Thời gian hiện tại tại Kosonsoy, Uzbekistan

Cờ Uzbekistan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Kosonsoy, Namangan, Uzbekistan, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Kosonsoy, Namangan, Uzbekistan Thành phố

Đồng hồ trực tuyến — Kosonsoy, Uzbekistan

Đồng hồ trực tuyến — Kosonsoy

Asia/Tashkent

Đồng hồ trực tuyến — Kosonsoy

Kosonsoy so với giờ của bạn

Không phát hiện
Chọn múi giờ của bạn để so sánh với Kosonsoy
Đang phát hiện múi giờ của bạn và so sánh với Kosonsoy.
Kosonsoy
00:00:00
Asia/Tashkent · UTC
Giờ của bạn
00:00:00
Đang phát hiện...
Chênh lệch —
Quan hệ ngày —
Trạng thái tại Kosonsoy —
Vị trí được phát hiện của bạn Đang phát hiện...
Nguồn phát hiện —

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng hồ
—
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Kosonsoy
–
Giờ làm việc của bạn
–
00 04 08 12 16 20
Kosonsoy
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Kosonsoy Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Kosonsoy
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Kosonsoy

Giờ hành chính và chênh lệch thời gian: Kosonsoy

Sử dụng công cụ chuyển đổi thời gian để lên kế hoạch cuộc gọi, cuộc họp và giờ làm việc giữa vị trí của bạn và Kosonsoy, Uzbekistan. Tính toán thời gian sử dụng múi giờ Asia/Tashkent và tự động điều chỉnh theo giờ mùa hè khi áp dụng.

Mặt trời mọc và lặn tại Kosonsoy

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 10 giờ 29 phút 43 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−148 giây
Ngày dài nhất
21 tháng 6, 2026 — 15 giờ 9 phút 21 giây
Ngày ngắn nhất
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 11 phút 48 giây
Góc phương vị mặt trời
↑ 108° ĐĐN ↓ 252° TTN
Giờ vàng
06:42–07:21 / 16:33–17:12
Giờ xanh
06:13–06:24 / 17:29–17:40
Cung hoàng đạo
Bọ Cạp

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết sau rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Góc phương vị mặt trăng
↑ 52° ĐB ↓ —
Độ chiếu sáng
78%
Chòm sao
Cự Giải
Tuổi
19.4 ng
Khoảng cách
365.805 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Kosonsoy

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Kosonsoy

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Kosonsoy, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Tashkent

Giới thiệu về Kosonsoy, Uzbekistan

41.2494, 71.5474

Bản đồ

Kosonsoy là một trong các thành phố của Uzbekistan, nằm ở Châu Á. Dân số của Kosonsoy là 50.900 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Uzbekistan
Thành phố Kosonsoy
ISO UZ / UZB
Dân số 50.900
TLD .uz
Tiền tệ UZS — Som
Tọa độ 41.2494, 71.5474

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Uzbekistan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Andijan Asia/Tashkent (—)—
Angren Asia/Tashkent (—)—
Bukhara Asia/Samarkand (—)—
Chirchiq Asia/Tashkent (—)—
Chust Asia/Tashkent (—)—
Fergana Asia/Tashkent (—)—
Jizzakh Asia/Samarkand (—)—
Khiva Asia/Samarkand (—)—
Kokand Asia/Tashkent (—)—
Margilan Asia/Tashkent (—)—
Namangan Asia/Tashkent (—)—
Navoiy Asia/Samarkand (—)—
Nukus Asia/Samarkand (—)—
Olmaliq Asia/Tashkent (—)—
Qarshi Asia/Samarkand (—)—
Samarkand Asia/Samarkand (—)—
Shahrisabz Asia/Samarkand (—)—
Tashkent Asia/Tashkent (—)—
Termez Asia/Samarkand (—)—
Urgench Asia/Samarkand (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Uzbekistan

20 / 20
Thành phố ▲Thời gian
Beshariq Asia/Tashkent (—)—
Bukhara Asia/Samarkand (—)—
Chortoq Asia/Tashkent (—)—
Denov Asia/Samarkand (—)—
G’ijduvon Shahri Asia/Samarkand (—)—
Guliston Asia/Tashkent (—)—
Khiva Asia/Samarkand (—)—
Kogon Shahri Asia/Samarkand (—)—
Koson Asia/Samarkand (—)—
Namangan Asia/Tashkent (—)—
Novyy Turtkul’ Asia/Samarkand (—)—
Nukus Asia/Samarkand (—)—
Ohangaron Asia/Tashkent (—)—
Oqtosh Asia/Samarkand (—)—
Qarshi Asia/Samarkand (—)—
Quvasoy Asia/Bishkek (—)—
Samarkand Asia/Samarkand (—)—
Tashkent Asia/Tashkent (—)—
Xo‘jayli Shahri Asia/Samarkand (—)—
Yangiyŭl Asia/Tashkent (—)—

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Namangan

8 / 8
Thành phố ▲Thời gian
Chortoq Asia/Tashkent (—)—
Haqqulobod Asia/Tashkent (—)—
Pop Asia/Tashkent (—)—
To‘rqao‘rg‘on Asia/Tashkent (—)—
Toshbuloq Asia/Tashkent (—)—
Uchqŭrghon Shahri Asia/Tashkent (—)—
Uychi Asia/Tashkent (—)—
Yangiqo‘rg‘on Asia/Tashkent (—)—

Các quận và hạt của Namangan

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Kosonsoy?

Giờ địa phương hiện tại ở Kosonsoy là —.

Kosonsoy thuộc múi giờ nào?

Kosonsoy sử dụng múi giờ Asia/Tashkent.

Khi nào DST bắt đầu tại Kosonsoy?

Kosonsoy không áp dụng giờ mùa hè.

Khi nào DST kết thúc tại Kosonsoy?

Kosonsoy không áp dụng giờ mùa hè.

Các tên thay thế của Kosonsoy là gì?

Kosonsoy còn được gọi là: Kasansay, Kassan-Sai, Kassansay, Kosonsoy.

Thời gian hiện tại tại Kosonsoy, Uzbekistan