Thời gian hiện tại tại Bulgaria

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Bulgaria, hiển thị cho Sofia, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Bulgaria Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Bulgaria

Đồng hồ trực tuyến — Sofia

Europe/Sofia

Đồng hồ trực tuyến — Sofia

Sofia so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Sofia
--:--:--
Europe/Sofia · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Sofia Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Sofia, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Sofia
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Sofia
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Sofia Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Sofia
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Sofia

Mặt trời mọc và lặn tại Sofia

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 19 phút 15 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−10 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 19 phút 34 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 2 phút 16 giây
Sun azimuth
↑ 56° ENE ↓ 304° WNW
Golden hour
05:49–06:32 / 20:25–21:08
Blue hour
05:14–05:28 / 21:29–21:43
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 106° ESE ↓ 244° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Bulgaria

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Sofia

Đang áp dụng — GMT+3

Lần đổi giờ tiếp theo tại Sofia

Cần điều chỉnh sau 124 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Bản đồ Bulgaria

42.6667, 25.2500

Bản đồ

Bulgaria là một quốc gia nằm ở Châu Âu. Dân số của Bulgaria là 7.000.039 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Bun-ga-ri (Bulgaria)
Thủ đô Sofia
Địa điểm Bulgaria
ISO BG / BGR
Diện tích 110.910 km²
Dân số 7.000.039
TLD .bg
Tiền tệ BGN — Lev
Thành phố trong CSDL 351
Tọa độ 42.6667, 25.2500

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Bulgaria

15 / 50
Thành phố Thời gian
Blagoevgrad Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Burgas Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Dobrich Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Haskovo Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Pernik Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Pleven Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Plovdiv Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Rousse Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Shumen Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Sliven Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Sofia Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Stara Zagora Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Varna Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Veliko Tarnovo Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Yambol Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Bulgaria

15 / 15
Thành phố Thời gian
Blagoevgrad Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Burgas Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Dobrich Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Haskovo Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Pernik Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Pleven Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Plovdiv Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Rousse Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Shumen Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Sliven Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Sofia Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Stara Zagora Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Varna Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Veliko Tarnovo Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00
Yambol Europe/Sofia (UTC+3)00:49:00

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Bulgaria?

Giờ địa phương hiện tại tại Bulgaria được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Bulgaria thuộc múi giờ nào?

Bulgaria sử dụng múi giờ Europe/Sofia.

Khi nào Bulgaria đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Bulgaria là gì?

Thủ đô của Bulgaria là Sofia.

Các tên thay thế của Bulgaria là gì?

Bulgaria còn được gọi là: 불가리아, A’ Bhulgair, an Bhulgáir, Bhulgariya, Bilgari, Biligari, Biolgaria, Bolgària, Bolgarija, Bolgariya, Bolgariýa, Bolqariya, Bolqarıstan, Bɔlgeria, Bugarska, Bulgaaria, Bulgaariya, Bulgari, Bulgaria, Bulgária, Bulgària, Bułgaria, Búlgaría, Bulgaria nutome, Bulgarie, Bulgarien, Bulgarii, Bulgarija, Bulgārija, Bulgarije, Bulgaristan, Bulgariya, Bulgarujo, Bulgarye, Bulharsko, Buligari, Buligariya, Bullgari, Bulugarïi, Bulugariya, Bun-ga-ri (Bulgaria), Bùùgáríà, Bwlgaria, i-Bulgaria, il-Bulgarija, Orílẹ́ède Bùùgáríà, Pokalia, Pulukalia, Βουλγαρία, Балгарыя, Болгар, Болгари, Болгария, Болгарія, Бугарија, Бугарска, Булғория, България, Република България, ბულგარეთი, Բուլղարիա, בולגאַריע, בולגריה, بَلجیرِیا, بلغارستان, بلغاريا, بلغاریه, بلغاریہ, بۇلغارىيە, ቡልጋሪያ, ቡልጌሪያ, बल्गारिया, बल्गेरिया, बुल्गारिया, बुल्गेरिया, বুলগেরিয়া, বুলগেৰিয়া, ਬੁਲਗਾਰੀਆ, બલ્ગેરિયા, ବୁଲଗେରିଆ, பல்கேரியா, బల్గేరియా, ಬಲ್ಗೇರಿಯನ್, ಬಲ್ಗೇರಿಯಾ, ബള്‍ഗേറിയ, ബൾഗേറിയ, බල්ගේරියාව, บัลแกเรีย, ບັງກາເຣຍ, བུལ་ག་རི་ཡ, བུལ་ག་རི་ཡ།, ဘူဂေးရီးယား, ဘူလ်ဂေးရီးယား, ប៊ុលហ្ការី, ブルガリア, ブルガリア共和国, 保加利亚, 保加利亞, BG, Blgariya, Bölgarije, Bolguarii, Bołharska, Borgeriya, Bulgàiria, Bulgarän, Bulgåreye, Bulgarìa, Bulgario, Bŭlgariya, Bùlgarskô, Bulgarya, Bullgaria, Bun-ga-ri, Narodna Republika Bŭlgariya, People’s Republic of Bulgaria, Republic of Bulgaria, Republika Bulgaria, Republika Bŭlgariya, Баўгарыя, Блъгарїꙗ, Булгария, Булғористон, Тăнайçи Пăлхарĕ, בולגאריע, بلغاریا, بولگاریا, ܒܘܠܓܐܪܝܐ, বুলগেরিয়া, ประเทศบัลแกเรีย, ບັງກາເລຍ, པུ་ར་ག་རི་ཡ།, ប៊ុលហ្គារី.