Thời gian hiện tại tại Đảo Norfolk

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Đảo Norfolk, hiển thị cho Kingston, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đảo Norfolk Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Đảo Norfolk

Đồng hồ trực tuyến — Kingston

Pacific/Norfolk

Đồng hồ trực tuyến — Kingston

Kingston so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Kingston
--:--:--
Pacific/Norfolk · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Kingston Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Kingston, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Kingston
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Kingston
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Kingston Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Kingston
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Kingston

Mặt trời mọc và lặn tại Kingston

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 17 phút 15 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+5 giây
Longest day
22 tháng 12, 2026 — 14 giờ 20 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 10 giờ 17 phút 7 giây
Sun azimuth
↑ 63° ENE ↓ 297° WNW
Golden hour
06:41–07:17 / 16:23–16:59
Blue hour
06:15–06:25 / 17:15–17:25
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 100° E ↓ 250° WSW
Độ chiếu sáng
71%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.4 ng
Khoảng cách
398.509 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Đảo Norfolk

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Kingston

Không áp dụng — GMT+11

Lần đổi giờ tiếp theo tại Kingston

Cần điều chỉnh sau 102 ngày nữa thêm 1 giờ tiến.

16:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



15:00 16:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



15:00 14:00 (−1 giờ lùi)

Bản đồ Đảo Norfolk

-29.0333, 167.9500

Bản đồ

Đảo Norfolk là một quốc gia nằm ở Châu Đại Dương. Dân số của Đảo Norfolk là 1.828 người.

Châu lục Châu Đại Dương
Quốc gia Đảo Norfolk
Thủ đô Kingston
Địa điểm Đảo Norfolk
ISO NF / NFK
Diện tích 34,6 km²
Dân số 1.828
TLD .nf
Tiền tệ AUD — Dollar
Thành phố trong CSDL 2
Tọa độ -29.0333, 167.9500

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Đảo Norfolk

2 / 2
Thành phố Thời gian
Burnt Pine Pacific/Norfolk (UTC+11)08:50:04
Kingston Pacific/Norfolk (UTC+11)08:50:04

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Đảo Norfolk

0 / 0
Thành phố Thời gian

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Đảo Norfolk?

Giờ địa phương hiện tại tại Đảo Norfolk được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Đảo Norfolk thuộc múi giờ nào?

Đảo Norfolk sử dụng múi giờ Pacific/Norfolk.

Khi nào Đảo Norfolk đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Đảo Norfolk là gì?

Thủ đô của Đảo Norfolk là Kingston.

Các tên thay thế của Đảo Norfolk là gì?

Đảo Norfolk còn được gọi là: 노퍽섬, Agwaetiti Norfolk, Chitsuwa cheNorfolk, Đảo Norfolk, Dunu Norfolk, Duuɗe Norfolk, Eilean Norfolk, Enez Norfolk, Esanga Norfokɛ, Etikun Nọ́úfókì, Girava Norfolk, Gżira Norfolk, Île Norfolk, Ilha Norfolk, Illa Norfolk, i-Norfolk Island, Insla Norfolk, Insula Norfolk, Ishulli Norfolk, Isla Norfolk, Isola Norfolk, izinga rya Norufoluke, Jasiiradda Noorfolk, Kepulauan Norfolk, Kisiwa cha Norfok, Kisiwa cha Norfolk, Kizinga ky’eNorofoko, Lutanda lua Norfok, Motu Nōfoliki, Norfolk, Norfolk Adası, Norfolk adasy, Norfolkas sala, Norfolkeilân, Norfolkeiland, Norfolkeyja, Norfolk ƒudomekpo nutome, Norfolkinsaari, Norfolkinsel, Norfolkinsulo, Norfolk Island, Norfolkön, Norfolk oroli, Norfolko sala, Norfolkøya, Norfolkøyane, Norfolksoyggj, Norfolksullot, Norfolk-sziget, Norfolk uhartea, Norfolški otok, Nosy Norfolk, Nɔfolk Aeland, Nɔrofoliki Gun, Oileán Norfolk, Ostrvo Norfolk, Otok Norfolk, Pulau Norfolk, Pulo Norfolk, Tsibirin Narfalk, Ynys Norfolk, Zûâ Nôrfôlko, Νήσος Νόρφολκ, Востраў Норфалк, Норфолк арал, Норфолк аралы, Норфолк гӀайре, Норфолк утравы, Норфолшки Остров, о-в Норфолк, Острво Норфок, Острів Норфолк, Остров Норфолк, Ҷазираи Норфолк, ნორფოლკის კუნძული, Նորֆոլկ կղզի, האי נורפוק, נארפֿאלק אינזל, جزيرة نورفولك, جزیرهٔ نورفولک, نارفاک جٔزیٖرٕ, نارفوک آئلینڈ, نارفولک ټاپوګان, نورفوڪ ٻيٽ, نورفولك ئارىلى, ኖርፎልክ ደሴት, नॉरफ़ॉक द्वीप, नॉरफॉक बेट, नोरफोल्क टापु, নরফোক দ্বীপ, ন’ৰফ’ক দ্বীপ, ਨੋਰਫੌਕ ਟਾਪੂ, નોરફોક આઇલેન્ડ્સ, ନର୍ଫକ୍ ଦ୍ଵୀପ, நார்ஃபோக் தீவு, నార్ఫోక్ దీవి, ನಾರ್ಫೋಕ್ ದ್ವೀಪ, നോർഫോക് ദ്വീപ്, නෝෆෝක් දූපත, เกาะนอร์ฟอล์ก, ເກາະນໍໂຟກ, ནོར་ཕོལཀ་མཚོ་གླིང༌, နောဖုတ်ကျွန်း, កោះ​ណ័រហ្វក់, ノーフォーク島, 諾福克島, 诺福克岛, 노퍽 아일랜드, 56, Ile de Norfolk, NFNLK, Norfolk, île, Territory of Norfolk Island.