Thời gian hiện tại tại Alexandria, Ai Cập

Cờ Ai Cập

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Alexandria, Alexandria, Ai Cập, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Alexandria, Ai Cập

Đồng hồ trực tuyến — Alexandria

Africa/Cairo

Đồng hồ trực tuyến — Alexandria

Alexandria so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Alexandria
--:--:--
Africa/Cairo · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Alexandria Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Alexandria, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Alexandria
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Alexandria
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Alexandria Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Alexandria
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Sau 120 ngày — đồng hồ chuyển tiến 1 giờ
Thứ Sáu, 1 tháng 5, 1970 · 00:59 → 02:01 · Độ lệch mới: UTC+3

Mặt trời mọc và lặn tại Alexandria

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 9 phút 20 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−19 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 10 phút 42 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 7 phút 11 giây
Sun azimuth
↑ 62° ENE ↓ 298° WNW
Golden hour
05:59–06:34 / 19:32–20:08
Blue hour
05:31–05:42 / 20:25–20:36
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 123° ESE ↓ 238° WSW
Độ chiếu sáng
100%
Constellation
Ma Kết
Tuổi
14.2 ng
Khoảng cách
405.842 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Alexandria

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Alexandria

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại Alexandria

Cần điều chỉnh sau 123 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

20:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



22:00 23:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



21:00 20:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Alexandria, Ai Cập

31.2018, 29.9158

Bản đồ

Alexandria là một trong các thành phố của Ai Cập, nằm ở Châu Phi. Dân số của Alexandria là 5.263.542 người, chiếm khoảng ~5.3% tổng dân số của Ai Cập.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ai Cập
Thành phố Alexandria
ISO EG / EGY
Dân số 5.263.542
TLD .eg
Tiền tệ EGP — Pound
Tọa độ 31.2018, 29.9158

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ai Cập

20 / 20
Thành phố Thời gian
6th of October City Africa/Cairo (—)
Al Fayyum Africa/Cairo (—)
Al Khuşūş Africa/Cairo (—)
Al Maḩallah al Kubrá Africa/Cairo (—)
Al Mansurah Africa/Cairo (—)
Alexandria Africa/Cairo (—)
Aswān Africa/Cairo (—)
Asyut Africa/Cairo (—)
Cairo Africa/Cairo (—)
Damanhur Africa/Cairo (—)
Esna Africa/Cairo (—)
Giza Africa/Cairo (—)
Ismailia Africa/Cairo (—)
Kom Ombo Africa/Cairo (—)
Luxor Africa/Cairo (—)
Port Said Africa/Cairo (—)
Shubrā al Khaymah Africa/Cairo (—)
Suez Africa/Cairo (—)
Tanta Africa/Cairo (—)
Zagazig Africa/Cairo (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ai Cập

20 / 20
Thành phố Thời gian
Ad Dilinjāt Africa/Cairo (—)
Al Wāsiţah Africa/Cairo (—)
As Sinbillāwayn Africa/Cairo (—)
Aswān Africa/Cairo (—)
Banī Mazār Africa/Cairo (—)
Dayr Mawās Africa/Cairo (—)
Diyarb Najm Africa/Cairo (—)
Ḩawsh ‘Īsá Africa/Cairo (—)
Kerdasa Africa/Cairo (—)
Maghāghah Africa/Cairo (—)
Mallawī Africa/Cairo (—)
New Cairo Africa/Cairo (—)
Qūş Africa/Cairo (—)
Quweisna Africa/Cairo (—)
Samālūţ Africa/Cairo (—)
Shibīn al Kawm Africa/Cairo (—)
Shibîn el-Qanâṭir Africa/Cairo (—)
Sinnūris Africa/Cairo (—)
Ţāmiyah Africa/Cairo (—)
Tanta Africa/Cairo (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Alexandria?

Giờ địa phương hiện tại tại Alexandria được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Alexandria thuộc múi giờ nào?

Alexandria sử dụng múi giờ Africa/Cairo.

Khi nào DST bắt đầu tại Alexandria?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Alexandria?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Alexandria là gì?

Alexandria còn được gọi là: Աղեքսանտրիա, 알렉산드리아, Alegsàndiri, Alehandriya, Aleixandría, Alejandria, Alejandría, Aleksandria, Aleksandrii, Aleksandrija, Aleksandrio, Aleksandriya, Aleksandrje, Aleksandryjo, Ałesandria dEgito, Alessandria, Alessandria dEggittu, Alessandria d'Egitto, Alessandria e Naggitto, Alexandria, Alexandría, Alexàndria, Alexandria Magna, Alexandrie, Alexandrië, Al Iskandarīyah, Cathair Alastair, El Iskandarīya, İsgəndəriyyə, Iskandariah, Iskandariya, Iskandariyah, İskenderiye, Iskindirîya, Lisàndria dEgittu, Taskendrit, Αλεξάνδρεια, Александрий, Александрија, Александрия, Александрія, Александрыя, Искандри, Искәндәриә, Ӧльӧксандрия, ალექსანდრია, Ալեքսանդրիա, Աղեքսանդրիա, אלכסנדריה, אלעקסאנדריע, ئەسکەندەریە, اسكندريه, اسکندریه, اسکندریہ, الإسكندرية, ܐܠܟܣܢܕܪܝܐ, እስክንድርያ, अलेक्झांड्रिया, सिकन्दरिया, আলেকজান্দ্রিয়া, আলেক্সান্ড্রিয়া, ਸਿਕੰਦਰੀਆ, એલેક્ઝાન્ડ્રિયા, அலெக்சாந்திரியா, అలెగ్జాండ్రియా, ಅಲೆಕ್ಸಾಂಡ್ರಿಯ, അലക്സാണ്ട്രിയ, อะเล็กซานเดรีย, ཡ་ལི་ཧྲན་ད, အလက်ဇန္ဒရီးယားမြို့, アレクサンドリア, 亚历山大港, 亞歷山卓, 亞歷山大港.