Thời gian hiện tại tại New Plymouth, New Zealand

Cờ New Zealand

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại New Plymouth, Khu vực Taranaki, New Zealand, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

New Plymouth, Khu vực Taranaki, New Zealand Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — New Plymouth, New Zealand

Đồng hồ trực tuyến — New Plymouth

Pacific/Auckland

Đồng hồ trực tuyến — New Plymouth

New Plymouth so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
New Plymouth
--:--:--
Pacific/Auckland · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại New Plymouth Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại New Plymouth, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của New Plymouth
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
New Plymouth
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của New Plymouth Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại New Plymouth
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho New Plymouth

Mặt trời mọc và lặn tại New Plymouth

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 25 phút 23 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+7 giây
Longest day
22 tháng 12, 2026 — 14 giờ 55 phút 8 giây
Shortest day
21 tháng 6, 2026 — 9 giờ 25 phút 11 giây
Sun azimuth
↑ 60° ENE ↓ 300° WNW
Golden hour
07:43–08:25 / 16:26–17:08
Blue hour
07:13–07:24 / 17:27–17:38
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 101° ESE ↓ 248° WSW
Độ chiếu sáng
70%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.4 ng
Khoảng cách
398.349 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại New Plymouth

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại New Plymouth

Không áp dụng — GMT+12

Lần đổi giờ tiếp theo tại New Plymouth

Cần điều chỉnh sau 95 ngày nữa thêm 1 giờ tiến.

15:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



14:00 15:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



14:00 13:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về New Plymouth, New Zealand

-39.0667, 174.0833

Bản đồ

New Plymouth là một trong các thành phố của New Zealand, nằm ở Châu Đại Dương. Dân số của New Plymouth là 90.100 người, chiếm khoảng ~1.8% tổng dân số của New Zealand.

Châu lục Châu Đại Dương
Quốc gia New Zealand
Thành phố New Plymouth
ISO NZ / NZL
Dân số 90.100
TLD .nz
Tiền tệ NZD — Dollar
Tọa độ -39.0667, 174.0833

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của New Zealand

20 / 20
Thành phố Thời gian
Auckland Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Christchurch Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Dunedin Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Hạ Hutt Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Hamilton Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Hastings Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Invercargill Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Manukau Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Napier City Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Nelson Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
New Plymouth Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Palmerston North Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Papatoetoe Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Porirua Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Rotorua Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Tauranga Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Thượng Hutt Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Wellington Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Whanganui Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Whangarei Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của New Zealand

15 / 15
Thành phố Thời gian
Auckland Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Christchurch Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Dunedin Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Hạ Hutt Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Hamilton Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Hastings Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Invercargill Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Manukau Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Napier City Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
New Plymouth Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Palmerston North Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Porirua Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Rotorua Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Tauranga Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38
Wellington Pacific/Auckland (UTC+12)09:46:38

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở New Plymouth?

Giờ địa phương hiện tại tại New Plymouth được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

New Plymouth thuộc múi giờ nào?

New Plymouth sử dụng múi giờ Pacific/Auckland.

Khi nào DST bắt đầu tại New Plymouth?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại New Plymouth?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của New Plymouth là gì?

New Plymouth còn được gọi là: 뉴플리머스, Aberplymm Nowydh, Distretto di New Plymouth, Naujasis Plimutas, New Plymouth, New Plymouth City, New Plymouth Ngāmotu, Ngāmotu, Nieu-Plymouth, NPL, Nueva Plymouth, NZNPL, Нью Плимут, Нью-Плимут, Нью-Плімут, Њу Плимут, ნიუ-პლიმუთი, نيو بليموث, نيو پليموت, نیو پلیموتھ, نیو پلیموث, ኒው ፕሊማውዝ, न्यू प्लिमथ, নিউ প্লিমাউথ, ਨਿਊ ਪਲਿਮਥ, ニュープリマス, 新普利茅斯.