Thời gian hiện tại tại Châu Phi
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Châu Phi, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Giới thiệu về Châu Phi
UTC hiện tại: 00:00 Thời gian trên khắp Châu Phi: – Độ lệch UTC hiện tại: UTC-1–UTC+4 Nhóm độ lệch: 6 Chọn múi giờ của bạn
Giờ chính xác tại các thành phố phổ biến nhất của Châu Phi
| Thành phố, quốc gia | Dân số ↓ | Múi giờ | Giờ địa phương | Trạng thái | Độ lệch UTC | Chênh lệch so với giờ của bạn | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 🇨🇩 | Kinshasa, Congo - Kinshasa | 16.000.000 | Africa/Kinshasa | — | Ban đêm | — | — |
| 🇳🇬 | Lagos, Ni-giê-ri-a (Nigeria) | 15.388.000 | Africa/Lagos | — | Ban đêm | — | — |
| 🇪🇬 | Cairo, Ai Cập | 9.606.916 | Africa/Cairo | — | Ban đêm | — | — |
| 🇿🇦 | Johannesburg, Nam Phi | 9.418.183 | Africa/Johannesburg | — | Ban đêm | — | — |
| 🇨🇮 | Abidjan, Bờ Biển Ngà | 6.321.017 | Africa/Abidjan | — | Ban đêm | — | — |
| 🇹🇿 | Dar es Salaam, Tanzania | 5.383.728 | Africa/Dar_es_Salaam | — | Ban đêm | — | — |
| 🇪🇬 | Alexandria, Ai Cập | 5.263.542 | Africa/Cairo | — | Ban đêm | — | — |
| 🇳🇬 | Kano, Ni-giê-ri-a (Nigeria) | 4.910.000 | Africa/Lagos | — | Ban đêm | — | — |
| 🇿🇦 | Cape Town, Nam Phi | 4.772.846 | Africa/Johannesburg | — | Ban đêm | — | — |
| 🇰🇪 | Nairobi, Kenya | 4.397.073 | Africa/Nairobi | — | Ban đêm | — | — |
| 🇪🇬 | Giza, Ai Cập | 4.367.343 | Africa/Cairo | — | Ban đêm | — | — |
| 🇲🇱 | Bamako, Mali | 4.227.569 | Africa/Bamako | — | Ban đêm | — | — |
| 🇪🇹 | Addis Ababa, Ethiopia | 3.860.000 | Africa/Addis_Ababa | — | Ban đêm | — | — |
| 🇲🇦 | Casablanca, Ma-rốc (Morocco) | 3.665.954 | Africa/Casablanca | — | Ban đêm | — | — |
| 🇳🇬 | Ibadan, Ni-giê-ri-a (Nigeria) | 3.649.000 | Africa/Lagos | — | Ban đêm | — | — |
| 🇿🇦 | Durban, Nam Phi | 3.338.026 | Africa/Johannesburg | — | Ban đêm | — | — |
| 🇦🇴 | Luanda, Ăng-gô-la (Angola) | 2.776.168 | Africa/Luanda | — | Ban đêm | — | — |
| 🇳🇬 | Abuja, Ni-giê-ri-a (Nigeria) | 2.690.000 | Africa/Lagos | — | Ban đêm | — | — |
| 🇸🇳 | Dakar, Xê-nê-gan (Senegal) | 2.646.503 | Africa/Dakar | — | Ban đêm | — | — |
| 🇸🇴 | Mogadishu, Somalia | 2.587.183 | Africa/Mogadishu | — | Ban đêm | — | — |
Giờ chính xác tại các quốc gia của Châu Phi
| Quốc gia, thủ đô ↑ | Giờ thủ đô | Múi giờ | Độ lệch UTC hiện tại | Chênh lệch so với giờ của bạn | |
|---|---|---|---|---|---|
| 🇪🇬 | Ai Cập, Cairo | — | — | — | — |
| 🇩🇿 | An-ghê-ri (Algeria), Algiers | — | — | — | — |
| 🇦🇴 | Ăng-gô-la (Angola), Luanda | — | — | — | — |
| 🇧🇯 | Benin, Porto-Novo | — | — | — | — |
| 🇨🇮 | Bờ Biển Ngà, Yamoussoukro | — | — | — | — |
| 🇧🇼 | Botswana, Gaborone | — | — | — | — |
| 🇧🇫 | Buốc-ki-na Pha-xô (Burkina Faso), Ouagadougou | — | — | — | — |
| 🇧🇮 | Burundi, Gitega | — | — | — | — |
| 🇨🇲 | Cameroon, Jaunde | — | — | — | — |
| 🇨🇻 | Cape Verde, Praia | — | — | — | — |
| 🇰🇲 | Comoros, Moroni | — | — | — | — |
| 🇨🇫 | Cộng hòa Trung Phi, Bangui | — | — | — | — |
| 🇨🇬 | Công-gô (Congo), Brazzaville | — | — | — | — |
| 🇨🇩 | Congo - Kinshasa, Kinshasa | — | — | — | — |
