Thời gian hiện tại tại Montenegro

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Montenegro, hiển thị cho Podgorica, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Montenegro Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Montenegro

Đồng hồ trực tuyến — Podgorica

Europe/Podgorica

Đồng hồ trực tuyến — Podgorica

Podgorica so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Podgorica
--:--:--
Europe/Podgorica · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Podgorica Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Podgorica, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Podgorica
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Podgorica
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Podgorica Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Podgorica
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Podgorica

Mặt trời mọc và lặn tại Podgorica

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 17 phút 34 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−6 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 17 phút 43 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 3 phút 59 giây
Sun azimuth
↑ 56° ENE ↓ 304° WNW
Golden hour
05:06–05:49 / 19:41–20:23
Blue hour
04:31–04:45 / 20:44–20:58
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 98° E ↓ 251° WSW
Độ chiếu sáng
65%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
8.8 ng
Khoảng cách
395.945 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Montenegro

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Podgorica

Đang áp dụng — GMT+2

Lần đổi giờ tiếp theo tại Podgorica

Cần điều chỉnh sau 124 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Bản đồ Montenegro

42.7500, 19.2500

Bản đồ

Montenegro là một quốc gia nằm ở Châu Âu. Dân số của Montenegro là 622.345 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Montenegro
Thủ đô Podgorica
Địa điểm Montenegro
ISO ME / MNE
Diện tích 14.026 km²
Dân số 622.345
TLD .me
Tiền tệ EUR — Euro
Thành phố trong CSDL 423
Tọa độ 42.7500, 19.2500

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Montenegro

15 / 50
Thành phố Thời gian
Bar Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Berane Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Bijelo Polje Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Budva Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Cetinje Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Danilovgrad Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Dobrota Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Herceg Novi Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Kotor Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Nikšić Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Pljevlja Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Podgorica Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Rozaje Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Tivat Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Ulcinj Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Montenegro

2 / 2
Thành phố Thời gian
Nikšić Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55
Podgorica Europe/Podgorica (UTC+2)23:38:55

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Montenegro?

Giờ địa phương hiện tại tại Montenegro được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Montenegro thuộc múi giờ nào?

Montenegro sử dụng múi giờ Europe/Podgorica.

Khi nào Montenegro đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Montenegro là gì?

Thủ đô của Montenegro là Podgorica.

Các tên thay thế của Montenegro là gì?

Montenegro còn được gọi là: 몬테네그로, Am Monadh Neagrach, Černá Hora, Çernogoriýa, Chernogoriya, Čierna Hora, Crna Gora, Črna gora, Czarnogóra, il-Montenegro, i-Montenegro, Juodkalnija, Karadağ, Mal i Zi, Mantanegara, Melnkalne, Monitenikalo, Montainéagró, Montenegoro, Montenegro, Montenegró, Montenégro, Monténégro, Montenegro nutome, Monteneqro, Moontenegro, Muntenegru, Svartfjallaland, Μαυροβούνιο, Монтенегро, Црна Гора, Чарнагорыя, Черна гора, Черногория, Чорногорія, Ӏаьржаламанчоь, მონტენეგრო, Չեռնոգորիա, מאנטענעגרא, מונטנגרו, الجبل الأسود, قارا تاغ, موٹونیگِریو, مونته‌نگرو, مونٹے نیگرو, مونټینیګرو, مونٽي نيگرو, ሞንተኔግሮ, ሞንቴኔግሮ, मोंटेनेग्रो, मोन्टेनिग्रो, মণ্টেনেগ্ৰু, মন্টিনিগ্রো, ਮੋਂਟੇਨੇਗਰੋ, મૉન્ટેનેગ્રો, ମଣ୍ଟେନିଗ୍ରୋ, மான்டேனெக்ரோ, మాంటెనెగ్రో, ಮೊಂಟೆನೆಗ್ರೋ, മോണ്ടെനെഗ്രോ, මොන්ටෙනීග්‍රෝ, มอนเตเนโกร, ມອນເຕເນໂກຣ, མོན་ཊི་ནེག་རོ, မွန်တီနိဂရိုး, ម៉ុងតេណេហ្គ្រោ, モンテネグロ, 蒙特內哥羅, 黑山, 黑山共和国, Carnogórska, Çernogoriya, Çernoqoriya, Čorna Hora, Czôrnogóra, Czorno Gůra, Dziłizhin Bikéyah, IMontenegro, IMonthenekho, Joudkalnėjė, Mali i Zi, Malnkalneja, ME, Mons Niger, Montenegero, Montenegrän, Monte Negro, Montenẹ́grò, Monténègrô, Montènègro, Montenegrokondre, Montenegru, Montenegwo, Montenehro, Monteneigro, Montiniegrow, Montnèigr, Moonteneegroo, Mùng-thi̍t-nui-kô-lò, Muntnegher, Mustmägi, Noérmont, O͘-soaⁿ Kiōng-hô-kok, People’s Republic of Montenegro, Republic of Montenegro, Republika Crna Gora, République du Monténégro, Shernogoriya, Socialist Republic of Montenegro, Sweartbeorg, Tlīltepēc, Yanaurqu, Μαυροβούνιον, БгыфӀыцӀей, Хар Уулин Орн, Цӧрнагора, Черногори, Черногория Мастор, ЧІегІермегІер, Чорна Гора, Чрьна Гора, Шемкурык Эл, ჩერნოგორია, مانتېنېگرو, مونته نگرو, مونته‌نەگرو, مونتينيجرو, مونتینیقرو, مونٹی نیگرو, مونٹینیگرو, مۆنتینیگرۆ, ܛܘܪܐ ܐܘܟܡܐ, މޮންޓެނީގުރޯ, माँटेनिग्रो, मोंटीनीग्रो, મોન્ટેનીગ્રો, ମୋଣ୍ଟେନେଗ୍ରୋ, மொண்டெனேகுரோ, ಮಾಂಟೆನೆಗ್ರೊ, മൊണ്ടിനെഗ്രോ, මොන්ටිනිග්‍රෝ, ประเทศมอนเตเนโกร, མོན་ཊེནིག་རོ།, မွန်တီနီဂရိုးနိုင်ငံ.