Thời gian hiện tại tại Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ

Đồng hồ trực tuyến — Wake

Pacific/Wake

Đồng hồ trực tuyến — Wake

Wake so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Wake
--:--:--
Pacific/Wake · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Wake Giờ làm việc
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Wake, Giờ làm việc.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Wake
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Wake
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Wake Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Wake
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Wake

Mặt trời mọc và lặn tại Wake

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 17 phút 41 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−3 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 17 phút 46 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 10 giờ 58 phút 6 giây
Sun azimuth
↑ 65° ENE ↓ 295° WNW
Golden hour
06:16–06:48 / 19:02–19:34
Blue hour
05:52–06:02 / 19:49–19:59
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 100° E ↓ 252° WSW
Độ chiếu sáng
70%
Constellation
Thiên Bình
Tuổi
9.4 ng
Khoảng cách
398.349 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Wake

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Wake, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Pacific/Wake

Giờ chính được hiển thị theo thủ đô. Một số vùng của quốc gia có thể sử dụng múi giờ khác.

Bản đồ Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ

5.8750, -162.0570

Bản đồ

Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ là một quốc gia nằm ở Châu Đại Dương. Dân số của Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ là 0 người.

Châu lục Châu Đại Dương
Quốc gia Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ
Địa điểm Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ
ISO UM / UMI
Diện tích 0 km²
Dân số 0
TLD .um
Tiền tệ USD — Dollar
Thành phố trong CSDL 2
Tọa độ 5.8750, -162.0570

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ

2 / 2
Thành phố Thời gian
Midway Pacific/Midway (UTC-11)10:49:13
Wake Pacific/Wake (UTC+12)09:49:13

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ

0 / 0
Thành phố Thời gian

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ?

Giờ địa phương hiện tại tại Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ thuộc múi giờ nào?

Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ sử dụng múi giờ Pacific/Wake.

Khi nào Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ là gì?

Thủ đô của Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ là —.

Các tên thay thế của Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ là gì?

Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ còn được gọi là: 미국령 해외 제도, ABD Küçük Harici Adaları, ABŞ-a bağlı kiçik adacıqlar, ABŞ-nyň daşarky adalary, Američka Vanjska Ostrva, Amerikanesch-Ozeanien, Amerikanske oversøiske øer, Ameriketako Estatu Batuetako Kanpoaldeko Uharte Txikiak, AQSH yondosh orollari, ASV Mazās Aizjūras salas, Àwọn Erékùsù Kékèké Agbègbè US, Az USA lakatlan külbirtokai, Bisanga Mokɛ́na Mosíká bya Lisangá lya Ameríka, Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ, Dalekie Wyspy Mniejsze Stanów Zjednoczonych, Duni Amerig Utar meer, ʻOtumotu siʻi ʻo ʻAmelika, Îles mineures éloignées des États-Unis, Il-Gżejjer Minuri Mbiegħda tal-Istati Uniti, Ilhas Menores Distantes dos EUA, Illas Menores Distantes dos Estados Unidos, Illes Perifèriques Menors dels EUA, Inizi diabell ar Stadoù-Unanet, Inslas Pitschnas Perifericas dals Stadis Unids da l’America, Insulele Îndepărtate ale S.U.A., Ishujt Periferikë të SHBA-së, Islas menores alejadas de EE. UU., Islas menores alejadas de los EE.UU., Isole minori lontane dagli Stati Uniti, I-U.S. Outlying Islands, Jasiiradaha ka baxsan Maraykanka, Jungtinių Valstijų Mažosios Tolimosios Salos, Kapuloan AS Paling Njaba, Kepulauan Terluar AS, Kepulauan Terpencil A.S., Klein afgeleë eilande van die VSA, Kleine afgelegen eilanden van de Verenigde Staten, Kleinere amerikanische Überseeinseln, Lyts ôflizzen eilannen fan de Ferienigde Staten, Mali udaljeni otoci SAD-a, Meanbh-Eileanan Iomallach nan SA, Menšie odľahlé ostrovy USA, Menší odlehlé ostrovy USA, Obere Agwaetiti Dị Na Mpụga U.S, Oileáin Imeallacha S.A.M., Rukunin Tsibirin U.S, Sambandsríki Amerikas fjarskotnu oyggjar, Smáeyjar Bandaríkjanna, Stranski zunanji otoki Združenih držav, Ühendriikide hajasaared, United States Minor Outlying Islands, USAs ytre øyer, USAs ytre småøyar, USAs ytre småøyer, USA:s yttre öar, U.S. Minor Outlaying ƒudomekpowo nutome, Usonaj malgrandaj insuloj, Visiwa Vidogo vya Nje vya Marekani, Yhdysvaltain erillissaaret, Ynysoedd Pellennig UDA, Απομακρυσμένες Νησίδες ΗΠΑ, АКШ Кече Читтәге утраулары, АКШнын сырткы аралдары, АҚШ-тың сыртқы кіші аралдары, Американски територии во Пацификот, Америкийн Нэгдсэн Улсын бага арлууд, АЦШн арахьара кегийн гӀайренаш, Віддалені Острови США, Внешние малые о-ва (США), Малыя Аддаленыя астравы ЗША, Отдалечени острови на САЩ, Удаљена острва САД, Ҷазираҳои Хурди Дурдасти ИМА, აშშ-ის შორეული კუნძულები, Արտաքին կղզիներ (ԱՄՆ), האיים המרוחקים הקטנים של ארה״ב, آمريڪي خارجي ٻيٽ, ئا ق ش تاشقى ئاراللىرى, امریکہ سے باہر کے چھوٹے جزائز, جزایر دورافتادهٔ ایالات متحده, جزر الولايات المتحدة النائية, د متحده ایالاتو ټاپوګان, یوٗنایٹِڑ سِٹیٹِس ماینَر آوُٹلییِنگ جٔزیٖرٕ, ናይ ኣሜሪካ ፍንትት ዝበሉ ደሴታት, የዩ ኤስ ጠረፍ ላይ ያሉ ደሴቶች, यू॰एस॰ आउटलाइंग द्वीपसमूह, यू.एस. आउटलाइंग बेटे, संयुक्त राज्यका बाह्य टापुहरु, ইউ. এছ. আউটলায়িং দ্বীপপুঞ্জ, যুক্তরাষ্ট্রের পার্শ্ববর্তী দ্বীপপুঞ্জ, ਯੂ.ਐੱਸ. ਦੂਰ-ਦੁਰਾਡੇ ਟਾਪੂ, યુ.એસ. આઉટલાઇનિંગ આઇલેન્ડ્સ, ଯୁକ୍ତରାଷ୍ଟ୍ର ଆଉଟ୍‌ଲାଇଙ୍ଗ ଦ୍ଵୀପପୁଞ୍ଜ, யூ.எஸ். வெளிப்புறத் தீவுகள், సంయుక్త రాజ్య అమెరికా బయట ఉన్న దీవులు, ಯುಎಸ್‌ ಔಟ್‌ಲೇಯಿಂಗ್ ದ್ವೀಪಗಳು, യു.എസ്. ദ്വീപസമൂഹങ്ങൾ, එක්සත් ජනපද ඈත දූපත්, หมู่เกาะรอบนอกของสหรัฐอเมริกา, ໝູ່ເກາະຮອບນອກຂອງສະຫະລັດຯ, ཡུ་ཨེས་གྱི་མཐའ་མཚམས་མཚོ་གླིང་, ယူနိုက်တက်စတိတ် ကျွန်းနိုင်ငံများ, កោះ​អៅឡាយីង​អាមេរិក, 合衆国領有小離島, 美国本土外小岛屿, 美国边远小岛, 美國本土外小島嶼, Amerikanische Überseeinseln, U.S. Outlying Islands.