Thời gian hiện tại tại Rwanda

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Rwanda, hiển thị cho Kigali, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Rwanda Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Rwanda

Đồng hồ trực tuyến — Kigali

Africa/Kigali

Đồng hồ trực tuyến — Kigali

Kigali so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Kigali
--:--:--
Africa/Kigali · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Kigali Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Kigali, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Kigali
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Kigali
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Kigali Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Kigali
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Kigali

Mặt trời mọc và lặn tại Kigali

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 35 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
0 giây
Longest day
21 tháng 12, 2026 — 12 giờ 14 phút 16 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 35 giây
Sun azimuth
↑ 67° ENE ↓ 293° WNW
Golden hour
06:01–06:31 / 17:32–18:02
Blue hour
05:39–05:47 / 18:16–18:24
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 96° E ↓ 256° WSW
Độ chiếu sáng
65%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
8.8 ng
Khoảng cách
395.945 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Rwanda

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Kigali

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Kigali, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Kigali

Bản đồ Rwanda

-2.0000, 30.0000

Bản đồ

Rwanda là một quốc gia nằm ở Châu Phi. Dân số của Rwanda là 12.301.939 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Rwanda
Thủ đô Kigali
Địa điểm Rwanda
ISO RW / RWA
Diện tích 26.338 km²
Dân số 12.301.939
TLD .rw
Tiền tệ RWF — Franc
Thành phố trong CSDL 51
Tọa độ -2.0000, 30.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Rwanda

15 / 50
Thành phố Thời gian
Butare Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Byumba Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Cyangugu Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Gisenyi Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Gitarama Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Kibungo Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Kibuye Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Kigali Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Kirambo Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Muhanga Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Ndera Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Nyagatare Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Ruhengeri Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Rwamagana Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Shyorongi Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Rwanda

7 / 7
Thành phố Thời gian
Butare Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Gisenyi Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Gitarama Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Kigali Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Muhanga Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Nyagatare Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45
Ruhengeri Africa/Kigali (UTC+2)23:47:45

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Rwanda?

Giờ địa phương hiện tại tại Rwanda được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Rwanda thuộc múi giờ nào?

Rwanda sử dụng múi giờ Africa/Kigali.

Khi nào Rwanda đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Rwanda là gì?

Thủ đô của Rwanda là Kigali.

Các tên thay thế của Rwanda là gì?

Rwanda còn được gọi là: 르완다, ir-Rwanda, i-Rwanda, Luanitā, Roanda, Ruanda, Rúanda, Ruandäa, Ruandë, Ruando, Rubhanda, Ruwanda, Ruwànda, Ruwanndaa, Rwanda, Rwanda nutome, u Rwanda, U Rwanda, Ρουάντα, Руанда, რუანდა, Ռուանդա, רואנדה, רוואַנדע, رواندا, روانڈا, روانڊا, روندا, روٗوانڈا, رىۋاندا, ሩዋንዳ, रवांडा, रवाण्डा, রুয়ান্ডা, ৰোৱাণ্ডা, ਰਵਾਂਡਾ, રવાંડા, ରାୱାଣ୍ଡା, ருவாண்டா, రువాండా, ರುವಾಂಡಾ, റുവാണ്ട, රුවන්ඩාව, รวันดา, ຣວັນດາ, རུ་ཝན་ཌ, རུ་ཝན་ཌ།, ရဝန်ဒါ, រវ៉ាន់ដា, ルワンダ, 卢旺达, 盧安達, Republic of Rwanda, Republika y’u Rwanda, République du Rwanda, République Rwandaise, Résidence du Ruanda, Rouanda, Ru-an-đa, Ruandän, Ru-an-đa (Rwanda), Rwandese Republic, روواندا, رۋاندا, रूआण्डा, ประเทศรวันดา, ルワンダ共和国.