Thời gian hiện tại tại Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea), hiển thị cho Port Moresby, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)

Đồng hồ trực tuyến — Port Moresby

Pacific/Port_Moresby

Đồng hồ trực tuyến — Port Moresby

Port Moresby so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Port Moresby
--:--:--
Pacific/Port_Moresby · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Port Moresby Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Port Moresby, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Port Moresby
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Port Moresby
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Port Moresby Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Port Moresby
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Port Moresby

Mặt trời mọc và lặn tại Port Moresby

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 11 giờ 34 phút 18 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+1 giây
Longest day
22 tháng 12, 2026 — 12 giờ 40 phút 49 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 11 giờ 34 phút 15 giây
Sun azimuth
↑ 66° ENE ↓ 294° WNW
Golden hour
06:26–06:57 / 17:30–18:00
Blue hour
06:03–06:12 / 18:14–18:23
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 100° E ↓ 252° WSW
Độ chiếu sáng
71%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.4 ng
Khoảng cách
398.667 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Port Moresby

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Port Moresby, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Pacific/Port_Moresby

Giờ chính được hiển thị theo thủ đô. Một số vùng của quốc gia có thể sử dụng múi giờ khác.

Bản đồ Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)

-6.0000, 147.0000

Bản đồ

Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) là một quốc gia nằm ở Châu Đại Dương. Dân số của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) là 8.606.316 người.

Châu lục Châu Đại Dương
Quốc gia Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)
Thủ đô Port Moresby
Địa điểm Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)
ISO PG / PNG
Diện tích 462.840 km²
Dân số 8.606.316
TLD .pg
Tiền tệ PGK — Kina
Thành phố trong CSDL 48
Tọa độ -6.0000, 147.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)

15 / 48
Thành phố Thời gian
Arawa Pacific/Bougainville (UTC+11)08:50:30
Bulolo Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30
Daru Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30
Goroka Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30
Kavieng Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30
Kimbe Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30
Kokopo Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30
Lae Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30
Madang Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30
Mendi Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30
Mount Hagen Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30
Popondetta Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30
Port Moresby Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30
Wau Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30
Wewak Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)

2 / 2
Thành phố Thời gian
Lae Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30
Port Moresby Pacific/Port_Moresby (UTC+10)07:50:30

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea)?

Giờ địa phương hiện tại tại Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) thuộc múi giờ nào?

Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) sử dụng múi giờ Pacific/Port_Moresby.

Khi nào Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) là gì?

Thủ đô của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) là Port Moresby.

Các tên thay thế của Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) là gì?

Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) còn được gọi là: 파푸아뉴기니, Babwa Niyuu Gini, Gini Nuadh Phaputhach, Guineja e Re-Papua, i-Papua New Guinea, Nua-Ghuine Phapua, Paapua Uus-Guinea, Paapu ti Giini, Papoea-Nieu-Guinee, Papoea-Nieuw-Guinea, Papoea-Nij-Guinea, Papoua Ginea-Nevez, Papouasie-Nouvelle-Guinée, Papua, Papua Ginea Berria, Papua Gîneya Nû, Papua Guinea Foforo, Papua Guinea Newydd, Papua ir Naujoji Gvinėja, Papua-Jaungvineja, Papua Naujoji Gvinėja, Papua-Neiguinea, Papua-Neuguinea, Papua New Gini nutome, Papua New Guinea, Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea), Papuaniukini, Papua-Noua Guinee, Papua-Nova Guiné, Papua Nova Guinea, Papua Nová Guinea, Papua-Nová Guinea, Papúa-Nova Guinea, Papua Nova Gvineja, Papua Nove Guinea, Papua-Nowa Gwinea, Papúa Nueva Guinea, Papúa-Nueva Guinea, Papua Nugini, Papua Nuova Guinea, Papua Nutaaq Guinea, Papua Nya Guinea, Papua Ny Guinea, Papua Ny-Guinea, Papua Nýguinea, Papúa Nýja-Gínea, Papua-Ođđa-Guinea, Papua - Täze Gwineýa, Pápua Új-Guinea, Papua Uus Guinea, Papua-Uusi-Guinea, Papua – Yangi Gvineya, Papua Yeni Gine, Papua-Yeni Qvineya, Papû Finî Ginëe, Papuazïi, Papuo-Nov-Gvineo, Papuwaa Nuwel Gine, Papuwa Niyugineya, Papuwa Nugini, Papuwasi Gine Gu Bees, Papuwasi-Gine-Koura, Papwa Nyugini, Papwazi Ginɛ ya sika, Papwazi wa Nginɛ wa mumu, Παπούα Νέα Γουινέα, Папуа Гвинеяи Нав, Папуа — Жаңа Гвинея, Папуа-Жаңы Гвинея, Папуа — Керла Гвиней, Папуа Нова Гвинеја, Папуа-Нова Гвинея, Папуа-Нова Гвінея, Папуа – Новая Гвинея, Папуа — Новая Гвинея, Папуа-Новая Гвінея, Папуа Шинэ Гвиней, Папуа - Яңа Гвинея, პაპუა-ახალი გვინეა, Պապուա Նոր Գվինեա, גינאה החדשה פפואה, פּאַפּואַ נײַ גינע, פפואה גינאה החדשה, بابوا غينيا الجديدة, پاپوآ نیو گنی, پاپوا گینهٔ نو, پاپوا گینێی نوێ, پاپوا نيو ګيني, پاپوا نیو گني, پاپُوا نیوٗ گیٖنی, پاپۇئا يېڭى گىۋىنىيەسى, گوینیا ی جدید پاپوا, ፓፑዋ ኒው ጊኒ, पपुआ न्यू गाइनिया, पापुआ न्यू गिनी, পাপুয়া নিউ গিনি, পাপুৱা নিউ গিনি, ਪਾਪੂਆ ਨਿਊ ਗਿਨੀ, પાપુઆ ન્યૂ ગિની, ପପୁଆ ନ୍ୟୁ ଗୁଏନିଆ, பப்புவா நியூ கினியா, పాపువా న్యూ గినియా, ಪಪುವಾ ನ್ಯೂಗಿನಿಯಾ, പാപ്പുവ ന്യൂ ഗിനിയ, පැපුවා නිව් ගිනියාව, ปาปัวนิวกินี, ປາປົວນິວກີນີ, པ་པུ་ ནིའུ་གི་ནི, པ་པུ་ཨ། ནིའུ། གྷི་ནི།, ပါပူအာ နယူးဂီနီ, ប៉ាពូអាស៊ី​នូវែលហ្គីណេ, パプア・ニューギニア, パプアニューギニア, 巴布亚新几内亚, 巴布亞紐幾內亞, 파푸아 뉴기니, Independent State of Papua New Guinea, Papoa Nòva Guinèa, Papoa-Nòva Guinèa, Papoasie-Novèla-Guinê, Papoea Nieu-Guinee, Papoea-Nui-Guinea, Papoua-Ginea Nevez, Papua Bagong Ginea, Papua Baro a Guinea, Papua Guinea e Re, Papua-Niegguinea, Pa-pu-a Niu Ghi-nê, Papua Niugini, Papua-Nova-Guinea, Papúa Nova Guinea, Papua Nowa Gwinea, Papua Tân Guinea, Papua y Nueva Guinea, Papuveän Nula-Gineyän, Παπούα - Νέα Γουινέα, Папуа Нова Гвинея, Папуа-Нова Ґвінея, פאפואה ניו-גיניאה, پاپوآ گینه نو, پاپۇئا يېڭى گۋىنېيە, पपुवा न्यू गिनी, பப்புவா நியூ கினி, ประเทศปาปัวนิวกินี.