Thời gian hiện tại tại Gambia

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Gambia, hiển thị cho Banjul, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Gambia Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Gambia

Đồng hồ trực tuyến — Banjul

Africa/Banjul

Đồng hồ trực tuyến — Banjul

Banjul so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Banjul
--:--:--
Africa/Banjul · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Banjul Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Banjul, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Banjul
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Banjul
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Banjul Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Banjul
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Banjul

Mặt trời mọc và lặn tại Banjul

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 55 phút 11 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−2 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 12 giờ 55 phút 13 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 11 giờ 20 phút 6 giây
Sun azimuth
↑ 66° ENE ↓ 294° WNW
Golden hour
06:40–07:11 / 19:05–19:36
Blue hour
06:17–06:26 / 19:50–19:59
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 97° E ↓ 255° WSW
Độ chiếu sáng
66%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
8.9 ng
Khoảng cách
396.307 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Gambia

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Banjul

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Banjul, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Africa/Banjul

Bản đồ Gambia

13.5000, -15.5000

Bản đồ

Gambia là một quốc gia nằm ở Châu Phi. Dân số của Gambia là 2.280.102 người.

Châu lục Châu Phi
Quốc gia Găm-bi-a (Gambia)
Thủ đô Banjul
Địa điểm Gambia
ISO GM / GMB
Diện tích 11.300 km²
Dân số 2.280.102
TLD .gm
Tiền tệ GMD — Dalasi
Thành phố trong CSDL 443
Tọa độ 13.5000, -15.5000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Gambia

15 / 50
Thành phố Thời gian
Bakau Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Banjul Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Brikama Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Brufut Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Busumbala Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Faji Kunda Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Farafenni Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Gunjur Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Lamin Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Nema Kunku Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Sanchaba Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Serrekunda Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Sukuta Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Talinding Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Welingara Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Gambia

2 / 2
Thành phố Thời gian
Brikama Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54
Serrekunda Africa/Banjul (UTC+0)21:37:54

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Gambia?

Giờ địa phương hiện tại tại Gambia được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Gambia thuộc múi giờ nào?

Gambia sử dụng múi giờ Africa/Banjul.

Khi nào Gambia đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Gambia là gì?

Thủ đô của Gambia là Banjul.

Các tên thay thế của Gambia là gì?

Gambia còn được gọi là: 감비아, A’ Ghaimbia, an Ghaimbia, Gambi, Gàmbi, Gambia, Gambía, Gámbia, Gàmbia, Gâmbia, Găm-bi-a (Gambia), Gambia nutome, Gambie, Gambië, Gambïi, Gambija, Gambio, Gambiya, Gambiýa, Gambya, Gammbi, Ganbi, i-Gambia, il-Gambja, Kamipia, Qambiya, The Gambia, Γκάμπια, Гамби, Гамбија, Гамбия, Гамбія, გამბია, Գամբիա, גאמביה, גאַמביע, גמביה, غامبيا, ګامبیا, گامبىيە, گامبیا, گمبیا, گَمبِیا, گيمبيا, گیمبیا, ጋምቢያ, गाम्बिया, गाम्विया, গাম্বিয়া, গ্যাম্বিয়া, ਗੈਂਬੀਆ, ગેમ્બિયા, ଗାମ୍ବିଆ, காம்பியா, గాంబియా, ಗ್ಯಾಂಬಿಯಾ, ഗാംബിയ, ගැම්බියාව, แกมเบีย, ສາທາລະນະລັດແກມເບຍ, གྷམ་བི་ཡ།, གྷེམ་བི་ཡ, ဂမ်ဘီရာ, ហ្គំប៊ី, ガンビア, ガンビア共和国, 冈比亚, 甘比亞, A Ghaimbia, Ang Gambiya, Gaambiyaa, Gambėjė, Gámbíà, Găm-bi-a, Gambii, Gambijo, Gambiyän, Ganbia, Géémbiya, IGambia, IGambiya, Islamic Republic of The Gambia, República de Gambia, Republic of The Gambia, The Gambie, Y Gambia, Yn Ghambia, Ґамбія, Гамбудин Орн, די גאמביע, جامبيا, گامبيا, ގެމްބިއާ, गांबिया, ਗਾਂਬੀਆ, ಗ್ಯಾಂಬಿಯ, ประเทศแกมเบีย, གེམ་བྷི་ཡ།, ဂမ်ဘီယာနိုင်ငံ, 冈比亚共和国.