Thời gian hiện tại tại Châu Đại Dương
Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Châu Đại Dương, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.
Giới thiệu về Châu Đại Dương
UTC hiện tại: 19:52 Thời gian trên khắp Châu Đại Dương: 08:52–09:52 Độ lệch UTC hiện tại: UTC-11–UTC+14 Nhóm độ lệch: 17 Giờ của bạn: 19:52 (UTC) Chênh lệch so với bạn: -11…+14 giờ
Giờ chính xác tại các thành phố phổ biến nhất của Châu Đại Dương
| Thành phố, quốc gia | Dân số ↓ | Múi giờ | Giờ địa phương | Trạng thái | Độ lệch UTC | Chênh lệch so với giờ của bạn | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 🇦🇺 | Sydney, Australia (Úc) | 5.557.233 | Australia/Sydney | 05:52 | Buổi sáng | UTC+10 | — |
| 🇦🇺 | Melbourne, Australia (Úc) | 5.350.705 | Australia/Melbourne | 05:52 | Buổi sáng | UTC+10 | — |
| 🇦🇺 | Brisbane, Australia (Úc) | 2.780.063 | Australia/Brisbane | 05:52 | Buổi sáng | UTC+10 | — |
| 🇦🇺 | Perth, Australia (Úc) | 2.309.338 | Australia/Perth | 03:52 | Ban đêm | UTC+8 | — |
| 🇳🇿 | Auckland, New Zealand | 1.547.200 | Pacific/Auckland | 07:52 | Buổi sáng | UTC+12 | — |
| 🇦🇺 | Adelaide, Australia (Úc) | 1.469.163 | Australia/Adelaide | 05:22 | Buổi sáng | UTC+9:30 | — |
| 🇦🇺 | Gold Coast, Australia (Úc) | 640.778 | Australia/Brisbane | 05:52 | Buổi sáng | UTC+10 | — |
| 🇦🇺 | Newcastle, Australia (Úc) | 508.437 | Australia/Sydney | 05:52 | Buổi sáng | UTC+10 | — |
| 🇳🇿 | Christchurch, New Zealand | 419.200 | Pacific/Auckland | 07:52 | Buổi sáng | UTC+12 | — |
| 🇳🇿 | Wellington, New Zealand | 381.900 | Pacific/Auckland | 07:52 | Buổi sáng | UTC+12 | — |
| 🇦🇺 | Canberra, Australia (Úc) | 367.752 | Australia/Sydney | 05:52 | Buổi sáng | UTC+10 | — |
| 🇳🇿 | Manukau, New Zealand | 362.000 | Pacific/Auckland | 07:52 | Buổi sáng | UTC+12 | — |
| 🇦🇺 | Central Coast, Australia (Úc) | 346.596 | Australia/Sydney | 05:52 | Buổi sáng | UTC+10 | — |
| 🇦🇺 | Sunshine Coast, Australia (Úc) | 346.522 | Australia/Brisbane | 05:52 | Buổi sáng | UTC+10 | — |
| 🇦🇺 | Logan City, Australia (Úc) | 345.098 | Australia/Brisbane | 05:52 | Buổi sáng | UTC+10 | — |
| 🇵🇬 | Port Moresby, Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea) | 283.733 | Pacific/Port_Moresby | 05:52 | Buổi sáng | UTC+10 | — |
| 🇦🇺 | Geelong, Australia (Úc) | 282.809 | Australia/Melbourne | 05:52 | Buổi sáng | UTC+10 | — |
| 🇦🇺 | Wollongong, Australia (Úc) | 280.153 | Australia/Sydney | 05:52 | Buổi sáng | UTC+10 | — |
| 🇦🇺 | Hobart, Australia (Úc) | 252.639 | Australia/Hobart | 05:52 | Buổi sáng | UTC+10 | — |
| 🇦🇺 | Townsville, Australia (Úc) | 201.313 | Australia/Brisbane | 05:52 | Buổi sáng | UTC+10 | — |
Giờ chính xác tại các quốc gia của Châu Đại Dương
| Quốc gia, thủ đô ↑ | Giờ thủ đô | Múi giờ | Độ lệch UTC hiện tại | Chênh lệch so với giờ của bạn | |
|---|---|---|---|---|---|
| 🇦🇺 | Australia (Úc), Canberra | 05:52 | 12 múi giờ | UTC+8–UTC+10:30 | — |
| 🇺🇲 | Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ | 08:52 | 2 múi giờ | UTC-11–UTC+12 | — |
| 🇨🇽 | Đảo Giáng Sinh, Flying Fish Cove | 02:52 | Indian/Christmas | UTC+7 | — |
