Thời gian hiện tại tại Liberia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Liberia, hiển thị cho Monrovia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Liberia Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Liberia

Đồng hồ trực tuyến — Monrovia

Africa/Monrovia

Đồng hồ trực tuyến — Monrovia

Monrovia so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Monrovia
--:--:--
Africa/Monrovia · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Monrovia Tối muộn
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không khuyến nghị
Hiện là --:-- tại Monrovia, Tối muộn.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Monrovia
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Monrovia
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Monrovia Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Monrovia
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Monrovia

Mặt trời mọc và lặn tại Monrovia

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 29 phút 20 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−1 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 29 phút 21 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 45 phút 35 giây
Sun azimuth
↑ 66° ENE ↓ 294° WNW
Golden hour
06:30–07:00 / 18:30–19:00
Blue hour
06:07–06:16 / 19:14–19:22
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 96° E ↓ 255° WSW
Độ chiếu sáng
66%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
8.9 ng
Khoảng cách
396.307 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Liberia

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Monrovia

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Monrovia, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Monrovia

Bản đồ Liberia

6.5000, -9.5000

Bản đồ

Liberia là một quốc gia nằm ở Châu Phi. Dân số của Liberia là 4.818.977 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Liberia
Thủ đô Monrovia
Địa điểm Liberia
ISO LR / LBR
Diện tích 111.370 km²
Dân số 4.818.977
TLD .lr
Tiền tệ LRD — Dollar
Thành phố trong CSDL 27
Tọa độ 6.5000, -9.5000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Liberia

15 / 27
Thành phố Thời gian
Buchanan Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Foya Kamara Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Ganta Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Gbarnga Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Greenville Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Harbel Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Harper Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Kakata Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Monrovia Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Pleebo Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Saclepea Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Tubmanburg Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Voinjama Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Yekepa Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Zwedru Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Liberia

4 / 4
Thành phố Thời gian
Buchanan Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Ganta Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Gbarnga Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01
Monrovia Africa/Monrovia (UTC+0)21:49:01

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Liberia?

Giờ địa phương hiện tại tại Liberia được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Liberia thuộc múi giờ nào?

Liberia sử dụng múi giờ Africa/Monrovia.

Khi nào Liberia đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Liberia là gì?

Thủ đô của Liberia là Monrovia.

Các tên thay thế của Liberia là gì?

Liberia còn được gọi là: 라이베리아, an Libéir, i-Liberia, il-Liberja, Laberia, Laberiya, Laeberia, Laipelia, Laybeeriya, Libeeria, Libèir, Liberi, Liberia, Liberïa, Libéria, Libèria, Líbería, Liberia nutome, Liberië, Libérie, Liberija, Libērija, Liberio, Liberiya, Liberiýa, Libériya, Liberiyaa, Liberya, Lîberya, Libheriya, Λιβερία, Либери, Либериа, Либерија, Либерия, Ліберія, Ліберыя, ლიბერია, Լիբերիա, ליבעריע, ליבריה, لائبیریا, لايبيريا, لایبیرِیا, لىبېرىيە, ليبيريا, لیبریا, لیبەریا, ላይቤሪያ, लाइबेरिया, लायबेरिया, লাইবিরিয়া, লিবেৰিয়া, ਲਾਈਬੀਰੀਆ, લાઇબેરિયા, ଲାଇବେରିଆ, லைபீரியா, లైబీరియా, ಲಿಬೇರಿಯಾ, ലൈബീരിയ, ලයිබීරියාව, ไลบีเรีย, ລິເບີເຣຍ, ལཱའི་བེ་རི་ཡ, ལི་བེ་རི་ཡ།, လိုက်ဘေးရီးယား, លីបេរីយ៉ា, リベリア, リベリア共和国, 利比里亚, 賴比瑞亞, Libèiria, Liberän, Li-bê-ri-a, Republic of Liberia, लायबीरिया, লাইবিরিয়া, ประเทศไลบีเรีย.