Thời gian hiện tại tại Thành phố 10th of Ramadan, Ai Cập

Cờ Ai Cập

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Thành phố 10th of Ramadan, Sharqia, Ai Cập, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Thành phố 10th of Ramadan, Ai Cập

Đồng hồ trực tuyến — Thành phố 10th of Ramadan

Africa/Cairo

Đồng hồ trực tuyến — Thành phố 10th of Ramadan

Thành phố 10th of Ramadan so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Thành phố 10th of Ramadan
00:00:00
Africa/Cairo · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Thành phố 10th of Ramadan Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Thành phố 10th of Ramadan, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Thành phố 10th of Ramadan
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Thành phố 10th of Ramadan
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Thành phố 10th of Ramadan Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Thành phố 10th of Ramadan
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Sau 120 ngày — đồng hồ chuyển tiến 1 giờ
Thứ Sáu, 1 tháng 5, 1970 · 00:59 → 02:01 · Độ lệch mới: UTC+3

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Thành phố 10th of Ramadan

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Thành phố 10th of Ramadan, Ai Cập. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Cairo và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Thành phố 10th of Ramadan

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 27 phút 4 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−88 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 6 phút 12 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 11 phút 29 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 70° ĐĐB ↓ 289° TTB
Giờ vàng
06:15–06:48 / 19:08–19:42
Giờ xanh
05:49–05:59 / 19:57–20:07
Cung hoàng đạo
Sư Tử

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 62° ĐĐB ↓ 300° TTB
Độ chiếu sáng
36%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
23.5 ng
Khoảng cách
368.880 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Thành phố 10th of Ramadan

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Thành phố 10th of Ramadan

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại Thành phố 10th of Ramadan

Cần điều chỉnh sau 84 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

20:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



22:00 23:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



21:00 20:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Thành phố 10th of Ramadan, Ai Cập

30.2964, 31.7463

Bản đồ

Thành phố 10th of Ramadan là một trong các thành phố của Ai Cập, nằm ở Châu Phi. Dân số của Thành phố 10th of Ramadan là 246.148 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ai Cập
Thành phố Thành phố 10th of Ramadan
ISO EG / EGY
Dân số 246.148
TLD .eg
Tiền tệ EGP — Pound
Tọa độ 30.2964, 31.7463

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ai Cập

20 / 20
Thành phố Thời gian
6th of October City Africa/Cairo (—)
Al Fayyum Africa/Cairo (—)
Al Khuşūş Africa/Cairo (—)
Al Maḩallah al Kubrá Africa/Cairo (—)
Al Mansurah Africa/Cairo (—)
Alexandria Africa/Cairo (—)
Aswān Africa/Cairo (—)
Asyut Africa/Cairo (—)
Cairo Africa/Cairo (—)
Damanhur Africa/Cairo (—)
Esna Africa/Cairo (—)
Giza Africa/Cairo (—)
Ismailia Africa/Cairo (—)
Kom Ombo Africa/Cairo (—)
Luxor Africa/Cairo (—)
Port Said Africa/Cairo (—)
Shubrā al Khaymah Africa/Cairo (—)
Suez Africa/Cairo (—)
Tanta Africa/Cairo (—)
Zagazig Africa/Cairo (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ai Cập

20 / 20
Thành phố Thời gian
Akhmīm Africa/Cairo (—)
Al Fayyum Africa/Cairo (—)
Al Ḩawāmidīyah Africa/Cairo (—)
Al Mansurah Africa/Cairo (—)
Al Maţarīyah Africa/Cairo (—)
Banhā Africa/Cairo (—)
Banī Suwayf Africa/Cairo (—)
Bilbeis Africa/Cairo (—)
Bilqās Africa/Cairo (—)
Cairo Africa/Cairo (—)
Esna Africa/Cairo (—)
Kerdasa Africa/Cairo (—)
Luxor Africa/Cairo (—)
Mallawī Africa/Cairo (—)
Mīt Ghamr Africa/Cairo (—)
Port Said Africa/Cairo (—)
Qina Africa/Cairo (—)
Samālūţ Africa/Cairo (—)
Shubrā al Khaymah Africa/Cairo (—)
Tanta Africa/Cairo (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Thành phố 10th of Ramadan?

Giờ địa phương hiện tại ở Thành phố 10th of Ramadan là —.

Thành phố 10th of Ramadan thuộc múi giờ nào?

Thành phố 10th of Ramadan sử dụng múi giờ Africa/Cairo.

Khi nào DST bắt đầu tại Thành phố 10th of Ramadan?

Giờ mùa hè ở Thành phố 10th of Ramadan bắt đầu vào 23 tháng 4, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Thành phố 10th of Ramadan?

Giờ mùa hè ở Thành phố 10th of Ramadan kết thúc vào 29 tháng 10, 2026.

Các tên thay thế của Thành phố 10th of Ramadan là gì?

Thành phố 10th of Ramadan còn được gọi là: 라마단 10일시, 10-asis Ramadanas, 10ende Ramadan By, 10e Ramadan stad, 10. Ramadāna, 10 Ramadan City, 10 Ramazan Şehri, 10th of Ramadan, 10th of Ramadan City, 10 رمضان شہر, ১০ম রামাদান শহর, 10வது ராமதான் நகரம், 10 వ రమదాన్ నగరం, Al ‘Āshir min Ramaḑān, Cidade do Ramadão, Città del decimo Ramadan, Ciudad del Ramadon 10, Élʹ-Aşïr-mïn-Ramadan, Kota 10 Ramadan, Madinat Al Ashir min Ramadan, Madinat al-Ashir min Ramadân, Madīnat al ‘Āshir min Ramaḑān, Ramadan 10 City, Ramadan City, Ramadan the 10th City, Stadt des 10. Ramadan, Tenth of Ramadan City, Thành phố 10th of Ramadan, Urbo de la Deka de Ramadaanon, Ville de 10 Ramadan, Πόλη 10ης Ραμαντάν, Ел Ашер, Ель-Ашир-мін-Рамадан, Эль-Ашир-мин-Рамадан, עשרה ברמדאן, العاشر من رمضان, عاشر من رمضان, مدينة العاشر من رمضان, ەل-اشىير-مىين-رامادان, टेंथ ऑफ़ रमादान सिटी, रमजान शहरातील १० वा, ટેન્થ ઓફ રમાદાન શહેર, ರಮದಾನ್ ೧೦ ನೇ ದಿನದ ನಗರ, දසවන රාමදාන් නගරය, เนปยีดอ, ラマダーン10日シティ, 斋月十日城, 斋月市第十.