Thời gian hiện tại tại Afghanistan

Kiểm tra giờ địa phương hiện tại tại Afghanistan, hiển thị cho Kabul, bao gồm múi giờ, thông tin giờ mùa hè và chi tiết chênh lệch thời gian.

Afghanistan Quốc gia

Đồng hồ trực tuyến — Afghanistan

Đồng hồ trực tuyến — Kabul

Asia/Kabul

Đồng hồ trực tuyến — Kabul

Kabul so với giờ của bạn

Độ tin cậy trung bình
Kabul
--:--:--
Asia/Kabul · UTC
Giờ của bạn
--:--:--
Đang phát hiện...
Chênh lệch
Quan hệ ngày
Trạng thái tại Kabul Ban đêm
Vị trí được phát hiện của bạn Chỉ múi giờ
Nguồn phát hiện Browser timezone
Múi giờ trình duyệt được dùng. Vị trí không hiển thị vì vị trí IP/Cloudflare không khả dụng.

Lập kế hoạch cuộc gọi hoặc cuộc họp

Đồng
Không phải thời điểm tốt để gọi
Hiện là --:-- tại Kabul, Ban đêm.
Trùng giờ làm việc Không trùng
Giờ làm việc của Kabul
Giờ làm việc của bạn
00 04 08 12 16 20
Kabul
Giờ làm việc của bạn
Khoảng trùng
Giờ làm việc của Kabul Giờ làm việc của bạn Thời gian làm việc chung Thời gian hiện tại
Khoảng trùng
Không trùng
Tốt nhất tại Kabul
Không có khung giờ chung
Tốt nhất cho bạn
Không có khung giờ chung
Chuyển đổi thời gian An toàn theo DST cho ngày đã chọn
Chọn ngày và giờ.
Không tìm thấy lần đổi giờ sắp tới cho Kabul

Mặt trời mọc và lặn tại Kabul

Mặt trời mọc / Mặt trời lặn

Độ dài ban ngày: 14 giờ 27 phút 59 giây

Mặt trời mọc
Mặt trời lặn
Trưa mặt trời
Chạng vạng dân dụng
Chạng vạng hàng hải
Thay đổi độ dài ban ngày
−7 giây
Longest day
21 tháng 6, 2026 — 14 giờ 28 phút 12 giây
Shortest day
22 tháng 12, 2026 — 9 giờ 50 phút 34 giây
Sun azimuth
↑ 61° ENE ↓ 299° WNW
Golden hour
04:41–05:18 / 18:32–19:09
Blue hour
04:12–04:23 / 19:27–19:39
Zodiac sign
Cự Giải

Mặt trăng

Pha: Trăng khuyết trước rằm

Mặt trăng mọc
Mặt trăng lặn
Moon azimuth
↑ 103° ESE ↓ 248° WSW
Độ chiếu sáng
73%
Constellation
Bọ Cạp
Tuổi
9.6 ng
Khoảng cách
399.505 km
Trăng non tiếp theo
Trăng tròn tiếp theo
Thượng huyền tiếp theo
Hạ huyền tiếp theo

Giờ mùa hè tại Afghanistan

Giờ mùa hè

Giờ mùa hè tại Kabul

Không áp dụng

Độ lệch UTC

Độ lệch UTC trong suốt năm

Tại Kabul, giờ mùa hè không được áp dụng. Đồng hồ giữ cùng chế độ quanh năm.

Giờ mùa hè
Không áp dụng
Thay đổi đồng hồ
Đồng hồ giữ nguyên
Múi giờ được sử dụng
Asia/Kabul

Bản đồ Afghanistan

33.0000, 66.0000

Bản đồ

Afghanistan là một quốc gia nằm ở Châu Á. Dân số của Afghanistan là 37.172.386 người.

Châu lục Châu Á
Quốc gia Afghanistan
Thủ đô Kabul
Địa điểm Afghanistan
ISO AF / AFG
Diện tích 647.500 km²
Dân số 37.172.386
TLD .af
Tiền tệ AFN — Afghani
Thành phố trong CSDL 109
Tọa độ 33.0000, 66.0000

Thời gian hiện tại tại các thành phố phổ biến của Afghanistan

15 / 50
Thành phố Thời gian
Baghlan Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Bazarak Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Gardez Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Ghazni Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Herat Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Jalalabad Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Kabul Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Kandahar Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Khanabad Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Khost Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Khulm Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Kunduz Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Mazari Sharif Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Quận Balkh Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Quận Maymana Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47

Thời gian hiện tại tại các thành phố khác của Afghanistan

17 / 17
Thành phố Thời gian
Baghlan Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Bamyan Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Bazarak Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Gardez Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Ghazni Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Herat Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Jalalabad Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Kabul Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Kandahar Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Khanabad Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Khost Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Khulm Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Kunduz Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Mazari Sharif Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Quận Balkh Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Quận Maymana Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47
Taloqan Asia/Kabul (UTC+4:30)02:20:47

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ là mấy giờ ở Afghanistan?

Giờ địa phương hiện tại tại Afghanistan được hiển thị trên đồng hồ ở trên.

Afghanistan thuộc múi giờ nào?

Afghanistan sử dụng múi giờ Asia/Kabul.

Khi nào Afghanistan đổi đồng hồ theo DST?

