Thời gian hiện tại tại Liechtenstein

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Liechtenstein, hiển thị cho Vaduz, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Liechtenstein Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Liechtenstein

Đồng hồ trực tuyến — Vaduz

Europe/Vaduz

Đồng hồ trực tuyến — Vaduz

Vaduz so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Vaduz
--:--:--
Europe/Vaduz · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Vaduz Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Vaduz, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Vaduz
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Vaduz
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Vaduz Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Vaduz
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Vaduz

Mặt trời mọc và lặn tại Vaduz

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 54 phút 54 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−8 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 55 phút 5 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 8 giờ 29 phút 19 giây
Sun azimuth
↑ 53° NE ↓ 307° NW
Golden hour
05:26–06:14 / 20:33–21:21
Blue hour
04:46–05:02 / 21:45–22:01
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 99° E ↓ 249° WSW
Độ chiếu sáng
65%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
8.8 ng
Khoảng cách
395.945 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Liechtenstein

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Vaduz

Đang áp dụng — GMT+2

Lần đổi giờ tiếp theo tại Vaduz

Cần điều chỉnh sau 124 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Bản đồ Liechtenstein

47.1667, 9.5333

Bản đồ

Liechtenstein là một quốc gia nằm ở Châu Âu. Dân số của Liechtenstein là 37.910 người.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Lich-ten-xtên (Liechtenstein)
Thủ đô Vaduz
Địa điểm Liechtenstein
ISO LI / LIE
Diện tích 160 km²
Dân số 37.910
TLD .li
Tiền tệ CHF — Franc
Thành phố trong CSDL 16
Tọa độ 47.1667, 9.5333

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Liechtenstein

15 / 16
Thành phố Thời gian
Balzers Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43
Bendern Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43
Eschen Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43
Gamprin Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43
Malbun Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43
Mäls Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43
Mauren Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43
Nendeln Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43
Planken Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43
Ruggell Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43
Schaan Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43
Schellenberg Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43
Triesen Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43
Triesenberg Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43
Vaduz Europe/Vaduz (UTC+2)23:49:43

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Liechtenstein

0 / 0
Thành phố Thời gian

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Liechtenstein?

Giờ địa phương hiện tại tại Liechtenstein được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Liechtenstein thuộc múi giờ nào?

Liechtenstein sử dụng múi giờ Europe/Vaduz.

Khi nào Liechtenstein đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Liechtenstein là gì?

Thủ đô của Liechtenstein là Vaduz.

Các tên thay thế của Liechtenstein là gì?

Liechtenstein còn được gọi là: 리히텐슈타인, i-Liechtenstein, il-Liechtenstein, Lektenstaen, Lẹṣitẹnisiteni, Licansitan, Lichtenštajnsko, Lichtenstein, Lichtenšteinas, Lichtenštejnsko, Lich-ten-xtên (Liechtenstein), Lichtinstéin, Licitensitayini, Liechtenstein, Liechtenstein,, Liechtensteini, Lihtenshtajn, Lihtenštajn, Lihtenştayn, Lihtenšteina, Liĥtenŝtejno, Lihtenşteýn, Likitenisiteini, Liktenstén, Liktensteyin, Liktinstein, Lincenstayn, Lisɛnsitayini, Lishenteni, Lishɛteni, Lishuteni, Lishyitenshitayini, Listenstein, Litsenstein nutome, Lixtenshteyn, Lixtenşteyn, Liyjtensteyn, Λιχτενστάιν, Лихтенштајн, Лихтенштейн, Лихтенщайн, Ліхтенштейн, Ліхтэнштэйн, ლიხტენშტაინი, Լիխտենշտեյն, ליכטנשטיין, لچي ٽينسٽين, لِکٹیسٹیٖن, لىكتېنستېين, ليختنشتاين, لیختن‌اشتاین, لیختن اشتاین, لیختنشتاین, لیشٹنسٹائن, لیکتنستین, ሊችተንስታይን, लिकटेन्सटाइन, लिक्टेनस्टाइन, लियक़्टँस्टीन, লিচটেনষ্টেইন, লিচেনস্টেইন, ਲਿਚੇਂਸਟਾਇਨ, લૈચટેંસ્ટેઇન, ଲିଚେଟନଷ୍ଟେଇନ୍, லிச்செண்ஸ்டெய்ன், లిక్టెన్‌స్టెయిన్, ಲಿಚೆನ್‌ಸ್ಟೈನ್, ലിച്ചൺസ്റ്റൈൻ, ලික්ටන්ස්ටයින්, ลิกเตนสไตน์, ລິດເທນສະຕາຍ, ལིཀ་ཏནས་ཏ་ཡིན, ལེག་ཏེན་ཚིན།, လစ်တန်စတိန်း, លិចតិនស្ដាញ, リヒテンシュタイン, リヒテンシュタイン公国, 列支敦士登, 列支敦斯登, Categoria:Liechtenstein, Fürstentum Liechtenstein, Kneževina Lihtenštajn, Lestenstin, LI, Liachtnstoa, Lichtenstàin, Lichtènstayn, Lichtenstenum, Lich-ten-xtên, Liechtensteen, Liechtestein, Liechtnstâ, Ligtänstän, Lihtenshtajni, Listenstaina, Lîştinştayn, Luliilu, Lychtenstein, Principality of Liechtenstein, Principato del Liechtenstein, Ліхтэнштайн, ლიხტენშტეინი, لىختېنشتېين, ܠܝܟܛܢܫܛܝܢ, लिकटेंस्टीन, लिख्टेंश्टाइन, लीश्टेनस्टाईन, ประเทศลิกเตนสไตน์.