Thời gian hiện tại tại Invercargill, New Zealand

Cờ New Zealand

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Invercargill, Southland, New Zealand, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Invercargill, New Zealand

Đồng hồ trực tuyến — Invercargill

Pacific/Auckland

Đồng hồ trực tuyến — Invercargill

Invercargill so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Invercargill
00:00:00
Pacific/Auckland · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Invercargill Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Invercargill, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Invercargill
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Invercargill
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Invercargill Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Invercargill
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Invercargill

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Invercargill

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Invercargill, New Zealand. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Pacific/Auckland và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Invercargill

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 9 giờ 4 phút 18 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
+113 giây
Ngày dài nhất
22 tháng 12, 2026 — 15 giờ 48 phút 50 giây
Ngày ngắn nhất
21 tháng 6, 2026 — 8 giờ 35 phút 9 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 60° ĐĐB ↓ 300° TTB
Giờ vàng
08:21–09:08 / 16:37–17:25
Giờ xanh
07:47–08:00 / 17:46–17:58
Cung hoàng đạo
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Thượng huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 100° Đ ↓ 255° TTN
Độ chiếu sáng
36%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
6.0 ng
Khoảng cách
388.166 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Invercargill

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Invercargill

Không áp dụng — GMT+12

Lần đổi giờ tiếp theo tại Invercargill

Cần điều chỉnh sau 69 ngày nữa thêm 1 giờ tiến.

15:00

DST bắt đầu

Giờ mùa hè bắt đầu



14:00 15:00 (+1 giờ tiến)

DST kết thúc

Giờ tiêu chuẩn bắt đầu



14:00 13:00 (−1 giờ lùi)

Giới thiệu về Invercargill, New Zealand

-46.4000, 168.3500

Bản đồ

Invercargill là một trong các thành phố của New Zealand, nằm ở Châu Đại Dương. Dân số của Invercargill là 58.000 người.

Châu lục Châu Đại Dương
Quốc gia New Zealand
Thành phố Invercargill
ISO NZ / NZL
Dân số 58.000
TLD .nz
Tiền tệ NZD — Dollar
Tọa độ -46.4000, 168.3500

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của New Zealand

20 / 20
Thành phố Thời gian
Auckland Pacific/Auckland (—)
Christchurch Pacific/Auckland (—)
Dunedin Pacific/Auckland (—)
Hạ Hutt Pacific/Auckland (—)
Hamilton Pacific/Auckland (—)
Hastings Pacific/Auckland (—)
Invercargill Pacific/Auckland (—)
Manukau Pacific/Auckland (—)
Napier City Pacific/Auckland (—)
Nelson Pacific/Auckland (—)
New Plymouth Pacific/Auckland (—)
Palmerston North Pacific/Auckland (—)
Papatoetoe Pacific/Auckland (—)
Porirua Pacific/Auckland (—)
Rotorua Pacific/Auckland (—)
Tauranga Pacific/Auckland (—)
Thượng Hutt Pacific/Auckland (—)
Wellington Pacific/Auckland (—)
Whanganui Pacific/Auckland (—)
Whangarei Pacific/Auckland (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của New Zealand

20 / 20
Thành phố Thời gian
Ashburton Pacific/Auckland (—)
Auckland Pacific/Auckland (—)
Avondale Pacific/Auckland (—)
Gisborne Pacific/Auckland (—)
Havelock North Pacific/Auckland (—)
Levin Pacific/Auckland (—)
Manurewa Pacific/Auckland (—)
Napier City Pacific/Auckland (—)
New Plymouth Pacific/Auckland (—)
Otahuhu Pacific/Auckland (—)
Palmerston North Pacific/Auckland (—)
Papakura Pacific/Auckland (—)
Papatoetoe Pacific/Auckland (—)
Pukekohe East Pacific/Auckland (—)
Rangiora Pacific/Auckland (—)
Stoke Pacific/Auckland (—)
Taupo Pacific/Auckland (—)
Tauranga Pacific/Auckland (—)
Wainuiomata Pacific/Auckland (—)
Whangarei Pacific/Auckland (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Invercargill?

Giờ địa phương hiện tại ở Invercargill là —.

Invercargill thuộc múi giờ nào?

Invercargill sử dụng múi giờ Pacific/Auckland.

Khi nào DST bắt đầu tại Invercargill?

Giờ mùa hè ở Invercargill bắt đầu vào 26 tháng 9, 2026.

Khi nào DST kết thúc tại Invercargill?

Giờ mùa hè ở Invercargill kết thúc vào 4 tháng 4, 2026.

Các tên thay thế của Invercargill là gì?

Invercargill còn được gọi là: 인버카길, Inbhir Chargaill, Invercargill, Inverkargilas, Ostium Cargillense, Waihopai, Инвергаргилл, Инверкаргилл, Інверкаргілл, ინვერკარგილი, אינברקרגיל, إنفركارجل, انورکارګل, انورکارگل, اینورکارگیل, ኢንቬርካርጊል, इन्वरकार्गिल, ইনভারকার্গিল, ਇਨਵਰਕਾਰਗਿਲ, อินเวอร์คาร์กิลล์, インバーカーギル, 因弗卡吉尔.