Thời gian hiện tại tại Tanzania

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Tanzania, hiển thị cho Dodoma, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Tanzania Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Tanzania

Đồng hồ trực tuyến — Dodoma

Africa/Dar_es_Salaam

Đồng hồ trực tuyến — Dodoma

Dodoma so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Dodoma
--:--:--
Africa/Dar_es_Salaam · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Dodoma Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Dodoma, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Dodoma
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Dodoma
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Dodoma Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Dodoma
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Dodoma

Mặt trời mọc và lặn tại Dodoma

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 45 phút 55 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+1 giây
Longest day
21 tháng 12, 2026 — 12 giờ 29 phút 2 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 11 giờ 45 phút 54 giây
Sun azimuth
↑ 67° ENE ↓ 293° WNW
Golden hour
06:46–07:16 / 18:02–18:32
Blue hour
06:23–06:32 / 18:46–18:55
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 101° ESE ↓ 251° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Tanzania

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Dodoma

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Dodoma, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Dar_es_Salaam

Bản đồ Tanzania

-6.0000, 35.0000

Bản đồ

Tanzania là một quốc gia nằm ở Châu Phi. Dân số của Tanzania là 56.318.348 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Tanzania
Thủ đô Dodoma
Địa điểm Tanzania
ISO TZ / TZA
Diện tích 945.087 km²
Dân số 56.318.348
TLD .tz
Tiền tệ TZS — Shilling
Thành phố trong CSDL 318
Tọa độ -6.0000, 35.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Tanzania

15 / 50
Thành phố Thời gian
Arusha Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Bariadi Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Dar es Salaam Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Dodoma Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Geita Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Kahama Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Kibaha Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Mbeya Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Morogoro Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Mwanza Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Songea Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Sumbawanga Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Tabora Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Tanga Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Zanzibar Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Tanzania

20 / 20
Thành phố Thời gian
Arusha Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Bagamoyo Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Dar es Salaam Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Dodoma Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Geita Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Ifakara Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Kilosa Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Kondoa Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Lindi Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Makumbako Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Mpanda Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Mtwara Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Mwanza Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Nzega Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Shinyanga Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Songea Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Sumbawanga Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Tabora Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Uyovu Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46
Zanzibar Africa/Dar_es_Salaam (UTC+3)00:51:46

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Tanzania?

Giờ địa phương hiện tại tại Tanzania được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Tanzania thuộc múi giờ nào?

Tanzania sử dụng múi giờ Africa/Dar_es_Salaam.

Khi nào Tanzania đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Tanzania là gì?

Thủ đô của Tanzania là Dodoma.

Các tên thay thế của Tanzania là gì?

Tanzania còn được gọi là: 탄자니아, an Tansáin, An Tansan, i-Tanzania, it-Tanzanija, Tan-da-ni-a (Tanzania), Tansaania, Tansaaniya, Tansania, Tansanía, Tàǹsáníà, Tansanii, Tanzani, Tanzania, Tanzánia, Tanzània, Tanzânia, Tanzania nutome, Tanzanie, Tanzanië, Tanzánie, Tanzanïi, Tanzanija, Tanzānija, Tanzanio, Tanzaniya, Tanzaniýa, Tanzanya, Taŋsani, Tenisānia, Τανζανία, Обʼєднана Республіка Танзанія, Танзани, Танзанија, Танзания, Танзанія, ტანზანია, Տանզանիա, טאַנזאַניע, טאנזניה, טנזניה, تانزانىيە, تانزانیا, تَنجانِیا, تنزانيا, تنزانیا, تنزانیہ, ታንዛኒያ, टांझानिया, तंजा़निया, तंज़ानिया, तान्जानिया, তাঞ্জানিয়া, ਤਨਜ਼ਾਨੀਆ, તાંઝાનિયા, ତାଞ୍ଜାନିଆ, தான்சானியா, టాంజానియా, ತಾಂಜೇನಿಯಾ, ടാൻസാനിയ, ටැන්සානියාව, แทนซาเนีย, ທານຊາເນຍ, ཊཱན་ཛཱ་ནི་ཡ, တန်ဇန်းနီးယား, តង់សានី, タンザニア, タンザニア連合共和国, 坦尚尼亞, 坦桑尼亚, República Xunida de Tanzania, Tan-da-ni-a, Tansanän, Tansanïa, Tansanya, United Republic of Tanganyika and Zanzibar, United Republic of Tanzania, Танзанія, Обʼєднана Республіка, تانزانيا, تانزانيه, टंजानिया, तंस़ानिया, ടാന്‍സാനിയ, ประเทศแทนซาเนีย.