Thời gian hiện tại tại Urgench, Uzbekistan

Cờ Uzbekistan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Urgench, Xorazm Region, Uzbekistan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Urgench, Xorazm Region, Uzbekistan Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Urgench, Uzbekistan

Đồng hồ trực tuyến — Urgench

Asia/Samarkand

Đồng hồ trực tuyến — Urgench

Urgench so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Urgench
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Urgench.
Urgench
00:00:00
Asia/Samarkand · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Urgench —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Urgench
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Urgench
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Urgench Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Urgench
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Urgench

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Urgench

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Urgench, Uzbekistan. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Samarkand và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Urgench

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 21 phút 13 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−147 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 11 phút 27 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 9 phút 51 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 109° ĐĐN ↓ 251° TTN
Giờ vàng
07:30–08:09 / 17:11–17:51
Giờ xanh
07:01–07:12 / 18:09–18:20
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Hạ huyền

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 63° ĐĐB ↓ 292° TTB
Độ chiếu sáng
45%
Chòm sao
Sư Tử
Tuổi
22.6 ng
Khoảng cách
374.070 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Urgench

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Urgench

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Urgench, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Samarkand

Giới thiệu về Urgench, Uzbekistan

41.5518, 60.6314

Bản đồ

Urgench là một trong các thành phố của Uzbekistan, nằm ở Châu Á. Dân số của Urgench là 145.000 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Uzbekistan
Thành phố Urgench
ISO UZ / UZB
Dân số 145.000
TLD .uz
Tiền tệ UZS — Som
Tọa độ 41.5518, 60.6314

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Uzbekistan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Andijan Asia/Tashkent (—)—
Angren Asia/Tashkent (—)—
Bukhara Asia/Samarkand (—)—
Chirchiq Asia/Tashkent (—)—
Chust Asia/Tashkent (—)—
Fergana Asia/Tashkent (—)—
Jizzakh Asia/Samarkand (—)—
Khiva Asia/Samarkand (—)—
Kokand Asia/Tashkent (—)—
Margilan Asia/Tashkent (—)—
Namangan Asia/Tashkent (—)—
Navoiy Asia/Samarkand (—)—
Nukus Asia/Samarkand (—)—
Olmaliq Asia/Tashkent (—)—
Qarshi Asia/Samarkand (—)—
Samarkand Asia/Samarkand (—)—
Shahrisabz Asia/Samarkand (—)—
Tashkent Asia/Tashkent (—)—
Termez Asia/Samarkand (—)—
Urgench Asia/Samarkand (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Uzbekistan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Beruniy Asia/Samarkand (—)—
Bukhara Asia/Samarkand (—)—
Chortoq Asia/Tashkent (—)—
Chust Asia/Tashkent (—)—
Fergana Asia/Tashkent (—)—
G’ijduvon Shahri Asia/Samarkand (—)—
Koson Asia/Samarkand (—)—
Kungrad Asia/Samarkand (—)—
Margilan Asia/Tashkent (—)—
Namangan Asia/Tashkent (—)—
Navoiy Asia/Samarkand (—)—
Ohangaron Asia/Tashkent (—)—
Oltinko‘l Asia/Samarkand (—)—
Parkent Asia/Tashkent (—)—
Samarkand Asia/Samarkand (—)—
Shahrisabz Asia/Samarkand (—)—
Shahrixon Asia/Tashkent (—)—
Urgut Shahri Asia/Samarkand (—)—
Yangiyer Asia/Tashkent (—)—
Yangiyŭl Asia/Tashkent (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Xorazm Region

5 / 5
Thành phố ▲Thời gian
Druzhba Asia/Samarkand (—)—
Gurlan Asia/Samarkand (—)—
Hazorasp Asia/Samarkand (—)—
Qo’shko’pir Asia/Samarkand (—)—
Shovot Asia/Samarkand (—)—

Các quận và hạt của Xorazm Region

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Urgench?

Giờ địa phương hiện tại ở Urgench là —.

Urgench thuộc múi giờ nào?

Urgench sử dụng múi giờ Asia/Samarkand.

Khi nào DST bắt đầu tại Urgench?

Urgench không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Urgench?

Urgench không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Urgench là gì?

Urgench còn được gọi là: 우르겐치, Novo-Urgench, Ourguentch, Urganch, Ürgenç, Urgench, Urgentj, Yrgench, Урганч, Ургенч.

Thời gian hiện tại tại Urgench, Uzbekistan