Thời gian hiện tại tại Uzbekistan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Uzbekistan, hiển thị cho Tashkent, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Đồng hồ trực tuyến — Uzbekistan

Đồng hồ trực tuyến — Tashkent

Asia/Tashkent

Đồng hồ trực tuyến — Tashkent

Tashkent so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Tashkent
--:--:--
Asia/Tashkent · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Tashkent Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Tashkent, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Tashkent
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Tashkent
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Tashkent Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Tashkent
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Tashkent

Mặt trời mọc và lặn tại Tashkent

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 15 giờ 9 phút 11 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−9 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 9 phút 28 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 11 phút 42 giây
Sun azimuth
↑ 57° ENE ↓ 303° WNW
Golden hour
04:50–05:32 / 19:18–20:00
Blue hour
04:17–04:30 / 20:20–20:33
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 105° ESE ↓ 245° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.6 ng
Khoảng cách
399.431 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Uzbekistan

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Tashkent

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Tashkent, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Tashkent

Giờ chính được hiển thị theo thủ đô. Một số vùng của quốc gia có thể sử dụng múi giờ khác.

Bản đồ Uzbekistan

41.6667, 63.8333

Bản đồ

Uzbekistan là một quốc gia nằm ở Châu Á. Dân số của Uzbekistan là 32.955.400 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Uzbekistan
Thủ đô Tashkent
Địa điểm Uzbekistan
ISO UZ / UZB
Diện tích 447.400 km²
Dân số 32.955.400
TLD .uz
Tiền tệ UZS — Som
Thành phố trong CSDL 146
Tọa độ 41.6667, 63.8333

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Uzbekistan

15 / 50
Thành phố Thời gian
Andijan Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Angren Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Bukhara Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Chirchiq Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Fergana Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Jizzakh Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Kokand Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Margilan Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Namangan Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Nukus Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Qarshi Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Samarkand Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Tashkent Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Termez Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Urgench Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Uzbekistan

20 / 20
Thành phố Thời gian
Andijan Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Angren Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Bekobod Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Chust Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Guliston Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Kattaqo’rg’on Shahri Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Khiva Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Kogon Shahri Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Kokand Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Koson Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Kungrad Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Navoiy Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Nukus Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Parkent Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55
Qarshi Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Quvasoy Asia/Bishkek (UTC+6)03:50:55
Shahrisabz Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Termez Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Urgench Asia/Samarkand (UTC+5)02:50:55
Yangiyŭl Asia/Tashkent (UTC+5)02:50:55

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Uzbekistan?

Giờ địa phương hiện tại tại Uzbekistan được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Uzbekistan thuộc múi giờ nào?

Uzbekistan sử dụng múi giờ Asia/Tashkent.

Khi nào Uzbekistan đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Uzbekistan là gì?

Thủ đô của Uzbekistan là Tashkent.

Các tên thay thế của Uzbekistan là gì?

Uzbekistan còn được gọi là: 우즈베키스탄, an Úisbéiceastáin, ʻUsipekitani, i-Uzbekistan, l-Użbekistan, Nṣibẹkisitani, Oesbekistan, Oezbekistan, Oʻzbekiston, Ouzbekistan, Ouzbékistan, Özbegistan, Ozbekistan, Özbekistan, O‘zbekiston, O‘zbekiston Respublikasi, Özbəkistan, U-dơ-bê-ki-xtan (Uzbekistan), Usbagastàn, Usbakistan, Usbekistaan, Usbekistan, Usbèkistan, Úsbekistan, Usbekistaŋ, Üzbegisztán, Uzbekistäan, Uzbekistan, Uzbekistán, Ûzbêkistan, Uzbekistāna, Uzbekistanas, Uzbekistani, Uzbekistan nutome, Uzbekujo, Uzbequistão, Uzbɛkistan, Uzebekisitani, Uzibekisita, Uzibekistani, Uzibɛkisitá, Uzubekisitani, Uzubekistan, Wuzibekisitaani, Ουζμπεκιστάν, Өзбекстан, Узбекистан, Ӯзбекистон, Узбекістан, Үзбәкстан, უზბეკეთი, Ուզբեկստան, אוזבקיסטן, أوزبكستان, ئوزبەکستان, ئۆزبېكىستان, ازبکستان, اُزبِکِستان, ازبڪستان, اوزبکستان, ኡዝቤኪስታን, ዩዝበኪስታን, उज्बेकिस्तान, उज़्बेकिस्तान, उझबेकिस्तान, উজবেকিস্তান, ਉਜ਼ਬੇਕਿਸਤਾਨ, ઉઝ્બેકિસ્તાન, ଉଜବେକିସ୍ତାନ, உஸ்பெகிஸ்தான், ఉజ్బెకిస్తాన్, ಉಜ್ಬೇಕಿಸ್ಥಾನ್, ഉസ്‌ബെക്കിസ്ഥാൻ, උස්බෙකිස්ථානය, อุซเบกิสถาน, ອຸສເບກິສະຖານ, ཨུཛ་བེ་ཀིསྟཱན།, ཨུས་བེག་གི་སཏཱན, ဥဇဘက်ကစ္စတန်, អ៊ូសបេគីស្ថាន, ウズベキスタン, ウズベキスタン共和国, 乌兹别克斯坦, 烏茲別克, Lusbekän, L’Uzbekistan, Ozbequistan, Ozbèquistan, Pow Ousbek, Republic of Uzbekistan, U-dơ-bê-ki-xtan, Uzbecia, Uzbekija, Uzbekio, Ŭzbekiston Respublikasi, Uzbekskaya Sovetskaya Sotsialisticheskaya Respublika, Uzbek Soviet Socialist Republic, Uzbequistán, Wsbecistan, Ӯзбакистон, Узбэкістан, Ӳспекстан, უზბაკეთი, Ուզբեկիստան, אוזבעקיסטאן, אוזבקיסטאן, ازبكستان, उजबेकिस्तान, उजबेकिस्थान, উজ্বেকিস্থান, ประเทศอุซเบกิสถาน.