Thời gian hiện tại tại Wellington, New Zealand

Cờ New Zealand

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Wellington, Khu vực Wellington, New Zealand, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Wellington, Khu vực Wellington, New Zealand Thủ đô

Đồng hồ trực tuyến — Wellington, New Zealand

Đồng hồ trực tuyến — Wellington

Pacific/Auckland

Đồng hồ trực tuyến — Wellington

Wellington so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Wellington
--:--:--
Pacific/Auckland · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Wellington Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Wellington, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Wellington
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Wellington
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Wellington Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Wellington
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Wellington

Mặt trời mọc và lặn tại Wellington

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 11 phút 40 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+8 giây
Longest day
22 tháng 12, 2026 — 15 giờ 9 phút 47 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 9 giờ 11 phút 27 giây
Sun azimuth
↑ 59° ENE ↓ 301° WNW
Golden hour
07:47–08:31 / 16:14–16:59
Blue hour
07:16–07:28 / 17:18–17:30
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 102° ESE ↓ 247° WSW
Độ chiếu sáng
70%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.4 ng
Khoảng cách
398.349 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Wellington

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Wellington

Không áp dụng — GMT+12

Lần đổi giờ tiếp theo tại Wellington

Cần điều chỉnh sau 95 ngày nữa thêm 1 giờ tiến.

15:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



14:00 15:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



14:00 13:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Wellington, New Zealand

-41.2866, 174.7756

Bản đồ

Wellington là thủ đô của New Zealand, nằm ở Châu Đại Dương. Dân số của Wellington là 381.900 người, chiếm khoảng ~7.8% tổng dân số của New Zealand.

Châu lục Châu Đại Dương
Quốc gia New Zealand
Thành phố Wellington
ISO NZ / NZL
Dân số 381.900
TLD .nz
Tiền tệ NZD — Dollar
Tọa độ -41.2866, 174.7756

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của New Zealand

20 / 20
Thành phố Thời gian
Auckland Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Christchurch Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Dunedin Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Hạ Hutt Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Hamilton Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Hastings Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Invercargill Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Manukau Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Napier City Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Nelson Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
New Plymouth Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Palmerston North Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Papatoetoe Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Porirua Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Rotorua Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Tauranga Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Thượng Hutt Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Wellington Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Whanganui Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Whangarei Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của New Zealand

15 / 15
Thành phố Thời gian
Auckland Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Christchurch Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Dunedin Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Hạ Hutt Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Hamilton Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Hastings Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Invercargill Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Manukau Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Napier City Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
New Plymouth Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Palmerston North Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Porirua Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Rotorua Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Tauranga Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51
Wellington Pacific/Auckland (UTC+12)09:33:51

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Wellington?

Giờ địa phương hiện tại tại Wellington được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Wellington thuộc múi giờ nào?

Wellington sử dụng múi giờ Pacific/Auckland.

Khi nào DST bắt đầu tại Wellington?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Wellington?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Wellington là gì?

Wellington còn được gọi là: 웰링턴, Hiê-lìng-dóng, NZWLG, Te Whanga-nui-a-Tara, Ueligitone, Velingtona, Velingtonas, Velingtono, Vellington, Vellingtonia, Vellinqton, Welintòn, Wellington, Wellinton, Weolingtūn, Whanga-nui-a-Tara, WLG, Ουέλλιγκτον, Ουέλλινγκτον, Велингтон, Велінгтан, Веллингтон, Веллінгтон, Уелингтън, ველინგთონი, უელინგტონი, Վելինգտոն, װעלינגטאן, ולינגטון, ولینگتون, ويلينجتون, ويلينغتون, ویلنگٹن, ۋېللىنگتون, ዌሊንግተን, वेलिंगटन, वेलिंग्टन, वेलिङ्गटन, ওয়েলিংটন, ৱেলিংটন, ਵੈਲਿੰਗਟਨ, વેલિંગ્ટન, வெலிங்டன், ವೆಲ್ಲಿಂಗ್ಟನ್, വെല്ലിംഗ്ടൺ, เวลลิงตัน, ཝེ་ལིང་ཐོན།, ဝယ်လင်တန်မြို့, ウェリントン, 威靈頓, 惠灵顿.