Thời gian hiện tại tại Cairo, Ai Cập

Cờ Ai Cập

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Cairo, Cairo, Ai Cập, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Cairo, Ai Cập

Đồng hồ trực tuyến — Cairo

Africa/Cairo

Đồng hồ trực tuyến — Cairo

Cairo so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Cairo
00:00:00
Africa/Cairo · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Cairo Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Cairo, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Cairo
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Cairo
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Cairo Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Cairo
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Sau 120 ngày — đồng hồ chuyển tiến 1 giờ
Thứ Sáu, 1 tháng 5, 1970 · 00:59 → 02:01 · Độ lệch mới: UTC+3

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Cairo

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Cairo, Ai Cập. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Cairo và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Cairo

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 53 phút 54 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−53 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 5 phút 3 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 12 phút 35 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 64° ĐĐB ↓ 296° TTB
Giờ vàng
06:03–06:38 / 19:23–19:57
Giờ xanh
05:37–05:47 / 20:14–20:24
Cung hoàng đạo
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng non

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 65° ĐĐB ↓ 292° TTB
Độ chiếu sáng
1%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
1.1 ng
Khoảng cách
362.804 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Cairo

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Cairo

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại Cairo

Cần điều chỉnh sau 107 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

20:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



22:00 23:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



21:00 20:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Cairo, Ai Cập

30.0626, 31.2497

Bản đồ

Cairo là thủ đô của Ai Cập, nằm ở Châu Phi. Dân số của Cairo là 9.606.916 người, chiếm khoảng ~9.8% tổng dân số của Ai Cập.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ai Cập
Thành phố Cairo
ISO EG / EGY
Dân số 9.606.916
TLD .eg
Tiền tệ EGP — Pound
Tọa độ 30.0626, 31.2497

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ai Cập

20 / 20
Thành phố Thời gian
6th of October City Africa/Cairo (—)
Al Fayyum Africa/Cairo (—)
Al Khuşūş Africa/Cairo (—)
Al Maḩallah al Kubrá Africa/Cairo (—)
Al Mansurah Africa/Cairo (—)
Alexandria Africa/Cairo (—)
Aswān Africa/Cairo (—)
Asyut Africa/Cairo (—)
Cairo Africa/Cairo (—)
Damanhur Africa/Cairo (—)
Esna Africa/Cairo (—)
Giza Africa/Cairo (—)
Ismailia Africa/Cairo (—)
Kom Ombo Africa/Cairo (—)
Luxor Africa/Cairo (—)
Port Said Africa/Cairo (—)
Shubrā al Khaymah Africa/Cairo (—)
Suez Africa/Cairo (—)
Tanta Africa/Cairo (—)
Zagazig Africa/Cairo (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ai Cập

20 / 20
Thành phố Thời gian
Al Burj Africa/Cairo (—)
Aswān Africa/Cairo (—)
Banī Mazār Africa/Cairo (—)
Dayr Mawās Africa/Cairo (—)
Dishnā Africa/Cairo (—)
Hihyā Africa/Cairo (—)
Kerdasa Africa/Cairo (—)
Madīnat as Sādāt Africa/Cairo (—)
Manfalūţ Africa/Cairo (—)
Minyat an Naşr Africa/Cairo (—)
Nag Hammâdi Africa/Cairo (—)
New Cairo Africa/Cairo (—)
Qalyub Africa/Cairo (—)
Qina Africa/Cairo (—)
Qūş Africa/Cairo (—)
Quweisna Africa/Cairo (—)
Shibîn el-Qanâṭir Africa/Cairo (—)
Tala Africa/Cairo (—)
Tanta Africa/Cairo (—)
Thành phố 10th of Ramadan Africa/Cairo (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Cairo?

Giờ địa phương hiện tại ở Cairo là —.

Cairo thuộc múi giờ nào?

Cairo sử dụng múi giờ Africa/Cairo.

Khi nào DST bắt đầu tại Cairo?

Giờ mùa hè ở Cairo bắt đầu vào 23 tháng 4, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Cairo?

Giờ mùa hè ở Cairo kết thúc vào 29 tháng 10, 2026.

Các tên thay thế của Cairo là gì?

Cairo còn được gọi là: Cairo, El Cairo, Kairo, Kayro, Le Caire, 카이로, Al Qāhirah, Caire, Caïro, Cairu, Cairus, El Caire, Ël Cairo, Ël Càiro, El Kahira, El Kahirah, El-Qâhira, Il Cairo, Kaherah, Kahirä, Káhira, Kahire, Kair, Kaira, Kairas, Kairó, Kaíró, Kaïro, Lo Cayiro, Lungsod ng Cairo, Masr, Misr, O Cairo, Qahirə, Κάιρο, Каир, Каиро, Каїр, Кайро, ქაირო, Գահիրէ, Կահիրե, קהיר, القاهرة, قاهره, قاھىرە, قاہرہ, ካይሮ, কায়রো, கெய்ரோ, ไคโร, ཁ་ཡི་རོ, カイロ, 开罗, 開羅.