Thời gian hiện tại tại An-ghê-ri (Algeria)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại An-ghê-ri (Algeria), hiển thị cho Algiers, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

An-ghê-ri (Algeria) Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — An-ghê-ri (Algeria)

Đồng hồ trực tuyến — Algiers

Africa/Algiers

Đồng hồ trực tuyến — Algiers

Algiers so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Algiers
--:--:--
Africa/Algiers · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Algiers Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Algiers, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Algiers
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Algiers
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Algiers Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Algiers
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Algiers

Mặt trời mọc và lặn tại Algiers

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 40 phút 36 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−5 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 40 phút 43 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 38 phút 43 giây
Sun azimuth
↑ 60° ENE ↓ 300° WNW
Golden hour
05:29–06:08 / 19:31–20:10
Blue hour
04:58–05:10 / 20:28–20:40
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 98° E ↓ 252° WSW
Độ chiếu sáng
66%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
8.9 ng
Khoảng cách
396.127 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại An-ghê-ri (Algeria)

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Algiers

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Algiers, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Algiers

Bản đồ An-ghê-ri (Algeria)

28.0000, 3.0000

Bản đồ

An-ghê-ri (Algeria) là một quốc gia nằm ở Châu Phi. Dân số của An-ghê-ri (Algeria) là 42.228.429 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia An-ghê-ri (Algeria)
Thủ đô Algiers
Địa điểm An-ghê-ri (Algeria)
ISO DZ / DZA
Diện tích 2.381.740 km²
Dân số 42.228.429
TLD .dz
Tiền tệ DZD — Dinar
Thành phố trong CSDL 351
Tọa độ 28.0000, 3.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của An-ghê-ri (Algeria)

15 / 50
Thành phố Thời gian
Algiers Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Annaba Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Bab Ezzouar Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Batna City Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Biskra Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Blida Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Constantine Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Djelfa Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
El Oued Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Oran Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Sétif Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Sidi Bel Abbes Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Skikda Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Tébessa Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Tiaret Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của An-ghê-ri (Algeria)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Aflou Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Algiers Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Ali Mendjeli Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Annaba Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Bir el Ater Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Bordj Bou Arreridj Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Cheria Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Djelfa Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
El Khroub Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
El Meniaa Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Jijel Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Khemis Miliana Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Ksar el Boukhari Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Laghouat Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
M'Sila Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Maghnia Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Oran Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Rouissat Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Sougueur Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30
Tiaret Africa/Algiers (UTC+1)22:50:30

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở An-ghê-ri (Algeria)?

Giờ địa phương hiện tại tại An-ghê-ri (Algeria) được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

An-ghê-ri (Algeria) thuộc múi giờ nào?

An-ghê-ri (Algeria) sử dụng múi giờ Africa/Algiers.

Khi nào An-ghê-ri (Algeria) đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của An-ghê-ri (Algeria) là gì?

Thủ đô của An-ghê-ri (Algeria) là Algiers.

Các tên thay thế của An-ghê-ri (Algeria) là gì?

An-ghê-ri (Algeria) còn được gọi là: 알제리, Aildiria, Alaseri, Algeria, Algéria, Algèria, Algeria nutome, Algerie, Algerië, Algérie, Algerien, Algeriet, Algerije, Alĝerio, Algieria, Algjeri, Aligerya, Alijeri, Alijeriya, Alizeri, Alizɛri, Aljasair, Aljazair, Aljeeriya, Aljeria, Aljeriya, Alseri, Alsír, Àlùgèríánì, Alxeria, Alžeeria, Alzeria, Alzerïi, Alžir, Alžirija, Alžīrija, Alžírsko, Alžyras, an Ailgéir, An-ghê-ri (Algeria), Argelia, Argélia, Argeria, Arxelia, Cezayir, Cezayır, Əlcəzair, ʻAlisilia, i-Algeria, Jazoir, l-Alġerija, Ɔlgyeria, Αλγερία, Алжир, Алжирія, Алжыр, Алҷазоир, ალჟირი, Ալժիր, אלג׳יריה, אלגריה, ئالجىرىيە, ئەلجەزایر, الجزائر, الجزایر, الجزیره, الجيريا, الجیریا, اؠلجیرِیا, አልጄሪያ, ኣልጀሪያ, अल्जीरिया, अल्जेरिया, আলজেরিয়া, আলজেৰিয়া, এলজিরিয়া, ਅਲਜੀਰੀਆ, અલ્જીરિયા, ଆଲଜେରିଆ, அல்ஜீரியா, అల్జీరియా, ಅಲ್ಜೀರಿಯ, അൾജീരിയ, ඇල්ජීරියාව, แอลจีเรีย, ອັລຈິເຣຍ, ཨལ་ཇི་རི་ཡ།, ཨཱལ་ཇི་རི་ཡ, အယ်လ်ဂျီးရီးယား, អាល់ហ្សេរី, アルジェリア, アルジェリア民主人民共和国, 阿尔及利亚, 阿爾及利亞, Alcheria, Aldjereye, ‘Alekelia, Algerìa, Alg·èrie, Algeriska, Algerium, Algirìa, Algjeria, Alhirya, AlĪeeria, Al Jazā’ir, Aljeri, Al Jumhūrīyah al Jazā’irīyah ad Dīmuqrāţīyah ash Sha‘bīyah, Alseeri, An-giê-ri, Ardjiriya, Arhelya, Arjelia, Democratic and Popular Republic of Algeria, Democratic People’s Republic of Algeria, L’Algérie, La République Algérienne, La République Algérienne Démocratique et Populaire, L’Etat Algerien, Lezayer, People’s Democratic Republic of Algeria, República d'Algèria, Republic of Algeria, République Algérienne Démocratique et Populaire, Tagduda Tazzayrit Tamagdayt Tagherfant, Ալճերիա, אלגיריה, אלזשיר, الجزاير, الجمهورية الجزائرية الديمقراطية الشعبية, ޖަޒާއިރު, ⵍⴻⵣⴰⵢⴻⵔ, ⵜⴰⴳⴷⵓⴷⴰ ⵜⴰⵣⵣⴰⵢⵔⵉⵜ ⵜⴰⵎⴰⴳⴷⴰⵢⵜ ⵜⴰⵖⵔⴼⴰⵏⵜ, ประเทศแอลจีเรีย, ប្រទេសអាល់ហ្សេរី.