Thời gian hiện tại tại Andorra

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Andorra, hiển thị cho Andorra la Vella, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Andorra

Đồng hồ trực tuyến — Andorra la Vella

Europe/Andorra

Đồng hồ trực tuyến — Andorra la Vella

Andorra la Vella so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Andorra la Vella
00:00:00
Europe/Andorra · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Andorra la Vella Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Andorra la Vella, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Andorra la Vella
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Andorra la Vella
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Andorra la Vella Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Andorra la Vella
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Andorra la Vella

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Andorra

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Andorra. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ địa phương và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Andorra la Vella

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 58 phút 24 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−167 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 18 phút 12 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 9 giờ 3 phút 32 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 80° Đ ↓ 280° T
Giờ vàng
07:23–08:00 / 19:44–20:21
Giờ xanh
06:54–07:05 / 20:38–20:50
Cung hoàng đạo
Xử Nữ

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 51° ĐB ↓ 309° TB
Độ chiếu sáng
38%
Chòm sao
Song Tử
Tuổi
23.3 ng
Khoảng cách
369.013 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Andorra

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Andorra la Vella

Đang áp dụng — GMT+2

Lần đổi giờ tiếp theo tại Andorra la Vella

Cần điều chỉnh sau 50 ngày nữa thêm 1 giờ lùi.

00:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



01:00 02:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



01:00 00:00 (−1 giờ lùi)

Bản đồ Andorra

42.5500, 1.5833

Bản đồ

Andorra là một quốc gia nằm ở Châu Âu.

Châu lục Châu Âu
Quốc gia Andorra
Thủ đô Andorra la Vella
Địa điểm Andorra
ISO AD / AND
TLD .ad
Tiền tệ EUR — Euro
Thành phố trong CSDL 62
Tọa độ 42.5500, 1.5833

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Andorra

15 / 45
Thành phố Thời gian
Aixirivall Europe/Andorra (—)
Andorra la Vella Europe/Andorra (—)
Anyós Europe/Andorra (—)
Arinsal Europe/Andorra (—)
Canillo Europe/Andorra (—)
El Tarter Europe/Andorra (—)
Encamp Europe/Andorra (—)
La Massana Europe/Andorra (—)
Les Bons Europe/Andorra (—)
Les Escaldes Europe/Andorra (—)
Ordino Europe/Andorra (—)
Pas de la Casa Europe/Andorra (—)
Sant Julià de Lòria Europe/Andorra (—)
Santa Coloma Europe/Andorra (—)
Vila Europe/Andorra (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Andorra

20 / 20
Thành phố Thời gian
Aixirivall Europe/Andorra (—)
Aixovall Europe/Andorra (—)
Ansalonga Europe/Andorra (—)
Anyós Europe/Andorra (—)
Canillo Europe/Andorra (—)
El Serrat Europe/Andorra (—)
El Tarter Europe/Andorra (—)
Escàs Europe/Andorra (—)
Fontaneda Europe/Andorra (—)
Incles Europe/Andorra (—)
l'Aldosa de canillo Europe/Andorra (—)
La Cortinada Europe/Andorra (—)
La Massana Europe/Andorra (—)
Les Subiranes Europe/Andorra (—)
Llorts Europe/Andorra (—)
Prats Europe/Andorra (—)
Sispony Europe/Andorra (—)
Soldeu Europe/Andorra (—)
Sornàs Europe/Andorra (—)
Vila Europe/Andorra (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Andorra?

Giờ địa phương hiện tại ở Andorra là —.

Andorra thuộc múi giờ nào?

Andorra sử dụng múi giờ Europe/Andorra.

Khi nào Andorra đổi đồng hồ theo DST?

Giờ mùa hè ở Andorra bắt đầu vào 29 tháng 3, 2026 và kết thúc vào 25 tháng 10, 2026.

Thủ đô của Andorra là gì?

Thủ đô của Andorra là Andorra la Vella.

Các tên thay thế của Andorra là gì?

Andorra còn được gọi là: 안도라, Ààndórà, Andoor, Andora, Andóra, Andore, Andorɛ, Andoro, Andôro, Andorra, Andòrra, Andorra nutome, Andorre, Andorrë, Andɔr, Anndoora, ʻAnitola, ʻEnitola, i-Andorra, Orílẹ́ède Ààndórà, Principado de Andorra, Principat d’Andorra, Ανδόρα, Андора, Андорра, ანდორა, Անդորրա, אַנדארע, אנדורה, آندورا, أندورا, ئاندوررا.