Thời gian hiện tại tại Giza, Ai Cập

Cờ Ai Cập

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Giza, Giza, Ai Cập, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Giza, Giza, Ai Cập Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Giza, Ai Cập

Đồng hồ trực tuyến — Giza

Africa/Cairo

Đồng hồ trực tuyến — Giza

Giza so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Giza
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Giza.
Giza
00:00:00
Africa/Cairo · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Giza —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Giza
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Giza
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Giza Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Giza
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Giza

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Giza

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Giza, Ai Cập. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Cairo và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Giza

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 56 phút 12 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−93 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 4 phút 47 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 12 phút 50 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
06:10–06:43 / 16:33–17:06
Giờ xanh
05:45–05:55 / 17:21–17:31
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 74° ĐĐB ↓ 282° TTB
Độ chiếu sáng
33%
Chòm sao
Xử Nữ
Tuổi
23.8 ng
Khoảng cách
377.976 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Giza

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Giza

Không áp dụng — GMT+2

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



00:00 01:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



00:00 23:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Giza, Ai Cập

30.0094, 31.2086

Bản đồ

Giza là một trong các thành phố của Ai Cập, nằm ở Châu Phi. Dân số của Giza là 4.367.343 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ai Cập
Thành phố Giza
ISO EG / EGY
Dân số 4.367.343
TLD .eg
Tiền tệ EGP — Pound
Tọa độ 30.0094, 31.2086

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ai Cập

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
6th of October City Africa/Cairo (—)—
Al Fayyum Africa/Cairo (—)—
Al Khuşūş Africa/Cairo (—)—
Al Maḩallah al Kubrá Africa/Cairo (—)—
Al Mansurah Africa/Cairo (—)—
Alexandria Africa/Cairo (—)—
Aswān Africa/Cairo (—)—
Asyut Africa/Cairo (—)—
Cairo Africa/Cairo (—)—
Damanhur Africa/Cairo (—)—
Esna Africa/Cairo (—)—
Giza Africa/Cairo (—)—
Ismailia Africa/Cairo (—)—
Kom Ombo Africa/Cairo (—)—
Luxor Africa/Cairo (—)—
Port Said Africa/Cairo (—)—
Shubrā al Khaymah Africa/Cairo (—)—
Suez Africa/Cairo (—)—
Tanta Africa/Cairo (—)—
Zagazig Africa/Cairo (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ai Cập

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
6th of October City Africa/Cairo (—)—
Al Ḩawāmidīyah Africa/Cairo (—)—
Al Mansurah Africa/Cairo (—)—
Banī Suwayf Africa/Cairo (—)—
Cairo Africa/Cairo (—)—
Damietta Africa/Cairo (—)—
Giza Africa/Cairo (—)—
Hurghada Africa/Cairo (—)—
Idkū Africa/Cairo (—)—
Ismailia Africa/Cairo (—)—
Jirja Africa/Cairo (—)—
Kerdasa Africa/Cairo (—)—
Marsá Maţrūḩ Africa/Cairo (—)—
Minya Africa/Cairo (—)—
New Cairo Africa/Cairo (—)—
Qina Africa/Cairo (—)—
Rosetta Africa/Cairo (—)—
Suez Africa/Cairo (—)—
Tanta Africa/Cairo (—)—
Thành phố 10th of Ramadan Africa/Cairo (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Giza

11 / 11
Thành phố ▲Thời gian
Abū an Numrus Africa/Cairo (—)—
Al ‘Ayyāţ Africa/Cairo (—)—
Al Badrashayn Africa/Cairo (—)—
Al Bawīţī Africa/Cairo (—)—
Al Ḩawāmidīyah Africa/Cairo (—)—
Aş Şaff Africa/Cairo (—)—
Ash-Shaykh Zāyid Africa/Cairo (—)—
Aţfīḩ Africa/Cairo (—)—
Awsīm Africa/Cairo (—)—
Kerdasa Africa/Cairo (—)—
Manshīyat al Qanāţir Africa/Cairo (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Giza?

Giờ địa phương hiện tại ở Giza là —.

Giza thuộc múi giờ nào?

Giza sử dụng múi giờ Africa/Cairo.

Khi nào DST bắt đầu tại Giza?

Giờ mùa hè ở Giza bắt đầu vào 24 tháng 4, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Giza?

Giờ mùa hè ở Giza kết thúc vào 29 tháng 10, 2026.

Các tên thay thế của Giza là gì?

Giza còn được gọi là: Al Jīzah, El-Gîza, El Gizeh, Ghizeh, Giza, Gíza, Gîza, Gizah, Gizé, Gizeh.

Thời gian hiện tại tại Giza, Ai Cập