Thời gian hiện tại tại Shahrisabz, Uzbekistan

Cờ Uzbekistan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Shahrisabz, Qashqadaryo, Uzbekistan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

 

Đồng hồ trực tuyến — Shahrisabz, Uzbekistan

Đồng hồ trực tuyến — Shahrisabz

Asia/Samarkand

Đồng hồ trực tuyến — Shahrisabz

Shahrisabz so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Shahrisabz
00:00:00
Asia/Samarkand · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Shahrisabz Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là 00:00 tại Shahrisabz, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Shahrisabz
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Shahrisabz
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Shahrisabz Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Shahrisabz
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Shahrisabz

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Shahrisabz

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Shahrisabz, Uzbekistan. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Samarkand và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Shahrisabz

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 12 giờ 35 phút 17 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−150 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 54 phút 54 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 25 phút 21 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 84° Đ ↓ 276° T
Giờ vàng
06:11–06:46 / 18:11–18:46
Giờ xanh
05:44–05:54 / 19:02–19:13
Cung hoàng đạo
Xử Nữ

Mặt trăng

Pha: Trăng non

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 94° Đ ↓ 262° T
Độ chiếu sáng
2%
Chòm sao
Thiên Bình
Tuổi
1.2 ng
Khoảng cách
381.519 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Shahrisabz

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Shahrisabz

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Shahrisabz, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Samarkand

Giới thiệu về Shahrisabz, Uzbekistan

39.0578, 66.8342

Bản đồ

Shahrisabz là một trong các thành phố của Uzbekistan, nằm ở Châu Á. Dân số của Shahrisabz là 142.700 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Uzbekistan
Thành phố Shahrisabz
ISO UZ / UZB
Dân số 142.700
TLD .uz
Tiền tệ UZS — Som
Tọa độ 39.0578, 66.8342

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Uzbekistan

20 / 20
Thành phố Thời gian
Andijan Asia/Tashkent (—)
Angren Asia/Tashkent (—)
Bukhara Asia/Samarkand (—)
Chirchiq Asia/Tashkent (—)
Chust Asia/Tashkent (—)
Fergana Asia/Tashkent (—)
Jizzakh Asia/Samarkand (—)
Khiva Asia/Samarkand (—)
Kokand Asia/Tashkent (—)
Margilan Asia/Tashkent (—)
Namangan Asia/Tashkent (—)
Navoiy Asia/Samarkand (—)
Nukus Asia/Samarkand (—)
Olmaliq Asia/Tashkent (—)
Qarshi Asia/Samarkand (—)
Samarkand Asia/Samarkand (—)
Shahrisabz Asia/Samarkand (—)
Tashkent Asia/Tashkent (—)
Termez Asia/Samarkand (—)
Urgench Asia/Samarkand (—)

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Uzbekistan

20 / 20
Thành phố Thời gian
Andijan Asia/Tashkent (—)
Chortoq Asia/Tashkent (—)
Chust Asia/Tashkent (—)
G’ijduvon Shahri Asia/Samarkand (—)
Kitob Asia/Samarkand (—)
Kogon Shahri Asia/Samarkand (—)
Kokand Asia/Tashkent (—)
Kungrad Asia/Samarkand (—)
Navoiy Asia/Samarkand (—)
Novyy Turtkul’ Asia/Samarkand (—)
Nurafshon Asia/Tashkent (—)
Ohangaron Asia/Tashkent (—)
Oqtosh Asia/Samarkand (—)
Parkent Asia/Tashkent (—)
Quvasoy Asia/Bishkek (—)
Shahrixon Asia/Tashkent (—)
Uchqŭrghon Shahri Asia/Tashkent (—)
Urgut Shahri Asia/Samarkand (—)
Xo‘jayli Shahri Asia/Samarkand (—)
Yangiyŭl Asia/Tashkent (—)

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Shahrisabz?

Giờ địa phương hiện tại ở Shahrisabz là —.

Shahrisabz thuộc múi giờ nào?

Shahrisabz sử dụng múi giờ Asia/Samarkand.

Khi nào DST bắt đầu tại Shahrisabz?

Shahrisabz không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Shahrisabz?

Shahrisabz không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Shahrisabz là gì?

Shahrisabz còn được gọi là: Chakhrisabz, Sachrisabz, Šachrizabz, Ŝahrisabz, Šahrisabz, Šahrisabzas, Schachrissjabs, Şehr-i-Sebz, Şəhrisəbz, Shahri-i-Sabz, Shahrisabz, Shahrisabz na ɔkyerɛwee, Shakhrisabz, Shakhrisabzs, Shakhrisyabz, Sjachrisabz, Xahrisabz, Шахрисаб, Шахрисабз, Шахрысабз, Шаҳрисабз, Шәһресәбз, Шәһрисәбез, შაჰრისაბზი, Շահրիսաբզ, שאחריסאבז, شهرسبز, شهری‌سبز, شہر سبز, शख्रिसब्ज, शख्रिसब्जको एतिहासिक केन्द्र, श़ाहीरिसब्ज़, শহরিসবজ, ਸ਼ਾਹਰੀਸਬਜ਼, சகரிசப்சு, ഷാഹ്രിസാബ്‍സ്, ชาฮ์รือซัปส์, シャフリサブス, 沙赫里薩布茲, 渴石.