Thời gian hiện tại tại Fujairah, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

Cờ Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Fujairah, Emirate of Fujairah, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Fujairah, Emirate of Fujairah, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Fujairah, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

Đồng hồ trực tuyến — Fujairah

Asia/Dubai

Đồng hồ trực tuyến — Fujairah

Fujairah so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Fujairah
--:--:--
Asia/Dubai · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Fujairah Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Fujairah, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Fujairah
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Fujairah
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Fujairah Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Fujairah
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Fujairah

Mặt trời mọc và lặn tại Fujairah

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 13 giờ 41 phút 58 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−5 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 13 giờ 42 phút 7 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 10 giờ 34 phút 34 giây
Sun azimuth
↑ 64° ENE ↓ 296° WNW
Golden hour
05:26–05:59 / 18:34–19:08
Blue hour
05:00–05:10 / 19:23–19:33
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 102° ESE ↓ 250° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.579 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Fujairah

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Fujairah

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Fujairah, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Dubai

Giới thiệu về Fujairah, Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

25.1164, 56.3414

Bản đồ

Fujairah là một trong các thành phố của Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, nằm ở Châu Á. Dân số của Fujairah là 118.933 người, chiếm khoảng ~1.2% tổng dân số của Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Thành phố Fujairah
ISO AE / ARE
Dân số 118.933
TLD .ae
Tiền tệ AED — Dirham
Tọa độ 25.1164, 56.3414

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

20 / 20
Thành phố Thời gian
Abu Dhabi Island and Internal Islands City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Ajman Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Al Ain Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Al Sajaah Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Al Shamkhah City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Bani Yas City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Dubai City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Fujairah Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Jebel Ali Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Khalifah A City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Lahbab Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Mohammed Bin Zayed City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Musaffah City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Ras al-Khaimah Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Reef Al Fujairah City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Sharjah city Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Ţarīf Kalbā Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Umm al-Quwain Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Warisan Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Zayed City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

17 / 17
Thành phố Thời gian
Abu Dhabi Island and Internal Islands City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Ajman Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Al Ain Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Al Shamkhah City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Bani Yas City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Dubai City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Fujairah Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Jebel Ali Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Khalifah A City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Mohammed Bin Zayed City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Musaffah City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Ras al-Khaimah Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Reef Al Fujairah City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Sharjah city Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Umm al-Quwain Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Warisan Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49
Zayed City Asia/Dubai (UTC+4)01:38:49

Thành phố cùng múi giờ

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Fujairah?

Giờ địa phương hiện tại tại Fujairah được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Fujairah thuộc múi giờ nào?

Fujairah sử dụng múi giờ Asia/Dubai.

Khi nào DST bắt đầu tại Fujairah?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Khi nào DST kết thúc tại Fujairah?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Các tên thay thế của Fujairah là gì?

Fujairah còn được gọi là: Fujairah, الفجيرة, AEFJR, Al-Fudjayra, Al Fujairah City, Al Fujayrah, Al-Fujayrah' emiraat, FJR, Füceyre, Füceyrə, Fudschaira, Fudžajra, Fudżajra, Fujaira, Fuĵajro, Fujayrah, Ель-Фуджайра, Фуджейра, Фужайра, Фуџејра, פוג'יירה, فجيرة, فجيره, فجیره, فجیرہ, مدينة الفجيرة, ፉጃይራ, फुजैराह, ফুজাইরা, ਫੁਜੈਰਾ, フジャイラ, 富吉拉.