아프리카, Aafrika, Africa, África, Afrika, Affrica, Àfrica, Afrihkká, Afríka, Afrîka, Āfrika, Afrikka, Afriko, Afrique, Afryka, an Afraic, Châu Phi, el Continente Negro, Αφρική, Африка, Ափրիկէ, Աֆրիկա, אפריקה, أفريقيا, افریقا, अफ़्रीका, แอฟริกา, アフリカ, 非洲.