Thời gian hiện tại tại Ras Tanura, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Cờ Ả-rập Xê-út  (Saudi Arabia)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Ras Tanura, Eastern Province, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Ras Tanura, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

Đồng hồ trực tuyến — Ras Tanura

Asia/Riyadh

Đồng hồ trực tuyến — Ras Tanura

Ras Tanura so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Ras Tanura
00:00:00
Asia/Riyadh · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Ras Tanura Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Ras Tanura, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Ras Tanura
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Ras Tanura
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Ras Tanura Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Ras Tanura
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Ras Tanura

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Ras Tanura

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Ras Tanura, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia). Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Riyadh và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Ras Tanura

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 17 phút 38 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−93 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 49 phút 14 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 27 phút 43 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 87° Đ ↓ 273° T
Giờ vàng
05:25–05:56 / 17:12–17:43
Giờ xanh
05:02–05:11 / 17:57–18:06
Cung hoàng đạo
Xử Nữ

Mặt trăng

Pha: Trăng lưỡi liềm đầu tháng

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 117° ĐĐN ↓ 241° TTN
Độ chiếu sáng
27%
Chòm sao
Bọ Cạp
Tuổi
5.1 ng
Khoảng cách
399.480 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Ras Tanura

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Ras Tanura

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Ras Tanura, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Riyadh

Giới thiệu về Ras Tanura, Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

26.7074, 50.0673

Bản đồ

Ras Tanura là một trong các thành phố của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia), nằm ở Châu Á. Dân số của Ras Tanura là 62.314 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)
Thành phố Ras Tanura
ISO SA / SAU
Dân số 62.314
TLD .sa
Tiền tệ SAR — Rial
Tọa độ 26.7074, 50.0673

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Abhā Asia/Riyadh (—)
Al Kharj Asia/Riyadh (—)
Al Mubarraz Asia/Riyadh (—)
Al-Madinah al-Munawwarah Asia/Riyadh (—)
Buraidah Asia/Riyadh (—)
Dammam Asia/Riyadh (—)
Ha'il Asia/Riyadh (—)
Hafar Al-Batin Asia/Riyadh (—)
Hofuf Asia/Riyadh (—)
Jeddah Asia/Riyadh (—)
Jubail Asia/Riyadh (—)
Khamis Mushait Asia/Riyadh (—)
Mecca Asia/Riyadh (—)
Najran Asia/Riyadh (—)
Riyadh Asia/Riyadh (—)
Sulţānah Asia/Riyadh (—)
Ta'if Asia/Riyadh (—)
Tabuk Asia/Riyadh (—)
Unaizah Asia/Riyadh (—)
Yanbu Asia/Riyadh (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Ad Dawādimī Asia/Riyadh (—)
Ad Dir‘īyah Asia/Riyadh (—)
Afif Asia/Riyadh (—)
Al Khafjī Asia/Riyadh (—)
Al Līth Asia/Riyadh (—)
Al-Madinah al-Munawwarah Asia/Riyadh (—)
Arar Asia/Riyadh (—)
Bariq Asia/Riyadh (—)
Bisha Asia/Riyadh (—)
Buraidah Asia/Riyadh (—)
Dhahran Asia/Riyadh (—)
Ha'il Asia/Riyadh (—)
Hafar Al-Batin Asia/Riyadh (—)
Jeddah Asia/Riyadh (—)
Jizan Asia/Riyadh (—)
Qurayyat Asia/Riyadh (—)
Ranyah Asia/Riyadh (—)
Riyadh Asia/Riyadh (—)
Şafwá Asia/Riyadh (—)
Yanbu Asia/Riyadh (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Ras Tanura?

Giờ địa phương hiện tại ở Ras Tanura là —.

Ras Tanura thuộc múi giờ nào?

Ras Tanura sử dụng múi giờ Asia/Riyadh.

Khi nào DST bắt đầu tại Ras Tanura?

Ras Tanura không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Ras Tanura?

Ras Tanura không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Ras Tanura là gì?

Ras Tanura còn được gọi là: Ras Tanura, 라스 타누라, Cape Tannura, Rahaima, Raḩīmah, Ras at Tannura, Ra’s at Tannūrah, Ras Tannura, Ra’s Tannūrah, Ra's Tanura, Ras-Tanura, Ras Tanurah, Ρας Τανούρα, Рас-Таннура, Рас-Танура, ראס תנורה, رأس تنورة, راس تنوره, راس تنورہ, رحيمة, रास तनुरा, রাস তানোরা, રાસ તાનુરા, ராஸ் தணுரா, రాస్ తనురా, ರಾಸ್ ತನುರಾ, രാസ് തനൂറ, රස් ටනුර, ราส ทานูรา, ラアス・タンヌーラ, 拉斯坦努拉.