Thời gian hiện tại tại Newcastle, Australia (Úc)

Cờ Australia (Úc)

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Newcastle, New South Wales, Australia (Úc), bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Newcastle, New South Wales, Australia (Úc) Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Newcastle, Australia (Úc)

Đồng hồ trực tuyến — Newcastle

Australia/Sydney

Đồng hồ trực tuyến — Newcastle

Newcastle so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Newcastle
--:--:--
Australia/Sydney · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Newcastle Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Newcastle, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Newcastle
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Newcastle
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Newcastle Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Newcastle
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Newcastle

Mặt trời mọc và lặn tại Newcastle

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 58 phút 46 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+6 giây
Longest day
22 tháng 12, 2026 — 14 giờ 19 phút 45 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 9 giờ 58 phút 36 giây
Sun azimuth
↑ 62° ENE ↓ 298° WNW
Golden hour
06:55–07:33 / 16:16–16:54
Blue hour
06:28–06:39 / 17:11–17:22
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 101° E ↓ 249° WSW
Độ chiếu sáng
71%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.4 ng
Khoảng cách
398.667 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Newcastle

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Newcastle

Không áp dụng — GMT+10

Lần đổi giờ tiếp theo tại Newcastle

Cần điều chỉnh sau 102 ngày nữa thêm 1 giờ tiến.

17:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



16:00 17:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



16:00 15:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Newcastle, Australia (Úc)

-32.9295, 151.7801

Bản đồ

Newcastle là một trong các thành phố của Australia (Úc), nằm ở Châu Đại Dương. Dân số của Newcastle là 508.437 người, chiếm khoảng ~2.0% tổng dân số của Australia (Úc).

Châu lục Châu Đại Dương
Quốc gia Australia (Úc)
Thành phố Newcastle
ISO AU / AUS
Dân số 508.437
TLD .au
Tiền tệ AUD — Dollar
Tọa độ -32.9295, 151.7801

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Australia (Úc)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adelaide Australia/Adelaide (UTC+9:30)06:39:26
Ballarat Australia/Melbourne (UTC+10)07:09:26
Brisbane Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Cairns Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Canberra Australia/Sydney (UTC+10)07:09:26
Central Coast Australia/Sydney (UTC+10)07:09:26
Darwin Australia/Darwin (UTC+9:30)06:39:26
Geelong Australia/Melbourne (UTC+10)07:09:26
Gold Coast Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Hobart Australia/Hobart (UTC+10)07:09:26
Logan City Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Mackay Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Melbourne Australia/Melbourne (UTC+10)07:09:26
Newcastle Australia/Sydney (UTC+10)07:09:26
Perth Australia/Perth (UTC+8)05:09:26
Sunshine Coast Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Sydney Australia/Sydney (UTC+10)07:09:26
Toowoomba Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Townsville Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Wollongong Australia/Sydney (UTC+10)07:09:26

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Australia (Úc)

20 / 20
Thành phố Thời gian
Adelaide Australia/Adelaide (UTC+9:30)06:39:26
Adelaide Hills Australia/Adelaide (UTC+9:30)06:39:26
Ballarat Australia/Melbourne (UTC+10)07:09:26
Bendigo Australia/Melbourne (UTC+10)07:09:26
Bunbury Australia/Perth (UTC+8)05:09:26
Bundaberg Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Cairns Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Caloundra Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Coffs Harbour Australia/Sydney (UTC+10)07:09:26
Darwin Australia/Darwin (UTC+9:30)06:39:26
Hobart Australia/Hobart (UTC+10)07:09:26
Logan City Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Mackay Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Mandurah Australia/Perth (UTC+8)05:09:26
Rockhampton Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Sydney Australia/Sydney (UTC+10)07:09:26
Toowoomba Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Townsville Australia/Brisbane (UTC+10)07:09:26
Tuggeranong Administrative District Australia/Sydney (UTC+10)07:09:26
Wollongong Australia/Sydney (UTC+10)07:09:26

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Newcastle?

Giờ địa phương hiện tại tại Newcastle được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Newcastle thuộc múi giờ nào?

Newcastle sử dụng múi giờ Australia/Sydney.

Khi nào DST bắt đầu tại Newcastle?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Newcastle?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Newcastle là gì?

Newcastle còn được gọi là: 뉴캐슬, AUNTL, Newcastle, Niukasel, Niukaslas, Novkastelo, NTL, Nyukasl, Австралын Ньюкасл, Ньюкасл, Нюкасъл, Њукасл, ნიუკასლი, ניוקאסל, نيوكاسل, نيوکاسل, نیو کاسل, نیوکاسل، نیو ساوت ولز, نیوکاسل، یئنی گونئی ولز, نیوکاسڵ, نیو کیسل، نیو ساؤتھ ویلز, ኒውካስል, न्यूकॅसल, न्यूकैसल, নিউক্যাসল, ਨਿਊਕੈਸਲ, நியூகாசில், ニューカッスル, 纽卡斯尔.