| 🇳🇫 | Đảo Norfolk, Kingston | 06:52 | Pacific/Norfolk | UTC+11 | — |
| 🇹🇱 | Đông Timor, Dili | 04:52 | Asia/Dili | UTC+9 | — |
| 🇫🇯 | Fiji, Suva | 07:52 | Pacific/Fiji | UTC+12 | — |
| 🇬🇺 | Guam, Hagåtña | 05:52 | Pacific/Guam | UTC+10 | — |
| 🇰🇮 | Kiribati, Tarawa | 08:52 | 3 múi giờ | UTC+12–UTC+14 | — |
| 🇫🇲 | Micronesia, Palikir | 05:52 | 3 múi giờ | UTC+10–UTC+11 | — |
| 🇳🇷 | Nauru, Yaren District | 07:52 | Pacific/Nauru | UTC+12 | — |
| 🇳🇨 | New Caledonia, Noumea | 06:52 | Pacific/Noumea | UTC+11 | — |
| 🇳🇿 | New Zealand, Wellington | 07:52 | 2 múi giờ | UTC+12–UTC+12:45 | — |
| 🇳🇺 | Niue, Alofi | 08:52 | Pacific/Niue | UTC-11 | — |
| 🇵🇬 | Pa-pua Niu Ghi-nê (Papua New Guinea), Port Moresby | 06:52 | 2 múi giờ | UTC+10–UTC+11 | — |
| 🇵🇼 | Palau, Melekeok | 04:52 | Pacific/Palau | UTC+9 | — |
| 🇵🇫 | Polynesia thuộc Pháp, Papeete | 10:52 | 3 múi giờ | UTC-10–UTC-9 | — |
| 🇲🇵 | Quần đảo Bắc Mariana, Saipan | 05:52 | Pacific/Saipan | UTC+10 | — |
| 🇨🇰 | Quần Đảo Cook, Avarua | 09:52 | Pacific/Rarotonga | UTC-10 | — |
| 🇲🇭 | Quần đảo Marshall, Majuro | 07:52 | 2 múi giờ | UTC+12 | — |
| 🇵🇳 | Quần đảo Pitcairn, Adamstown | 11:52 | Pacific/Pitcairn | UTC-8 | — |
| 🇸🇧 | Quần đảo Solomon, Honiara | 06:52 | Pacific/Guadalcanal | UTC+11 | — |
| 🇹🇰 | Tokelau | 08:52 | Pacific/Fakaofo | UTC+13 | — |
| 🇹🇴 | Tonga, Nuku'alofa | 08:52 | Pacific/Tongatapu | UTC+13 | — |
| 🇹🇻 | Tuvalu, Funafuti | 07:52 | Pacific/Funafuti | UTC+12 | — |
| 🇻🇺 | Vanuatu, Port Vila | 06:52 | Pacific/Efate | UTC+11 | — |
| 🇼🇫 | Wallis và Futuna, Mata-Utu | 07:52 | Pacific/Wallis | UTC+12 | — |
| 🇼🇸 | Xa-moa (Samoa), Apia | 08:52 | Pacific/Apia | UTC+13 | — |
Múi giờ tại Châu Đại Dương
Châu Đại Dương hiện sử dụng 17 nhóm độ lệch UTC và 48 múi giờ IANA.
Điểm đến phổ biến ở Châu Đại Dương
Câu hỏi thường gặp
Bây giờ là mấy giờ ở Châu Đại Dương?
Giờ địa phương hiện tại trên toàn Châu Đại Dương dao động từ 08:52 đến 09:52.
Có bao nhiêu múi giờ ở Châu Đại Dương?
Châu Đại Dương trải rộng trên 48 múi giờ IANA, được nhóm thành 17 độ lệch UTC hiện tại.
Châu Đại Dương có một giờ chính xác duy nhất không?
Không, Châu Đại Dương không có một giờ chính xác duy nhất. Khu vực này bao phủ nhiều múi giờ, nên giờ địa phương thay đổi theo địa điểm.
Thời gian sớm nhất và muộn nhất ở Châu Đại Dương hiện nay là gì?
Ngay bây giờ, thời gian sớm nhất ở Châu Đại Dương là 08:52, và muộn nhất là 09:52.
Chênh lệch thời gian giữa Châu Đại Dương và giờ của tôi là bao nhiêu?
Chênh lệch thời gian giữa vị trí của bạn và Châu Đại Dương dao động từ -11 đến +14.
Hiện ở đâu là buổi sáng hoặc ban đêm tại Châu Đại Dương?
Tùy theo múi giờ địa phương, một số khu vực của Châu Đại Dương đang là buổi sáng, trong khi các khu vực khác đang là ban đêm. Xem các nhãn thời điểm trong ngày ở trên.
Các tên thay thế của Châu Đại Dương là gì?
Châu Đại Dương còn được gọi là: 오세아니아, Oceania, Oceanía, Oceánia, Okeaania, Ozeanien, Океания, an Aigéine, Châu Đại Dương, Eyjaálfa, Óceánia, Oceanië, Oceánie, Océanie, Oceanien, Oceanio, Okeanija, Okeānija, Okyanusya, Oseania, Ωκεανία, Океанія, אוקיאניה, أوقيانوسيا, ओशीनिया, โอเชียเนีย, オセアニア, 大洋洲.