Thời gian hiện tại tại Nukus, Uzbekistan

Cờ Uzbekistan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Nukus, Karakalpakstan, Uzbekistan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Nukus, Karakalpakstan, Uzbekistan Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Nukus, Uzbekistan

Đồng hồ trực tuyến — Nukus

Asia/Samarkand

Đồng hồ trực tuyến — Nukus

Nukus so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Nukus
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Nukus.
Nukus
00:00:00
Asia/Samarkand · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Nukus —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Nukus
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Nukus
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Nukus Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Nukus
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Nukus

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Nukus

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Nukus, Uzbekistan. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Samarkand và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Nukus

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 33 phút 14 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−158 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 17 phút 51 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 3 phút 52 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 107° ĐĐN ↓ 253° TTN
Giờ vàng
07:28–08:08 / 17:22–18:01
Giờ xanh
06:59–07:10 / 18:19–18:30
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng tròn

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 64° ĐĐB ↓ 306° TB
Độ chiếu sáng
98%
Chòm sao
Kim Ngưu
Tuổi
16.0 ng
Khoảng cách
365.827 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Nukus

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Nukus

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Nukus, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Samarkand

Giới thiệu về Nukus, Uzbekistan

42.4586, 59.6058

Bản đồ

Nukus là một trong các thành phố của Uzbekistan, nằm ở Châu Á. Dân số của Nukus là 332.500 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Uzbekistan
Thành phố Nukus
ISO UZ / UZB
Dân số 332.500
TLD .uz
Tiền tệ UZS — Som
Tọa độ 42.4586, 59.6058

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Uzbekistan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Andijan Asia/Tashkent (—)—
Angren Asia/Tashkent (—)—
Bukhara Asia/Samarkand (—)—
Chirchiq Asia/Tashkent (—)—
Chust Asia/Tashkent (—)—
Fergana Asia/Tashkent (—)—
Jizzakh Asia/Samarkand (—)—
Khiva Asia/Samarkand (—)—
Kokand Asia/Tashkent (—)—
Margilan Asia/Tashkent (—)—
Namangan Asia/Tashkent (—)—
Navoiy Asia/Samarkand (—)—
Nukus Asia/Samarkand (—)—
Olmaliq Asia/Tashkent (—)—
Qarshi Asia/Samarkand (—)—
Samarkand Asia/Samarkand (—)—
Shahrisabz Asia/Samarkand (—)—
Tashkent Asia/Tashkent (—)—
Termez Asia/Samarkand (—)—
Urgench Asia/Samarkand (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Uzbekistan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Angren Asia/Tashkent (—)—
Asaka Asia/Tashkent (—)—
Bekobod Asia/Tashkent (—)—
Beruniy Asia/Samarkand (—)—
Beshariq Asia/Tashkent (—)—
Chirchiq Asia/Tashkent (—)—
Chust Asia/Tashkent (—)—
Denov Asia/Samarkand (—)—
G’ijduvon Shahri Asia/Samarkand (—)—
Gurlan Asia/Samarkand (—)—
Jizzakh Asia/Samarkand (—)—
Kokand Asia/Tashkent (—)—
Koson Asia/Samarkand (—)—
Kungrad Asia/Samarkand (—)—
Namangan Asia/Tashkent (—)—
Novyy Turtkul’ Asia/Samarkand (—)—
Oqtosh Asia/Samarkand (—)—
Quva Asia/Tashkent (—)—
Shahrixon Asia/Tashkent (—)—
Urgut Shahri Asia/Samarkand (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Karakalpakstan

9 / 9
Thành phố ▲Thời gian
Beruniy Asia/Samarkand (—)—
Kegeyli Shahar Asia/Samarkand (—)—
Kungrad Asia/Samarkand (—)—
Manghit Asia/Samarkand (—)—
Mŭynoq Asia/Samarkand (—)—
Novyy Turtkul’ Asia/Samarkand (—)—
Oltinko‘l Asia/Samarkand (—)—
Shumanay Asia/Samarkand (—)—
Xo‘jayli Shahri Asia/Samarkand (—)—

Các quận và hạt của Karakalpakstan

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Nukus?

Giờ địa phương hiện tại ở Nukus là —.

Nukus thuộc múi giờ nào?

Nukus sử dụng múi giờ Asia/Samarkand.

Khi nào DST bắt đầu tại Nukus?

Nukus không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Nukus?

Nukus không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Nukus là gì?

Nukus còn được gọi là: نوکاث, 누쿠스, Nokis, Nökis, Noukous, Nukus, Nukusas, Нукус, Нүкіс, Նուկուս.

Thời gian hiện tại tại Nukus, Uzbekistan