Thời gian hiện tại tại Algiers, An-ghê-ri (Algeria)

Cờ An-ghê-ri (Algeria)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Algiers, Algiers, An-ghê-ri (Algeria), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Algiers, Algiers, An-ghê-ri (Algeria) Thủ đô

Đồng hồ trực tuyến — Algiers, An-ghê-ri (Algeria)

Đồng hồ trực tuyến — Algiers

Africa/Algiers

Đồng hồ trực tuyến — Algiers

Algiers so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Algiers
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Algiers.
Algiers
00:00:00
Africa/Algiers · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Algiers —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Algiers
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Algiers
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Algiers Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Algiers
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Algiers

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Algiers

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Algiers, An-ghê-ri (Algeria). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Africa/Algiers và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Algiers

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 37 phút 33 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−122 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 40 phút 43 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 38 phút 43 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 108° ĐĐN ↓ 252° TTN
Giờ vàng
07:12–07:48 / 17:13–17:49
Giờ xanh
06:45–06:55 / 18:06–18:16
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 66° ĐĐB ↓ 290° TTB
Độ chiếu sáng
43%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
22.8 ng
Khoảng cách
374.637 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Algiers

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Algiers

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Algiers, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Algiers

Giới thiệu về Algiers, An-ghê-ri (Algeria)

36.7323, 3.0875

Bản đồ

Algiers là thủ đô của An-ghê-ri (Algeria), nằm ở Châu Phi. Dân số của Algiers là 2.364.230 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia An-ghê-ri (Algeria)
Thành phố Algiers
ISO DZ / DZA
Dân số 2.364.230
TLD .dz
Tiền tệ DZD — Dinar
Tọa độ 36.7323, 3.0875

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của An-ghê-ri (Algeria)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Algiers Africa/Algiers (—)—
Annaba Africa/Algiers (—)—
Bab Ezzouar Africa/Algiers (—)—
Batna City Africa/Algiers (—)—
Bechar Africa/Algiers (—)—
Béjaïa Africa/Algiers (—)—
Biskra Africa/Algiers (—)—
Blida Africa/Algiers (—)—
Chlef Africa/Algiers (—)—
Constantine Africa/Algiers (—)—
Djelfa Africa/Algiers (—)—
El Oued Africa/Algiers (—)—
Oran Africa/Algiers (—)—
Ouargla Africa/Algiers (—)—
Sétif Africa/Algiers (—)—
Sidi Bel Abbes Africa/Algiers (—)—
Skikda Africa/Algiers (—)—
Tébessa Africa/Algiers (—)—
Tiaret Africa/Algiers (—)—
Tlemcen Africa/Algiers (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của An-ghê-ri (Algeria)

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Aïn Beïda Africa/Algiers (—)—
Algiers Africa/Algiers (—)—
Baraki Africa/Algiers (—)—
Béjaïa Africa/Algiers (—)—
Beni Mered Africa/Algiers (—)—
Blida Africa/Algiers (—)—
Bordj Bou Arreridj Africa/Algiers (—)—
Constantine Africa/Algiers (—)—
El Eulma Africa/Algiers (—)—
El Oued Africa/Algiers (—)—
Laghouat Africa/Algiers (—)—
Maghnia Africa/Algiers (—)—
Mascara Africa/Algiers (—)—
Medea Africa/Algiers (—)—
Ouargla Africa/Algiers (—)—
Relizane Africa/Algiers (—)—
Sidi Bel Abbes Africa/Algiers (—)—
Skikda Africa/Algiers (—)—
Souk Ahras Africa/Algiers (—)—
Tiaret Africa/Algiers (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Algiers

15 / 15
Thành phố ▲Thời gian
’Aïn Benian Africa/Algiers (—)—
Aïn Taya Africa/Algiers (—)—
Baraki Africa/Algiers (—)—
Birkhadem Africa/Algiers (—)—
Bordj el Bahri Africa/Algiers (—)—
Bordj el Kiffan Africa/Algiers (—)—
Cheraga Africa/Algiers (—)—
Dar el Beïda Africa/Algiers (—)—
Douéra Africa/Algiers (—)—
Rais Hamidou Africa/Algiers (—)—
Reghaïa Africa/Algiers (—)—
Rouiba Africa/Algiers (—)—
Saoula Africa/Algiers (—)—
Sidi Moussa Africa/Algiers (—)—
Zeralda Africa/Algiers (—)—

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Algiers?

Giờ địa phương hiện tại ở Algiers là —.

Algiers thuộc múi giờ nào?

Algiers sử dụng múi giờ Africa/Algiers.

Khi nào DST bắt đầu tại Algiers?

Algiers không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Algiers?

Algiers không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Algiers là gì?

Algiers còn được gọi là: Alger, الجزائر, 알제, Alcher, Algê, Algeirsborg, Alg·èr, Algeri, Alĝero, Algier.

Thời gian hiện tại tại Algiers, An-ghê-ri (Algeria)