Thời gian hiện tại tại Guinea Xích Đạo

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Guinea Xích Đạo, hiển thị cho Ciudad de la Paz, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Guinea Xích Đạo Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Guinea Xích Đạo

Đồng hồ trực tuyến — Ciudad de la Paz

Africa/Malabo

Đồng hồ trực tuyến — Ciudad de la Paz

Ciudad de la Paz so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Ciudad de la Paz
--:--:--
Africa/Malabo · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Ciudad de la Paz Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Ciudad de la Paz, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Ciudad de la Paz
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Ciudad de la Paz
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Ciudad de la Paz Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Ciudad de la Paz
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Ciudad de la Paz

Mặt trời mọc và lặn tại Ciudad de la Paz

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 12 phút 52 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
0 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 12 phút 53 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 12 giờ 1 phút 58 giây
Sun azimuth
↑ 67° ENE ↓ 293° WNW
Golden hour
06:12–06:42 / 17:55–18:25
Blue hour
05:49–05:58 / 18:39–18:47
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 96° E ↓ 256° WSW
Độ chiếu sáng
66%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
8.9 ng
Khoảng cách
396.127 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Guinea Xích Đạo

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Ciudad de la Paz

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Ciudad de la Paz, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Malabo

Bản đồ Guinea Xích Đạo

1.7000, 10.5000

Bản đồ

Guinea Xích Đạo là một quốc gia nằm ở Châu Phi. Dân số của Guinea Xích Đạo là 1.308.974 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Ghi-nê Xích-đạo (Equatorial Guinea)
Thủ đô Ciudad de la Paz
Địa điểm Guinea Xích Đạo
ISO GQ / GNQ
Diện tích 28.051 km²
Dân số 1.308.974
TLD .gq
Tiền tệ XAF — Franc
Thành phố trong CSDL 27
Tọa độ 1.7000, 10.5000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Guinea Xích Đạo

15 / 27
Thành phố Thời gian
Aconibe Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
Añisok Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
Aual Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
Bata Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
Cogo Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
Ebebiyin Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
Evinayong Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
Luba Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
Malabo Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
Mbini Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
Mikomeseng Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
Mongomo Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
Nsok Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
Rebola Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
San Antonio de Palé Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Guinea Xích Đạo

2 / 2
Thành phố Thời gian
Bata Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22
Malabo Africa/Malabo (UTC+1)21:18:22

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Guinea Xích Đạo?

Giờ địa phương hiện tại tại Guinea Xích Đạo được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Guinea Xích Đạo thuộc múi giờ nào?

Guinea Xích Đạo sử dụng múi giờ Africa/Malabo.

Khi nào Guinea Xích Đạo đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Guinea Xích Đạo là gì?

Thủ đô của Guinea Xích Đạo là Ciudad de la Paz.

Các tên thay thế của Guinea Xích Đạo là gì?