| 🇿🇲 | Dăm-bi-a (Zambia), Lusaka | — | — | — | — |
| 🇿🇼 | Dim-ba-bu-ê (Zimbabwe), Harare | — | — | — | — |
| 🇩🇯 | Djibouti, Djibouti | — | — | — | — |
| 🇪🇷 | Eritrea, Asmara | — | — | — | — |
| 🇸🇿 | Eswatini, Mbabane | — | — | — | — |
| 🇪🇹 | Ethiopia, Addis Ababa | — | — | — | — |
| 🇬🇦 | Ga-bông (Gabon), Libreville | — | — | — | — |
| 🇬🇲 | Găm-bi-a (Gambia), Banjul | — | — | — | — |
| 🇬🇭 | Ghana, Accra | — | — | — | — |
| 🇬🇳 | Ghi-nê (Guinea), Conakry | — | — | — | — |
| 🇬🇼 | Ghi-nê Bít xao (Guinea-Bissau), Bissau | — | — | — | — |
| 🇬🇶 | Ghi-nê Xích-đạo (Equatorial Guinea), Ciudad de la Paz | — | — | — | — |
| 🇰🇪 | Kenya, Nairobi | — | — | — | — |
| 🇱🇸 | Lesotho, Maseru | — | — | — | — |
| 🇱🇷 | Liberia, Monrovia | — | — | — | — |
| 🇱🇾 | Libyan Arab Jamahiriya, Tripoli | — | — | — | — |
| 🇲🇦 | Ma-rốc (Morocco), Rabat | — | — | — | — |
| 🇲🇬 | Madagascar, Antananarivo | — | — | — | — |
| 🇲🇼 | Malawi, Lilongwe | — | — | — | — |
| 🇲🇱 | Mali, Bamako | — | — | — | — |
| 🇲🇺 | Mauritius, Port Louis | — | — | — | — |
| 🇾🇹 | Mayotte, Mamoudzou | — | — | — | — |
| 🇲🇷 | Mô-ri-ta-ni-a (Mauritania), Nouakchott | — | — | — | — |
| 🇲🇿 | Mozambique, Maputo | — | — | — | — |
| 🇳🇦 | Na-mi-bi-a (Namibia), Windhoek | — | — | — | — |
| 🇿🇦 | Nam Phi, Pretoria | — | — | — | — |
| 🇸🇸 | Nam Sudan, Juba | — | — | — | — |
| 🇳🇪 | Ni-giê (Niger), Niamey | — | — | — | — |
| 🇳🇬 | Ni-giê-ri-a (Nigeria), Abuja | — | — | — | — |
| 🇷🇪 | Réunion, Saint-Denis | — | — | — | — |
| 🇷🇼 | Rwanda, Kigali | — | — | — | — |
| 🇸🇹 | Săo Tomé và Príncipe, São Tomé | — | — | — | — |
| 🇹🇩 | Sát (Chad), N'Djamena | — | — | — | — |
| 🇸🇴 | Somalia, Mogadishu | — | — | — | — |
| 🇸🇭 | St. Helena, Jamestown | — | — | — | — |
| 🇸🇩 | Sudan, Khartoum | — | — | — | — |
Múi giờ tại Châu Phi
Châu Phi hiện sử dụng 6 nhóm độ lệch UTC và 59 múi giờ IANA.
Điểm đến phổ biến ở Châu Phi
Câu hỏi thường gặp
Bây giờ là mấy giờ ở Châu Phi?
Giờ địa phương hiện tại trên toàn Châu Phi dao động từ — đến —.
Có bao nhiêu múi giờ ở Châu Phi?
Châu Phi trải rộng trên 59 múi giờ IANA, được nhóm thành 6 độ lệch UTC hiện tại.
Châu Phi có một giờ chính xác duy nhất không?
Không, Châu Phi không có một giờ chính xác duy nhất. Khu vực này bao phủ nhiều múi giờ, nên giờ địa phương thay đổi theo địa điểm.
Thời gian sớm nhất và muộn nhất ở Châu Phi hiện nay là gì?
Ngay bây giờ, thời gian sớm nhất ở Châu Phi là —, và muộn nhất là —.
Chênh lệch thời gian giữa Châu Phi và giờ của tôi là bao nhiêu?
Chênh lệch thời gian giữa vị trí của bạn và Châu Phi dao động từ -? đến +?.
Hiện ở đâu là buổi sáng hoặc ban đêm tại Châu Phi?
Vì Châu Phi trải dài qua nhiều múi giờ, một số khu vực có thể là ban ngày trong khi những nơi khác là ban đêm. Hiện tại, giờ địa phương dao động từ — đến —.
Các tên thay thế của Châu Phi là gì?
Châu Phi còn được gọi là: 아프리카, Aafrika, Africa, África, Afrika, Affrica, Àfrica, Afrihkká, Afríka, Afrîka, Āfrika, Afrikka, Afriko, Afrique, Afryka, an Afraic, Châu Phi, el Continente Negro, Αφρική, Африка, Ափրիկէ, Աֆրիկա, אפריקה, أفريقيا, افریقا, अफ़्रीका, แอฟริกา, アフリカ, 非洲.