Ngày chuyển đổi DST được liệt kê trong phần Giờ mùa hè ở trên.

Thủ đô của Afghanistan là gì?

Thủ đô của Afghanistan là Kabul.

Các tên thay thế của Afghanistan là gì?

Afghanistan còn được gọi là: 아프가니스탄, Afaganisitani, Afaganistan, Afeganistão, Afgaanistaan, Afganistaan, Afganistan, Afganistán, Afganistāna, Afganistanas, Afganistaŋ, Afganisztán, Afganujo, Afghanastàn, Afghanistan, Afghánistán, Afghanistani, Afghanistan nutome, Afgʻoniston, Afg'oniston, Afiganisitá, Afiganistaŋ, Afuganisita, Afuganisitani, Afuganistani, Àfùgànístánì, an Afganastáin, Avganistan, Efxanistan, Əfqanıstan, Əfqənistan, Faganïta, Afganïstäan, ʻAfikānisitani, i-Afghanistan, l-Afganistan, Orílẹ́ède Àfùgànístánì, Owganystan, Αφγανιστάν, Авганистан, Ауғанстан, Афганистан, Афганістан, Афғонистон, Әфганстан, ОвхӀан мохк, ავღანეთი, Աֆղանստան, אַפֿגהאַניסטאַן, אפגניסטן, أفغانستان, ئافغانىستان, ئەفغانستان, افغانستان, اَفغانَستان, አፍጋኒስታን, ኣፍጋኒስታን, अफगाणिस्तान, अफगानिस्तान, अफ़गानिस्तान, अफ्गानिष्तान, আফগানিস্তান, ਅਫ਼ਗਾਨਿਸਤਾਨ, અફઘાનિસ્તાન, ଆଫଗାନିସ୍ତାନ୍, ଆଫାଗାନିସ୍ତାନ୍, ஆஃப்கானிஸ்தான், ఆఫ్ఘనిస్తాన్, ఆఫ్ఘానిస్తాన్, ಅಫಘಾನಿಸ್ಥಾನ, ಅಫಘಾನಿಸ್ಥಾನ್, അഫ്ഗാനിസ്ഥാന്‍, അഫ്‌ഗാനിസ്ഥാൻ, ඇෆ්ගනිස්ථානය, อัฟกานิสถาน, ອາຟການິດສະຖານ, ཨཕ་ག་ནི་སྟཱན།, ཨཕ་གྷ་ནི་སཏཱན, အာဖဂန်နစ္စတန်, អាហ្វហ្កានីស្ថាន, アフガニスタン, 阿富汗, Afeganistaun, Affganistan, Afgaanistan, Afganastan, Afgania, Afganio, Afganischtaan, Afganistàn, Afgańistan, Afgànistan, Afğanistan, Afganistana, Afganistani, Afganistáni, Afganistón, Afganistuanu, Afgansuyu, Afghānestān, Afghanistaan, Afghanistán, Afghanístàn, Â-fu-hon, afyganisTAN, Apeganitan, ‘Apekanikana, Apganistan, Áp-ga-ni-xtan, A Phú Hãn (Afghanistan), Da Afghānestān Shāhī Dowlat, Dê Afghānistān Islāmī Jumhūriyat, Democratic Republic of Afghanistan, Doulat i Jumhouri ye Afghanistan, Dowlat-e Eslāmī-ye Afghānestān, Dowlat-e Pādshāhī-ye Afghānestān, Efğanıstan, I-Afugani, Islamic Republic of Afghanistan, Islamic State of Afghanistan, Jamhūrī-ye Islāmī-ye Afghānistān, Jomhūrī-ye Afghānestān, Jomhūrī-ye Demowkrātīk-e Afghānestān, Jomhūrī-ye Eslāmī-ye Afghānestān, Kingdom of Afghanistan, Lafganistän, República de l'Afganistan, Republic of Afghanistan, Yn Afghanistaan, Афганистаан, Афґаністан, Афганстан, Афгъанистан, Афғонистан, ОвхӀан-пачхьалкх, Сарта Апганмудин Орн, אפגאניסטאן, אפגניסטאן, جمهورئ اسلامئ افغانستان, د افغانستان اسلامی جمهوریت, دولتٔ اسلامئ افغانستان, އަފްޣާނިސްތާން, अफ़ग़ानिस्तान, अफगानिस्तान्, ਅਫ਼ਗ਼ਾਨਿਸਤਾਨ, ஆப்கானித்தான், ஆப்கானிஸ்தான், ಅಫ್ಘಾನಿಸ್ತಾನ, അഫ്ഗാനിസ്താൻ, ประเทศอัฟกานิสถาน, ອັຟການິດສະຖານ, ཨཕ་ག་ནིསི་ཏཱན, ཨཕ་ག་ནིསི་ཏཱན་, ཨ་ཧྥུའུ་རྒན་སི་ཐན།, အာဖဂန်နစ္စတန်နိုင်ငံ, សាធារណរដ្ឋឥស្លាមអាហ្វហ្កានីស្ថាន, អាហ្វហ្គានីស្ថាន, アフガニスタン・イスラム国, 𐌰𐍆𐌲𐌰𐌽𐌹𐍃𐍄𐌰𐌽.