Guinea Xích Đạo còn được gọi là: 적도 기니, Ækvatorialguinea, Ækvatorial Guinea, an Ghuine Mheánchiorclach, Äquatorialguinea, Egyenlítői-Guinea, Ekuatore Ginea, Ekuatorial Guini nutome, Ekutoria Gini, Ekuwatooriyal Gini, Ekvatora Gvineo, Ekvator Ginesi, Ekvatorguinea, Ekvatoriaal-Guinea, Ekvatoriála Guinea, Ekvatoriālā Gvineja, Ekvatorialguinea, Ekvatorial-Guinea, Ekvatorial Gvineya, Ekvatorialna Gvineja, Ekvatorial Qvineya, Ekvatorijalna Gvineja, Ekvatorska Gvineja, Ekwatoriaal-Guinee, Ekwatorial Gwineýa, Equatoriaal-Guinea, Equatorialguinea, Equatorial Guinea, Gayana ey’oku ekweta, Ghi-nê Xích-đạo (Equatorial Guinea), Ginea ar Cʼheheder, Ginee Ekuwaatoriyaal, Gine Ekuwatoriyal, Gine Ekwatele, Gine ekwatɔri, Ginëe tî Ekuatëre, Ginekweta, Gineya Ekwatoriyali, Gîneya Rojbendî, Ginɛ́kwatɛ́lɛ, Gini Gyhydeddol, Gini Ikuweta, Gini Mheadhan-Chriosach, Gini Ta Ikwaita, Guinea Ecuatorial, Guinea Ekoatera, Guinea equatorial, Guinea Equatorial, Guinea Equatoriala, Guinèa Eqüatoriala, Guinea Equatoriale, Guinéa Katulistiwa, Guinea Khatulistiwa, Guinea Xích Đạo, Guinea ya Ikweta, Guineea Ecuatorială, Guinée équatoriale, Guinee Espagnol, Guiné Equatorial, Guineja Ekuatoriale, Gwinea Równikowa, ʻEkueta Kini, i-Equatorial Guinea, il-Guinea Ekwatorjali, Miðbaugs-Gínea, Päiväntasaajan Guinea, Pusiaujo Gvinėja, República de Guinea Ecuatorial, Rovníková Guinea, Ισημερινή Γουινέα, Гвинеяи Экваторӣ, Екваториална Гвинея, Екваторијална Гвинеја, Екваторіальна Гвінея, Екваторіальна Ґвінея, Екваторска Гвинеја, Экватарыяльная Гвінея, Экваторан Гвиней, Экватордук Гвинея, Экваториаль Гвинея, Экваториальная Гвинея, Экваторлық Гвинея, Экваторын Гвиней, ეკვატორული გვინეა, Հասարակածային Գվինեա, גינאה המשוונית, עקוואַטארישע גינע, ئېكۋاتور گىۋىنىيەسى, استوائی گیانا, استوایی ګیني, اِکوِٹورِیَل گِنی, ايڪوٽوريل گائينا, ایکواتریال گوینیا, غينيا الاستوائية, گینهٔ استوایی, ኢኳቶሪያል ጊኒ, इक्वेटोरियल गिनी, भू-मध्यीय गिनी, ইকুৱেটৰিয়েল গিনি, নিরক্ষীয় গিনি, ਭੂ-ਖੰਡੀ ਗਿਨੀ, ઇક્વેટોરિયલ ગિની, ଇକ୍ବାଟେରିଆଲ୍ ଗୁଇନିଆ, ஈக்வடோரியல் கினியா, ఈక్వటోరియల్ గినియా, ಈಕ್ವೆಟೋರಿಯಲ್ ಗಿನಿ, ഇക്വറ്റോറിയൽ ഗിനിയ, සමක ගිනියාව, อิเควทอเรียลกินี, ເອຄົວໂທຣຽວ ກີນີ, ཨེ་ཀུ་ཊོ་རེལ་ གི་ནི, အီကွေတာ ဂီနီ, ហ្គីណេអេក្វាទ័រ, 赤道ギニア, 赤道ギニア共和国, 赤道几内亚, 赤道幾內亞, Äquatoriaal-Guinea, Egyenlítďi Guinea, Ekwatorialna Gineja, Ekwatorialna Guineja, Equatorala Guinea, Equatoriaal Guinee, Ghi-nê Xích-đạo, Gineang Ekwatoriyal, Guinea Aequinoctialis, Guinea Española, Guinê èquatoriâla, Gyni Ekwadoriel, Kveatora-Gineyän, Posesiones Españolas del Golfo de Guinea, Provincia de la Guinea Ecuatorial, Republic of Equatorial Guinea, Spanish Guinea, Territorios Españoles del Golfo de Guinea, Гвинеяи Истивоӣ, Экватарыяльная Гвінэя, גיניאה המשוונית, ئېكۋاتور گۋىنېيىسى, اېکواټوريال ګوينا, گینه استوایی, ኢኳቶሪያል ጊኔ, ประเทศอิเควทอเรียลกินี.