Thời gian hiện tại tại Jordan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Jordan, hiển thị cho Amman, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Jordan Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Jordan

Đồng hồ trực tuyến — Amman

Asia/Amman

Đồng hồ trực tuyến — Amman

Amman so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Amman
--:--:--
Asia/Amman · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Amman Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Amman, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Amman
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Amman
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Amman Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Amman
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Amman

Mặt trời mọc và lặn tại Amman

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 14 phút 20 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−7 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 14 phút 32 giây
Shortest day
21 tháng 12, 2026 — 10 giờ 3 phút 32 giây
Sun azimuth
↑ 61° ENE ↓ 299° WNW
Golden hour
05:31–06:07 / 19:09–19:45
Blue hour
05:03–05:14 / 20:02–20:14
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 103° ESE ↓ 248° WSW
Độ chiếu sáng
74%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.7 ng
Khoảng cách
399.725 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Jordan

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Amman

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Amman, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Amman

Bản đồ Jordan

31.0000, 36.0000

Bản đồ

Jordan là một quốc gia nằm ở Châu Á. Dân số của Jordan là 9.956.011 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Gioóc-đa-ni (Jordan)
Thủ đô Amman
Địa điểm Jordan
ISO JO / JOR
Diện tích 92.300 km²
Dân số 9.956.011
TLD .jo
Tiền tệ JOD — Dinar
Thành phố trong CSDL 95
Tọa độ 31.0000, 36.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Jordan

15 / 50
Thành phố Thời gian
Ajloun Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Al Mafraq Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Amman Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Aqaba Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Ar Ramtha Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Irbid Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Khuraybat as Sūq Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Madaba Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Marj Al Hamam Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Rukban Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Russeifa Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Salt Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Ṣuwayliḥ Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Wadi Al Seer Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Zarqa Asia/Amman (UTC+3)00:50:01

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Jordan

14 / 14
Thành phố Thời gian
Ajloun Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Amman Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Aqaba Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Ar Ramtha Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Irbid Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Khuraybat as Sūq Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Madaba Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Marj Al Hamam Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Rukban Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Russeifa Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Salt Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Ṣuwayliḥ Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Wadi Al Seer Asia/Amman (UTC+3)00:50:01
Zarqa Asia/Amman (UTC+3)00:50:01

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Jordan?

Giờ địa phương hiện tại tại Jordan được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Jordan thuộc múi giờ nào?

Jordan sử dụng múi giờ Asia/Amman.

Khi nào Jordan đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Jordan là gì?

Thủ đô của Jordan là Amman.

Các tên thay thế của Jordan là gì?

Jordan còn được gọi là: 요르단, Al Mamlakah al Urdunīyah al Hāshimīyah, an Iordáin, Gioóc-đa-ni (Jordan), Giordania, Gwlad Iorddonen, Gyɔdan, Hashemite Kingdom of Jordan, i-Jordan, il-Ġordan, Iòrdan, Iordania, Iordaniya, Iordaniýa, İordaniya, Jodani, Jọdani, Jordaania, Jordan, Jordani, Jordania, Jordánia, Jordània, Jordânia, Jórdanía, Jordanie, Jordanië, Jordanien, Jordanija, Jordānija, Jordanio, Jordánsko, Njorondani, Soatane, Sordani, Urdun, Ürdün, Xordania, Yordania, Yordan nutome, Yorodani, Yorudaniya, Zordanïi, Zɔdani, Zɔrdani, Ιορδανία, Иордания, Іарданія, Йордан, Йордания, Йорданія, Јордан, Урдан, Урдун, იორდანია, Հորդանան, ירדן, ئوردن, ئىيوردانىيە, اردن, الأردن, جردن, ጆርዳን, जॉर्डन, जोर्डन, জর্ডন, জর্ডান, জৰ্ডান, ਜਾਰਡਨ, જોર્ડન, ଜୋର୍ଡାନ୍, ஜோர்டான், జోర్డాన్, ಜೋರ್ಡಾನ್, ജോർദ്ദാൻ, ජෝර්දානය, จอร์แดน, ຈໍແດນ, ཇོར་ཌན, ཇོར་ཌན།, ဂျော်ဒန်, ហ៊្សកដានី, ヨルダン, ヨルダン・ハシミテ王国, 約旦, 约旦, Al Urdun, Chordania, Djordan, Gióc-đa-ni, Giurdania, Hascemisc Cynerīce þæs Iordanes, Hashemite Jordan Kingdom, Hashimite Kingdom of Jordan, Hordan, Hordanya, Jordaanje, Jordanian Hashimite Kingdom, Jordaniska, Sharq el Urdun, Sharq el Urdunn, Trans-Jordan, Transjordania, Yordän, Yr Iorddonen, Иордани, Ярданія, יארדאניע, יאַרדן, الاردن, المملكة الاردنية الهاشمية, ܘܪܕܢ, ܝܘܪܕܢܢ, यार्दन, জর্দান, ജോർദാൻ, ประเทศจอร์แดน, རྗོར་ཌན།.